Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu Mạch kiến thức kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số điểm 1. Số học: - Đếm, đọc, viết được các số trong Số câu 03 03 02 07 phạm vi 10. - So sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 ( không quá 4 số) - Thực hiện phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10. Số điểm 3,0 3,0 2,0 7,0 - Viết phép tính phù hợp với tranh vẽ hoặc tóm tắt. 2. Hình học: Số câu 01 01 03 - Nhận dạng các hình, khối đã học Số điểm 1,0 1,0 3,0 Tổng Số câu 04 04 02 10 Số điểm 4,0 4,0 2,0 10 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025 [ Mạch Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng KT-KN và số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 3 2 4 4 Số học Câu số 1,2,3 4, 6,7 9,10 Số điểm 3,0 3,0 2,0 4,0 4,0 Số câu 1 1 2 Hình học Câu số 6 5 Số điểm 1,0 1,0 2,0 Tổng Số câu 3 1 3 2 6 4 Số điểm 3,0 1,0 4,0 2,0 6,0 4,0
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1: Số? (1 điểm) (M1) Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống: (1 điểm) (M1) 4 7 Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1 điểm) (M1) a. 2 + 6 = ☐ A. 6 B. 4 C. 8 b. 4 8 A. > B. < C. = Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1 điểm) (M2) 4 + 2 + 3 = 9 3 + 6 - 3 = 6 9 - 2 - 3 = 4 8 - 5 + 0 = 3 Câu 5: Hình dưới là khối? (1 điểm) (M2) A. Khối hộp chữ nhật B. Khối lập phương Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.(1 điểm) (M1)
- Trong hình trên có: - 1 hình tròn -3 hình tam giác - 3 hình vuông -3 hình chữ nhật II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm) Câu 7: Sắp xếp các số theo yêu cầu sau : (1 điểm) (M2) a , Xếp các số 5 , 2 , 8 , 4, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn ............ b , Xếp các số 0, 5, 9, 6, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé ....... Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1 điểm) (M2) Câu 9: Điền số vào chỗ trống. (1 điểm) (M3) a. . + 2 = 3 + 6 b. 9 – 4 > . - 3 Câu 10. Cho các số 3, 7, 4 và dấu +, -, =. Hãy lập để được các phép tính đúng. (1 điểm) (M3) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 - CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Câu 1. Số (1 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm. Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống: (1 điểm) 4 5 6 7 8 8 Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5điểm a. 2 + 6 = ☐ C. 8 b. 4 8 B. < Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm a. 5 – 5 + 3 = 8 S b. 4 – 2 < 5 Đ Câu 5: Hình dưới là khối? (1 điểm) A. Khối hộp chữ nhật B. Khối lập phương Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm - 1 hình tròn Đ -3 hình tam giác Đ
- - 3 hình vuông S -3 hình chữ nhật Đ II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 7: (1 điểm) (M2) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm a , Xếp các số 5 , 2 , 8 , 4, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn 2, 4, 5, 8, 10 b , Xếp các số 0, 5, 9, 6, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé 9, 6, 5, 3, 0 Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm a. 5 + 0 = 5 b. 7 – 3 = 4 ( 7 - 4 =3) Câu 9: Mỗi chỗ chấm điền số đúng được 0,5 điểm (1 điểm) (M3) a. 7 + 2 = 3 + 6 b. 9 – 4 > 4 - 3 hoặc (5, 6, 7, 3) Câu 10: Cho các số 3, 7, 4 và dấu +, -, =. Hãy lập để được các phép tính đúng.( 1 điểm) 3 + 4 = 7 4 + 3 = 7 7 – 4 = 3 7 – 3 = 4 Mỗi phép tính cộng hoặc trừ đúng được 0,25 điểm. *Lưu ý: Tùy từng bài, trình bày xấu, bẩn trừ 0,5 - 1 điểm.

