Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 - KÌ I NĂM HỌC: 2024- 2025 Mạch kiến thức , kĩ Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng năng lượng TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: Số câu 3 2 2 1 1 6 3 - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10. Câu số 1,2, 4,5 8,10 6 9 - Cộng, trừ trong 3 phạm vi 10. - Viết phép tính thích hợp với hình vẽ Số điểm 3 2 2 1 1 6 3 2. Hình học: Số câu 1 1 - Nhận dạng các hình đã học Câu số 7 Số điểm 1 1 Số câu 3 1 2 2 1 1 6 4 Tổng Số điểm 3 1 2 2 1 1 6 4
- UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN MÔN TOÁN – LỚP 1 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm: 02 trang) Ngày 13 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh: ................................................................................................................. Lớp: ....................................Số báo danh............................Số phách................................... Trường Tiểu học:...................................................................................................................... Giám khảo Số phách của bài thi Điểm (Kí và ghi rõ họ tên) Câu 1: a) Số bé nhất trong các số 8, 9, 2, 6 là: A. 6 B. 9 C. 2 D.8 b) Trong các số 10, 2, 6, 3 số lớn hơn 8 là: A. 6 B. 10 C. 2 D.3 Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a. Sắp xếp các số 4, 6, 2, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn A. 9, 6, 4, 2 B. 4, 6, 9, 2 C. 2, 4, 6, 9 b. Sắp xếp các số 8, 4, 10, 0 theo thứ tự từ lớn đến bé: A. 10, 8, 4, 0 B. 4, 8, 10, 0 C. 0, 4, 8, 10 D. 10, 0, 4, 8 Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a, Số cần điền vào phép tính 8 - . = 0 là: A. 0 B. 1 C. 8 b, Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + . là: A. 7 B. 8 C. 9 Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a. Dấu cần điền vào ô trống 1 + 6 6 là: A. b. Dấu cần điền vào ô trống 6 - 1 10 - 2 là: A. > B. < C. =
- Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 4 + 0 = 4 8 - 3 = 6 5 - 5 = 10 2 + 7 = 9 Câu 6: Số? a) 6 + 4 - 5 - 2 + . 8 b) 10 6 Câu 7: Có ..........hình tam giác Câu 8: Tính: 3 + 3 = ..... 2 + 4 + 1 = ..... 9 - 0 = ..... 7 - 3 + 3 = ..... Câu 9: Viết phép tính thích hợp: Câu 10: Điền số vào ô trống sao cho khi cộng 3 số trong 3 ô liên tiếp có kết quả là 8: 1 2
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 – KÌ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 Câu 1: (1 điểm) a, C b, B Câu 2: (1 điểm) a, C b, A Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) a, C b. A Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) a, C b, B Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) 4 + 0 = 4 Đ 8 - 3 = 6 S 5 - 5 = 10 2 + 7 = 9 S Đ Câu 6: Số (1điểm) a) 6 + 4 10 - 5 5 - 8 2 + 6 8 b) 10 Câu 7: Có 3 hình tam giác (1 điểm) Câu 8: (1 điểm) 3 + 3 = 6 2 + 4 + 1 = 7 9 - 0 = 9 7 - 3 + 3 = 7 Câu 9: (1 điểm) 9 - 3 = 6 Câu 10: 1 điểm 1 2 5 1 2 5 1 2 5

