Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Lê Khắc Cẩn (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 15/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Lê Khắc Cẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Lê Khắc Cẩn (Có đáp án)

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TH&THCS LÊ KHẮC CẨN NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. Lớp: SBD: Phòng thi: . I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 (1 điểm) a. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó b. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 12cm = ..... mm. A. 1200 B. 12 C. 100 D. 120 Câu 2 (1 điểm) a. Giá trị của biểu thức 34 + 54 : 6 là: A. 42 B. 8 C. 43 D. 54 b. Một phép chia có số dư lớn nhất là 7. Số chia là: A. 7 B. 9 C. 12 D. 8 Câu 3 ( 1 điểm) Quan sát hình bên: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm. a) Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính c) I là trung điểm của đoạn thẳng MN Câu 4 ( 1 điểm) Dựa vào cân nặng của phần đã biết, rồi điền số ứng với cân nặng phù hợp ở hình bên cạnh.
  2. Câu 5 (1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ chấm: a) 329ml – 133 ml = 194 ml . b) 150 mm + 45 mm = 195 mm . 40 g × 2 = 80 . 48 g : 2 = 25 g . II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (1 điểm) Đặt tính và tính: a. 378 + 172 b. 532 - 365 c. 307 × 3 d. 873 : 9 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 2 (1 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau: 673 - 44 × 7 = ................................ b. 875 : (100 – 93) =................................ = ................................ = ................................ = ...... .. .. = ...... .. .. Câu 3 (2 điểm) Người ta đóng 288 bánh xe ô tô vào các hộp, mỗi hộp 4 bánh xe. Sau đó đóng các hộp vào các thùng, mỗi thùng 8 hộp. Hỏi người ta đóng được bao nhiêu thùng bánh xe ô tô như vậy? Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 4 ( 1điểm) Tính bằng cách thuận tiện: (6 x 8 – 48) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  3. UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH&THCS LÊ KHẮC CẨN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học: 2024 – 2025 I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án a/D b/D a/C b/D Đ Đ S a/700g b/400g a/S,S b/Đ,S Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,3 0,3 0,4 0,5 0,5 0,5 0,5 II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. ( 1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phần được 0,25 điểm a, 550 b,167 c,921 d,97 Câu 2. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 673 - 44 × 7 = 673 - 308 b. 875 : (100 – 93) = 875 : 7 = 365 = 125 Câu 3. (2 điểm) Bài giải 288 bánh xe ô tô đóng vào số hộp là: 288 : 4 = 72 (hộp) (0,75 điểm) Số thùng bánh xe ô tô là: 72 : 8 = 9 (thùng) (1điểm) Đáp số: 9 thùng (0,25 điểm) *Lưu ý: + Câu trả lời đúng, phép tính đúng nhưng sai kết quả cho nửa số điểm của phép tính đó. + Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm. Câu 4 (1 điểm) (6 x 8 – 48) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15) = 0 : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15) = 0 *Lưu ý: HS tính cả vế phải không cho điểm.