Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG Môn: TOÁN - Lớp 3 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:...........................................................Lớp : ... Số phách: ............ ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- Điểm Giám khảo Số phách (Kí và ghi rõ họ tên) I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: (Mỗi câu 0,5 điểm) Câu 1. Kết quả đúng của phép tính: 315 x 2 = ? A. 629 B. 640 C. 630 Câu 2. Giá trị biểu thức (71 + 15) – 27 là: A. 59 B. 86 C. 27 Câu 3. Sên nhỏ rất ham học. Mỗi ngày chú đi 50 mm để đến lớp học của bác Giun đất. Hỏi 3 ngày như thế Sên nhỏ đi được bao nhiêu mi-li-mét? A. 300 mm B. 150 mm C. 200 mm Câu 4. Số thích hợp điền vào dấu ? là: A. 415 g B. 235 g C. 885 g Câu 5. Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản phẩm. Hỏi bác Tú làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm? A. 64 sản phẩm B. 14 sản phẩm C. 48 sản phẩm Câu 6. Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng MB là 8 cm. Vậy độ dài đoạn AB là: A . 16 cm B. 7 cm C. 8 cm
- II. Phần tự luận (7 điểm) Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 429 – 122 482 + 36 106 x 8 750 : 3 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 8. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức: a) (33 + 67) : 2 = . b) 75 + 45 : 9 = . = . = . Câu 9. (2 điểm) Một doanh nghiệp vận tải có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ? Bài giải ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 10. (1 điểm) a. Viết số thích hợp vào ô trống b. Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 1 3 123 + 32 + 68 = .......................................... x 6 =.......................................... 61 =..........................................
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2024-2025 I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng - Mỗi câu 0,5 điểm Câu 1. C Câu 2. A Câu 3. B Câu 4. A Câu 5. C Câu 6. A II. Phần Tự luận (7 điểm) Câu 7. (2 điểm) HS phải đặt tính và thực hiện tính – Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 429 – 122 = 307 482 + 36 = 518 106 x 8 =848 750 : 3 = 250 Câu 8. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức: Mỗi biểu thức đúng 1 điểm (33 + 67): 2 = 100 : 2 75 + 45 : 9 = 75 + 5 = 50 = 80 Câu 9. (2 điểm) Một doanh nghiệp vận tải có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ? Bài giải Số xe taxi là: (0,25 điểm) 96 x 2 = 192 (xe) (0,5 điểm) Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe taxi là: (0,5 điểm) 96 + 192 = 288 (xe) (0,5 điểm) Đáp số: 288 xe (0,25 điểm) Câu 10. (1 điểm) – Mỗi phần 0,5 điểm a. Viết số thích hợp vào ô trống b. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1 0 3 123 + 32 + 68 = 123 + (32 + 68) x 6 = 123 + 100 61 8 = 223
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 3 – CUỐI KÌ I Năm học 2023 – 2024 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 1 6 1. Số học 1,2,5,7,8, Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, Câu số 1,2 7,8 5 10 10 chia các số trong phạm vi 1 000. - Thực hiện các phép tính với số tự nhiên: cộng trừ số có 3 chữ số, nhân chia số có 3 chữ số với số có Số 1 4 0,5 1 6,5 1 chữ số. Tìm thành phần chưa biết điểm trong phép tính. - Tính giá trị biểu thức. Số câu 2 2 2. Các đơn vị đo: Câu số 3,4 3,4 Đại lượng và đo đại lượng. Số 1 1 điểm Số câu 1 1 3. Hình học Câu số 6 6 - Làm quen với hình phẳng và hình khối (điểm ở giữa, trung điểm, hình tròn, hình tam giác, hình tứ Số giác, hình chữ nhật, hình vuông, 0,5 0,5 điểm khối lập phương, khối hộp chữ nhật. Số câu 1 1 4. Giải bài toán có lời văn Câu số 9 9 - Giải bài toán bằng hai bước Số tính. 2 2 điểm Tổng số câu 2 2 2 1 2 1 10 Tổng số điểm 5 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm Người duyệt đề Người ra đề

