Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)

  1. 1 UBND HUYỆN CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN Năm học 2024 - 2025 Môn: Toán Số báo danh Giám thị (kí ghi rõ họ và tên) Số mã do Họ và tên: ........................................................... chủ tịch HĐ chấm ghi Lớp : 3 ................... .......................................................... ..................... ................................................................................................................................................................................ CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO Số mã do chủ tịch 1. ................................................................................. 2. ................................................................................................. HĐ chấm Nhận xét: ghi . Bằng số: .. ..................... Bằng chữ. .................................. .. ( Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề ) A. TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM Bài 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng: a) Trong các số từ 0 đến 100, số lớn nhất có 2 chữ số là: A. 100 B. 99 C. 0 D. 10 b) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: A. 100 B. 101 C. 987 D. 102 Bài 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng a) Kết quả của phép tính 9 x 0 =? A. 9 B. 90 C. 1 D. 0 b) Số điền vào chỗ chấm là .... : 6 = 4 là: A. 26 B. 46 C. 24 D. 42 Bài 3: (1 điểm) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm 1l 300ml + 7l 535ml + 35ml ..570ml 500ml 5l Bài 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng: 1 a) Đã tô màu hình nào ? 8 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
  2. 2 Không được viết vào khu vực có hai gạch chéo này ! b) Góc trong hình bên là: A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS. B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh KhôngRQ, đưRS￿c vi￿t vào khung C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ. B. TỰ LUẬN: 6 ĐIỂM Bài 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 212 x 3 b) 101 x 8 c) 393 : 3 d) 69 : 6 ..................................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Bài 6: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: a) 998 - (302 + 685) b) 7 x 5 + 45 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Bài 7: (1 điểm) Một mảnh đất hình vuông độ dài một cạnh là 22m. Tính chu vi của mảnh đất đó ? ...
  3. 3 Không được viết vào khu vực có hai gạch chéo này ! ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Bài 8: (2 điểm) Một kho chứa 625kg gạo, lần đầu chuyển đi 205 kg gạo, lần sau chuyển đi 94 kg gạo. Tính số gạo còn lại trong kho. KhôngBài đư giải￿c vi￿t vào khung ............................. ................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Bài 9: (1 điểm) Tính nhanh: 576 + 678 - 475 - 577 . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  4. 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN Năm học 2024 - 2025 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 thức kĩ Tổng Số điểm năng TNKQ TL TNKQ TL TN KQ TL 1. Số học Số câu 1 2 1 1 5 và phép Số điểm 1,0 2 1,0 1 5 tính Câu số 1 5,6 2 9 Số câu 1 1 2. Đại lượng và 1 đo đại Số điểm 1 lượng Câu số 3 2 Số câu 1 1 3. Yếu tố hình học Số điểm 1,0 1,0 2 Câu số 4 7 Số câu 1,0 1 4. Giải toán có lời Số điểm 2 2 văn Câu số 8 Số câu 2 2 2 2 0 1 9 Tổng Số điểm 2 2 2 3 0 1 10 Câu số 1,4 5,6 2,3 7,8 9
  5. 5 ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 (1 điểm) (1 điểm) (1 điểm) (1 điểm) a) B (0,5 điểm) a) D (0,5 điểm) <; =; < a) B (0,5 điểm) b) D (0,5 điểm) b) C (0,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,3 b) B (0,5 điểm) điểm Bài 5: (1 điểm): Mỗi phần đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm: a) 636; b) 808; c) 131; d) 11 dư 3 Bài 6: (1 điểm): Mỗi phần tính đúng được 0,5 điểm a) 998 - (302 + 685) b) 7 x 5 + 45 = 998 - 987 = 35 + 45 = 11 = 80 Bài 7: (1 điểm) Bài giải Chu vi mảnh đất đó là: (0,25 điểm) 22 x 4 = 88 (cm) (0,5 điểm) Đáp số: 88 cm (0,25 điểm) Bài 8: (2 điểm) Bài giải Tổng số gạo chuyển đi là: (0,25 điểm) 205 + 94 = 299 (kg) (0,5 điểm) Số gạo còn lại trong kho là: (0,5 điểm) 625 - 299 = 326 (kg) (0,5 điểm) Đáp số: 326 kg (0,25 điểm) Bài 9: (1điểm) 576 + 678 - 475 - 577 = (576 – 475) + (678 – 577) = 101 + 101 = 101 × 2 = 202
  6. 6 Lưu ý: Bài làm đúng nhưng chữ viết và số viết xấu hoặc trình bày gạch xóa, bẩn trừ 1 điểm.