Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản I (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản I (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản I (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I MA TRẬN Nội dung đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán lớp 3 Năm học 2024 - 2025 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu 50% 30% 20% Mạch Kiến thức – kĩ năng Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm *Số học và phép tính (70%): Đọc, viết số có 3 chữ số. Cộng Số 02 01 01 02 01 03 04 trừ các số trog phạm vi 1000 (có câu nhớ). Nhân chia số có 3 chữ số với số có 1 chữ số. Nhận biết một phần mấy của một số. Tính giá Số 2,0 1,0 1,0 2,0 1,0 3,0 4,0 trị biểu thức. Bài toán giải toán điểm bằng 2 bước tính *Hình học và đo lường (30%): - Trung điểm của đoạn thẳng, Số 02 01 03 góc vuông góc không vuông, câu hình khối, khối lập phương, khối hộp chữ nhật, hình tròn, hình tam giác. - Nhận biết, đổi, tính toán với các Số 2,0 1,0 3,0 đơn vị đo độ dài (m, cm, dm, điểm mm) đơn vị đo khối lượng (kg, g), đo thể tích (ml). Số 04 01 01 02 01 01 06 04 câu Tổng Số 4,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 6,0 4,0 điểm 1
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I MA TRẬN Câu hỏi đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán lớp 3 Năm học 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch Số câu Tổng 50% 30% 20% Kiến thức – kĩ năng Câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học và phép tính Số câu 02 01 01 02 01 03 04 Câu số 1,2 7 4 8,9 10 2. Hình học và đo lường Số câu 02 01 03 Câu số 3,6 5 Tổng 05 03 02 10 2
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 3 - MÔN TOÁN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 40 phút. Đề gồm 02 trang Ngày 03 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh: ........................................................................ Lớp:............ SBD:........... Số phách: .................. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐIỂM BÀI THI GIÁM KHẢO SỐ PHÁCH (Giáo viên chấm thi kí, ghi rõ họ tên) (Phần ghi của Chủ tịch Hội đồng thi) (Bằng chữ :............................................. ) I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu. Câu 1. 1 a. số trái bơ là: 6 A. 5 trái bơ B. 4 trái bơ C. 3 trái bơ D. 2 trái bơ b. Một số gấp lên 5 lần được 30. Số đó là: A. 7 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 2. Trong các số 568; 676; 586; 686, số bé nhất là: A. 568 B. 676 C. 586 D. 686 Câu 3. Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống trước ý sai: Hình bên có: 4 hình lập phương 3 hình trụ 3 hình tam giác 2 hình tròn Câu 4. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? A. 24 : 4 B. 32 : 4 C. 12 : 4 D. 20 : 4 3
- Câu 5. Cào Cào, Bọ Ngựa, Xén Tóc và Châu Chấu thi nhảy xa được thành tích lần lượt là 5cm, 15mm, 17mm, 2dm. Thành tích nhảy xa của bạn nào tốt nhất? A. 5cm B. 15mm C. 17mm D. 2dm Câu 6. Cho bảng số liệu số ki - lô - gam thóc cửa hàng bán được trong 3 ngày như sau: Ngày Thứ nhất Thứ hai Thứ ba Số thóc 35 kg 50kg 65kg Tổng số ki - lô - gam thóc cửa hàng bán được trong 3 ngày là: .............kg II. TỰ LUẬN Câu 7. Đặt tính rồi tính: 328 + 24 265 : 5 102 × 5 674 - 329 ........................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................................ Câu 8. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 305 - 45 + 18 ............ 173 15 : 3 × 50 .......... 45 × 7 Câu 9. Một cửa hàng thực phẩm có 257 kg gạo nếp. Để chuẩn bị cho dịp Tết Nguyên Đán, cửa hàng nhập thêm 7 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 35 kg. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki - lô - gam gạo nếp? ........................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................................ Câu 10. Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 3 thì được thương là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và dư 2 ........................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................................ 4
- ........................................................................................................................................................................................................................................ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 LỚP 3 - MÔN TOÁN Bài Kết quả - Cách làm Điểm Mức a. D. 2 0,5 1 M1 b. C. 6 0,5 2 A. 568 1 M1 Đ. 4 hình lập phương S. 3 hình trụ 3 1 M1 S. 3 hình tam giác S. 2 hình tròn 4 C. 12 : 4 1 M2 5 D. 2dm 1 M3 Tổng số ki - lô - gam thóc cửa hàng bán được trong 3 ngày là 6 1 M1 150 kg 7 352 53 510 345 1 M1 305 - 45 + 18 > 173 15 : 3 x 50 < 45 x 7 8 1 M2 Bài giải Số ki - lô- gam gạo nếp cửa hàng nhập thêm là: 35 × 7 = 245 (kg) 9 1 M2 Cửa hàng có tất cả số ki - lô - gam gạo nếp là: 257 + 245 = 502 (kg) Đáp số: 502 kg Bài giải Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98 10 Số cần tìm là: 1 M3 98 × 3 + 2 = 296 Đáp số: 296 5

