Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Hòa (Có đáp án)

doc 4 trang vuhoai 15/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Hòa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Hòa (Có đáp án)

  1. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2024-2025 MÔN TOÁN - LỚP 3 (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề) Họ và tên: ...... Lớp: 3A..... SBD: .. Phòng: ............. Giám thị: 1, ............ 2,............................................ Số phách: . Giám khảo: 1, .............2,........................................ Số phách: ......... Điểm Lời nhận xét của giáo viên .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài. Câu 1 (M1- 1đ) a. Viết số: Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị: Số gồm 1 trăm 6 chục và 8 đơn vị: ......... b. Đọc số: 255: . ... ........ . .. Câu 2 (M1- 1đ) a. Khoanh vào: A. số ngôi sao B. số đám mây b. Gấp 6m lên 3 lần, ta được: A. 18 B. 2 m C. 18 cm C. 18 m Câu 3 (M1- 1đ) a. Số dư của phép chia 271 : 5 là: A. 1 B. 6 C. 3 D. 4 b. Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 391, 365, 347, 298 B. 347, 365, 391, 298 C. 298, 347, 365, 391 Câu 4 (M1- 1đ) a. Nơi lạnh nhất trong 4 địa điểm dưới đây là: A. Sa Pa B. TP Hồ Chí C. Đà D. Huế Minh Lạt b. Điền kết quả: 18m gấp 2m.............................. 18 m hơn 2m....................
  2. Câu 5 (M3 - 1 đ) Quan sát hình và điền vào chỗ chấm: - Tâm: ................................................. - Bán kính: .......................................... - Đường kính:...................................... - Bán kính dài 3cm thì đường kính dài: ..... cm. Câu 6 (M2- 1đ) Một xe ô tô trong 1 giờ đầu đi được 50 km, trong 2 giờ sau mỗi giờ đi được 55 km. Hỏi xe ô tô đó đã đi được quãng đường dài bao nhiêu ki - lô - mét? A. 105 km B. 110 km C. 160 km D. 155 km Câu 7 (M2- 1đ) Đặt tính rồi tính: 308 + 248 472 - 156 273 x 3 185 : 5 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 8 (M2- 1đ) Nối biểu thức với giá trị của biểu thức đó: (M2) 41 × (40 – 33) 12 + 23 × 4 204 : 6 × 3 278 287 104 106 102 Câu 9 (M2- 1đ) Để chuẩn bị cho ngày hội đọc sách tại trường em, khối Hai chuẩn bị được 213 quyển truyện. Khối Ba chuẩn bị được gấp đôi số truyện của khối Hai. Hỏi cả hai khối chuẩn bị được tất cả bao nhiêu quyển truyện? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 10 (M3- 1đ) a. Tâm cùng mẹ chuẩn bị đặt b. Buổi tiệc bắt đầu lúc 16 giờ kém bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật của mình. Có 15 phút và kéo dài 45 phút. Buổi tiệc 34 bạn đến dự, cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. sẽ kết thúc vào lúc .. giờ ..phút.
  3. Tâm cần đặt ít nhất cái bánh cho buổi tiệc. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG HÒA HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 3 Câu 1 (M1- 1đ) a. Viết số: 0,5đ Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị: 603 Số gồm 1 trăm 6 chục và 8 đơn vị: 168 b. Đọc số: 255: Hai trăm năm mươi lăm 0,5đ Câu 2 (M1- 1đ) a. Khoanh vào: 0,5đ b. Gấp 6m lên 3 lần, ta được: C 0,5đ Câu 3 (M1- 1đ) a. Số dư của phép chia 271 : 5 là: A 0,5đ b. Nơi lạnh nhất trong 4 địa điểm dưới đây là: Sa Pa 0,5đ Câu 4 (M1- 1đ) a. Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: C 0,5đ b. Điền kết quả:18m gấp 2m: 9 lần 18 m hơn 2m: 16m 0,5đ Câu 5 (M3 - 1 đ) Quan sát hình và điền vào chỗ chấm: Mỗi phần 0,25đ - Tâm: O - Bán kính: OA, OB, OC, OD - Đường kính:AB, CD - Bán kính dài 3cm thì đường kính dài: 6 cm. Câu 6 (M2- 1đ) C Câu 7 (M2- 1đ) Đặt tính rồi tính: Mỗi phần 0,25đ 308 + 248= 556 472 - 156= 316 273 x 3= 819 185 : 5= 37 Câu 8 (M2- 1đ) Nối biểu thức với giá trị của biểu thức đó: Mỗi phần 0,5đ 41 × (40 – 33) 12 + 23 × 4 204 : 6 × 3 278 287 104 106 102 Câu 9 (M2- 1đ) Bài giải Khối 3 chuẩn bị được là : 213 x 2 = 426 ( quyển) 0,5đ Cả hai khối chuẩn bị được là : 426 + 213 = 639 ( quyển) 0,25đ Đáp số : 639 (quyển sách) 0,25đ Câu trả lời sai bài toán sai Câu 10 (M3- 1đ) a. Tâm chuẩn bị 12 cái bánh b. Buổi tiệc bắt đầu lúc 16 giờ kém 15 cho buổi tiệc. 1đ phút và kéo dài 45 phút. Buổi tiệc sẽ kết thúc vào lúc 16 giờ 30 phút.
  4. (Lưu ý: Toàn bài nếu học sinh viết xấu, dập xóa trừ 0,5 điểm)