Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN DƯƠNG KINH MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÀNH MÔN TOÁN NĂM HỌC 2024 – 2025 Tên các nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Câu chủ để, mạch kiến số TN TL TN TL TN TL TN TL thức cần kiểm tra 1.Số học và phép Câu tính. 1, 2 1 2 5 2 3 số Số 1 2 1 1 1 4 điểm 2. Đại lượng và đo Câu đại lượng: Các đơn 3, 4 2 0 vị đo độ dài, khối số lượng, nhiệt độ. Số 1 1 0 điểm 3. Yếu tố hình học. Câu 5,6 2 0 số Số điểm 1 1 0 4. Giải bài toán có lời văn. Câu 3 4 0 2 số Số 1 2 0 3 điểm Tổng số câu 4 1 2 2 0 2 6 5 Tổng số điểm 2 2 1 2 0 3 3 7 Tỉ lệ % 20% 20% 10% 20% 0% 30% 30% 70%
  2. UBND QUẬN DƯƠNG KINH BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÀNH NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn Toán – Lớp 3 Họ và tên: ................ (Thời gian làm bài 40 phút) Lớp: ................. ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN . . . PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: ( 0,5 điểm – M1) Số gồm 6 trăm và 5 chục là: A. 650 B. 506 C. 560 D. 605 Câu 2: ( 0,5 điểm – M1) Số liền sau của 999 là: A. 1001 B. 998 C. 990 D. 1000 Câu 3: ( 0,5 điểm – M1) Hôm nay An bị sốt cao nên phải nghỉ học, nhiệt độ nào phù hợp với cơ thể của An khi bị sốt ? A. 20oC B. 39oC C. 34oC D. 37oC Câu 4 : ( 0,5 điểm – M1) Số cần điền chỗ chấm là: 1kg = . .g A. 10 B. 100 C. 1000 D. 10000 Câu 5: ( 0,5 điểm – M2) Đúng điền Đ, sai điền S. - AD là đường kính của hình tròn. - OB là bán kính của hình tròn. Câu 6: ( 0,5 điểm – M2) Hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông? A. 1 góc vuông B. 2 góc vuông C. 3 góc vuông D. 4 góc vuông
  3. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: Đặt tính và tính: ( 2 điểm – M1) 367 + 481 529 – 354 106 x 9 918 : 6 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: ( 1 điểm – M2) a) 658 + 23 – 55 = b) 724 + 51 : 3 = = = Bài 3: Thùng to đựng 250 lít dầu, số dầu ở thùng bé ít hơn thùng to 85 lít dầu. Hỏi thùng bé đựng bao nhiêu lít dầu? ( 1 điểm – M2) Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 375 mét vải, buổi chiều bán được số vải bằng số vải của buổi sáng giảm đi 3 lần. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải? ( 2 điểm - M3) Bài giải ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm – M3) a, b,
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Câu 1: ( 0,5 điểm) A. 650 Câu 2: ( 0,5 điểm) D. 1000 Câu 3: ( 0,5 điểm) B. 39oC Câu 4 : ( 0,5 điểm) C. 1000 Câu 5: ( 0,5 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S. - AD là đường kính của hình tròn. S - OB là bán kính của hình tròn Đ Câu 6: ( 0,5 điểm) B. 2 góc vuông II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: Đặt tính và tính: ( 2 điểm) 367 + 481 = 848 529 – 354 = 175 106 x 9 = 954 918 : 6 = 153 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: ( 1 điểm) a) 658 + 23 – 55 = 681 - 55 b) 724 + 51 : 3 = 724 + 17 = 626 = 741 Bài 3: 1 điểm Bài giải Thùng bé đựng số dầu là: 250 – 85 = 165 ( lít) Đáp số: 165 lít dầu Bài 4: ( 2 điểm) Bài giải Buổi chiều bán được số vải là: 375 : 3 = 125 ( m) Cả hai buổi của hàng bán số vải là: 325 + 105 = 430 (m) Đáp số: 430 m vải Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm) a) 103 b) 44 x 6 x 7 618 308