Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hòa Tiến (Có đáp án)
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên HS.............................................. Môn: Toán - Lớp 3 Lớp: ./..... Trường Tiểu học Hoà Tiến Năm học: 2024 – 2025 Số phách : ... ---------------------------------------------------------------------------------------------- Giáo viên Điểm số/ chấm (bằng chữ) Số phách : ..Nhận xét của GV chấm bài (ký tên) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số “ bảy trăm sáu mươi hai viết là ” viết là: (M1- 0.5 đ) A. 702 B. 276 C. 627 D. 762 Câu 2: Thương của phép chia 90 : 3 là: (M1- 0.5 đ) A. 20 B. 30 C. 3 D. 15 Câu 3. Số liền sau số 370 là: (M1- 0.5 đ) A. 371 B. 369 C. 380 D. 381 Câu 4: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào 1/8 số chấm tròn? (M1- 0.5 đ) A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
- Các em không được viết vào đây vì đây là phách sẽ rọc đi mất -------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 5: Đã tô màu vào một phần mấy của hình chữ nhật: (M1- 0.5 đ) 1 1 1 3 A. B. C. D. 2 3 4 4 Câu 6: Hình dưới đây có mấy hình tam giác? (M1- 0.5 đ) A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Bán kính của hình tròn là: ( M1 – 0.5 đ) A. OM B. OB C. OA,OB,OM D. AM,BM Câu 8: Nhiệt độ cơ thể bình thường của con người là (M1- 0.5 đ) A. 360C B. 370C C. 380C D. 390C Câu 9: Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: (M2- 0.5 đ) A. 100 B. 111 C. 201 D. 102
- Các em không được viết vào đây vì đây là phách sẽ rọc đi mất -------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 10: Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là: (M2- 0.5 đ) A. 2 x 9 B. 6 x 7 C. 5 x 8 D. 4 x 3 Câu 11: Chu vi của hình tam giác DEG là: (M2- 0.5 đ) A. 58 cm B. 38 cm C. 48 cm D. 56 cm Câu 12: Giá trị của biểu thức 45 + 40 : 5 là: (M3- 0.5 đ) A. 85 B. 17 C. 49 D. 53 Câu 13: Lan có 6 hộp bánh, mỗi hộp bánh gồm 5 gói bánh. Hỏi Lan có bao nhiêu gói bánh? (M3- 0.5 đ) A. 30 gói bánh B. 56 gói bánh C. 65gói bánh D. 11 gói bánh Câu 14: Đọc, viết các số sau: (M1- 0.5 đ) Đọc số Viết số .............................................................................................................. 702 Chín trăm chín mươi lăm ........... Câu 15: Đặt tính rồi tính (M1- 0.5 đ) 315 + 245 660 – 426
- Các em không được viết vào đây vì đây là phách sẽ rọc đi mất -------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 16: Tính giá trị của biểu thức sau: (M2 – 0.5 đ) a) 240 : 6 – 10 = b) 37 – 5 × 5 = Câu 17: Cho các hình vẽ dưới đây: (M2- 0.5 đ) Hình chữ nhật là hình: Câu 18: 520kg + 480kg = .kg (M2 - 0.5 đ) Câu 19: Bao gạo nặng 30 kg, bao ngô nặng hơn bao gạo 10kg. Hỏi bao gạo và bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M3- 1 đ) Bài giải
- Đáp án Môn Toán cuối HKI lớp 3 Câu 1: (0,5) D Câu 2:(0,5) B Câu 3: (0,5)A Câu 4:(0,5) D Câu 5: (0,5) B Câu 6: (0,5) C Câu 7: (0,5) C Câu 8: (0,5) B Câu 9:(0,5) D Câu 10: (0,5)B Câu 11: A Câu 12: (0,5) D Câu 13: (0,5) A Câu 14: Đọc, viết các số sau: ( 0.5 đ) Đọc số Viết số Bảy trăm linh hai 702 Chín trăm chín mươi lăm 995 Câu 15: (0,5) 315 + 245 = 560 660 – 426 = 234 Câu 16: (0,5) a) 240 : 6 – 10 = 40 – 10 b) 37 - 5 × 5 = 37 – 25 = 30 = 12 Câu 17: (0,5) Hình chữ nhật là hình: MNPQ Câu 18: (0,5) 520kg + 480kg = 1000kg Câu 19: (1) Bài giải Bao ngô nặng số kg là: (0,25) 30 + 10 = 40 (kg) (0,25) Bao gạo và bao ngô nặng số kg là: (0,25) 30 + 40 = 70 (kg) (0,25) Đáp số: 70 (kg)

