Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 16/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN DƯƠNG KINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO Năm học: 2024-2025 Môn TOÁN 3 Họ và tên HS: (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề) Lớp: 3A .. Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài Kí, ghi họ tên .. . . PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. ( 0,5 điểm) Gấp 253 lên 3 lần được: A. 796 B. 459 C. 659 D. 759 1 Câu 2. ( 0,5 điểm) số quả dâu là: 4 A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 3.( 0,5 điểm) Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 1 000 B. 999 C. 989 D. 998 Câu 4. ( 0,5 điểm) Một gói kẹo có 25 cái kẹo. Hỏi 4 gói có bao nhiêu cái kẹo? A. 125 cái kẹo B. 80 cái kẹo C. 100 cái kẹo D. 115 cái kẹo Câu 5. a( 0,5 điểm) Số gồm 1 trăm và 7 đơn vị là: A. 179 B. 107 C. 117 D. 1007 b ( 0,5 điểm) Nước sôi ở nhiệt độ: A. 85oC B. 100oC C. 50oC D. 37oC PHẦN II: TỰ LUẬN. (7 điểm) Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 606 + 94 b) 541 - 68 c) 321 × 5 d) 650 : 5 . . . . . . . . . . . . . . . .
  2. Câu 7. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: a) 146 × 5 - 298 b) 432: (15 - 7) .. .. .. .. .. .. Câu 8.(1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm a) 415 mm + 241 mm 109 mm × 6 b) 24 g × 7 168 g c) 120 ml : 5 .. 207 ml : 9 Câu 9. (1 điểm) Điền số (hoặc chữ) thích hợp vào chỗ trống. a) D là .của đoạn thẳng EC b) Có tất cả góc vuông c) Có .hình tam giác d) Độ dài đoạn thẳng AB độ dài đoạn thẳng DC Câu 10. (2 điểm) Xe thứ nhất chở được 246 bao xi măng. Số bao xi măng xe thứ hai chở bằng xe thứ nhất giảm đi 6 lần. Hỏi cả hai xe chở bao nhiêu bao xi măng? Bài giải .
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D A A A B D Số điểm 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 II. Phần tự luận (7 điểm) Câu 1. (2 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) a) 500 b) 474 c) 642 d) 90 Câu 2. (1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) 146 × 5 – 298 = 730 – 298 b) 432 : (15 - 7) = 432: 8 = 432 = 54 Câu 3. ( 1 điểm) a) 415 mm + 231 mm < 109 mm × 6 b) 24 g × 7 > 165 g c) 120 ml : 5 = 216 ml : 9 Câu 4. ( 1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm) a,S b,Đ c,S d,Đ Câu 5. ( 2 điểm) Bài giải Xe thứ hai chở số bao xi măng là: (0,25điểm) 156 : 6 = 26 (bao) (0,5 điểm) Cả hai xe chở số bao xe xi măng là:(0,25điểm) 156 + 26 = 182( bao )(0,5 điểm) Đáp số: 182 bao xi măng (0,5điểm)