Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên:................................................. Năm học: 2024-2025 Lớp 3:.... Môn: TOÁN 3 (Thời gian làm bài: 35 phút) Số phách: .. Giáo viên coi: 1 . . 2 . Số phách: .. Giáo viên chấm: 1 .. .. 2 Duyệt đề Điểm Lời phê của giáo viên: .... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): * Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Câu 1 (1 điểm): a) Số liền sau số 789 là: A. 791 B.792 C. 788 D. 790 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8cm = ..... mm. A. 800 B. 8 C. 80 D. 8000 Câu 2 (1 điểm): a) Giá trị của biểu thức 34 + 48 : 6 là: A. 42 B. 53 C. 46 D. 54 b) Một phép chia có dư với số chia là 9. Số dư lớn nhất là: A. 7 B. 8 C. 10 D. 6 Câu 3 (1 điểm): a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 339ml - 135 ml = 204 ml ☐ 160 mm + 45 mm = 205 mm ☐ 45 g × 2 = 80 g ☐ 1 của 88kg là 22 kg ☐ 4 Câu 4 (1 điểm): a) Nối ý ở cột A với đáp án đúng ở cột B A B 1. Hình tròn a. Có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc 2. Khối lập phương b. Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là hình chữ nhật 3. Hình tứ giác c. Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là hình vuông 4. Khối hộp chữ nhật d. Có đường kính dài bằng hai lần bán kính Câu 5 (1 điểm): a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm + Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn AM bằng................................. + Quả xoài nặng .. . b) Điền dấu ; = thích hợp vào chỗ chấm 6 x 5 . 6 x 4 + 6 200 x 2 .. 300 x 3 Câu 6 (1 điểm): a) Có 6 can đựng dầu, mỗi can đựng được 6l . Tính số dầu đựng trong 6 can. A. 30 lít dầu B. 12 lít dầu C. 42 lít dầu D. 36 lít dầu
- Không viết vào phần này! Không viết vào phần này! b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - 234 cộng với một số A được tổng là 590. Vậy số A là: . .. II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính 95 + 613 905 - 473 319 x 3 917 : 7 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ Bài 2 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức sau: 228 + 72 - 181 = ........................... 45 + 40 : 8 = .......................... = ........................... = ........................... Bài 3 (1 điểm): Mi hái được 24 bông hoa, Mai hái được số bông hoa gấp 4 lần của Mi. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 4 (1 điểm): a) Chọn dấu phép tính “+, - , x, : ” thích hợp vào ô trống để được biểu thức có giá trị bé nhất. 8 x (8 8) b) Tìm số bé nhất có hai chữ số mà nếu lấy số đó chia cho 10 được 5 dư 1. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
- UBND QUẬN KIẾN AN TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học 2024 - 2025 Câu/Bài ĐÁP ÁN ĐIỂM TRẮC NGHIỆM (6 điểm) 1 a. D.790 1 b. C.80 2 a. A.42 1 b. B.8 3 Mỗi phần 0.25 điểm 0,5 339ml - 135 ml = 204 ml Đ 45g × 2 = 80g S 0,5 160 mm + 45 mm = 205 mm Đ 1 của 88kg là 22 kg Đ 4 4 Nối mỗi phần đúng cho 0,25 điểm. 1 5 a- 350g AM = 8 cm 0,5 b- 6 x 5 = 6 x 4 + 6 200 x 2 < 300 x 3 0,5 Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm. 6 a) D. 36 lít dầu 1 b) 234 cộng với một số A được tổng là 590. Vậy số A là: 356 Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) 1 95 + 613 = 708 1 905 - 473 = 432 319 x 3 = 957 917 : 7 = 131 (Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Đặt tính và viết KQ không thẳng cột không cho điểm.) 2 228 + 72 - 181 = 300 – 181 45 + 40 : 8 = 45 + 5 1 = 119 = 50 Mỗi phần được 0,5 điểm
- 3 Bài giải Mai hái được số bông hoa là: 0,25 24 x 4 = 96 (bông hoa) 0,25 Cả hai bạn hái được số bông hoa là: 0,25 24 + 96 = 120 (bông hoa) Đáp số: 120 bông hoa 0,25 4 a, Điền dấu phép tính vào ô trống để được biểu thức có giá trị bé nhất. 0,5 8 x (8 - 8) b, Số cần tìm là: 5 x 10 + 1 = 51 0,5 * Lưu ý: + Nếu HS khoanh vào 2 đáp án và gạch đi đáp án sai, để lại đáp án đúng cho nửa số điểm của câu hỏi đó. + Toàn bài làm gạch xoá, chữ viết xấu trừ 1 điểm.

