Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng (Có đáp án)

doc 5 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: .. ...... Năm học: 2024 - 2025 Lớp : Môn: TOÁN - LỚP 3 ( Thời gian làm bài 40 phút) Giám thị số 1: .. 2:............................... Số phách: .............. Điểm Nhận xét:........................................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... Giám khảo số 1: . 2:.................................. Số phách:........... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1. (1 điểm) a) Số 805 đọc là: A. Tám trăm linh lăm B. Tám trăm ninh năm C. Tám trăm linh năm D. Tám trăm linh ba b. Chữ số 7 trong số 478 có giá trị là bao nhiêu? A. 7 B. 70 C. 700 D. 7000 Câu 2. (1 điểm) a) Chia 25 quả cam thành 5 phần bằng nhau. số quả cam là bao nhiêu quả? A. 4 quả B. 5 quả C. 10 quả D. 15 quả b) Trong phép chia có số chia là 7 thì số dư lớn nhất là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 3. (1 điểm) Nối mỗi con vật với số cân phù hợp với nó. Câu 4. (1 điểm) Nối ý ở cột A với đáp án đúng ở cột B A B 1. Hình tròn a. Có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc b. Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là 2. Khối lập phương hình chữ nhật c. Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là 3. Hình tứ giác hình vuông 4. Khối hộp chữ nhật d. Có đường kính dài bằng hai lần bán kính Câu 5 (1điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a. 339ml - 135 ml = 204 ml b. 160 mm + 45 mm = 205 mm 1 c. 45 g × 2 = 80 g d. của 88kg là 22 4
  2. Câu 6 (1 điểm): Cho hình tròn tâm O. C a) Các đường kính của hình tròn là: G . O b) Các bán kính của hình tròn là: ..A . B E II. TỰ LUẬN (4 điểm) D Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 120 + 480 731 – 680 203 x 4 625 : 5 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Câu 8. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức a) 36 x 5 + 426 b) 550 + (100 : 4) Câu 9. (1 điểm) Một đội công nhân phải sửa một quãng đường dài 87m, đội đã sửa được quãng đường. Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Câu 10. (1 điểm) a) Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 5 b) Điền số thích hợp vào ô trống sao cho thì được thương là số lớn nhất có hai chữ số tổng các ô theo chiều dọc, ngang, chéo đều khác nhau và số dư là số dư lớn nhất có thể. là 18. .................................................................... 7 4 .................................................................... .................................................................... 6 .................................................................... 5 ....................................................................
  3. TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN – LỚP 3 Năm học 2024 - 2025 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1 a. C mỗi phần 0.5 điểm (1 điểm) b. B Câu 2 B; B mỗi phần 0.5 điểm (1 điểm) Câu 3 mỗi phần 0.5 điểm (1 điểm) Câu 4 1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 - b mỗi phần 0.5 điểm (1 điểm) Câu 5 Đ – Đ – S - S mỗi phần 0.5 điểm (1 điểm) Câu 6 a. AB, CD mỗi phần 0.5 điểm (1 điểm) b. OA; OB; OC; OD; OE TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 7 120 + 480 = 600 1 phép tính 0.25 (1 điểm) 731 – 680 = 51 điểm 203 x 4 = 812 625 : 5 = 125 Câu 8 a) Tính: 36 x 5 + 426 (1 điểm) = 180 + 426 ( 0,25đ) 0.5 điểm = 606 (0,25đ) b) 550 + (100 : 4) = 550 + 25 ( 0,25đ) = 575 ( 0,25đ) 0.5 điểm Câu 9 Một đội công nhân phải sửa một quãng đường dài 87m, đội (1 điểm)
  4. đã sửa được quãng đường. Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường? Bài giải 0.5 điểm Đội công nhân đã sửa được là : 0.5 điểm 87 x = 29 (m) Đội công nhân đó còn phải sửa là : 87 - 29 = 58 (m) Đáp số: 58m đường ( Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm) Câu 10 a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau: 98 (1 điểm) Số dư là số dư lớn nhất có thể: 4 0.5 điểm Số đó là: 98 x 5 + 4 = 494 b. Điền đúng số vào mỗi ô trống cho 0,1 điểm. 7 7 4 0.5 điểm 3 6 9 8 5 5 Lưu ý: Toàn bài nếu học sinh viết xấu, dập xóa trừ 0,5 điểm.