Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Mỹ Đồng BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ tên: NĂM HỌC 2024 -2025 Môn Toán - Lớp 3 Lớp: 3A Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét và chữ ký của giáo viên ........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................ Bài 1. (1 điểm) a/ Số 635 được đọc là: A. Sáu ba năm B. Sáu trăm ba mươi lăm. C. Sáu trăm ba lăm D. Sáu trăm ba chục năm đơn vị b/ 36 là tích của hai số nào? A. 7 và 6 B. 8 và 3 C. 4 và 9 D. 7 và 8 Bài 2. (0,5 điểm) Con cá cân nặng bao nhiêu gam? A. 2 g B. 20 g C. 2000 g D. 200 g Bài 3. (0,5 điểm) b/ Hình bên có .. hình tam giác , góc vuông. Bài 4: (1 điểm) a) 35 giảm đi 4 lần thi được: A. 8 B. 8 dư 3 C. 8 dư 2 D. 8 dư 4 b) Xếp đều 8 quả cam vào 4 hộp. Lấy 3 hộp như thế có bao nhiêu quả cam? A. 4 quả cam B. 5 quả cam C. 6 quả cam D. 7 quả cam
- Bài 5. (2 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng 100 - 40 : 2 848 : ( 8 – 4) 288 : 8 + 195 915 - 7 x 3 231 894 80 212 Bài 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 637 + 181 b) 524 – 219 c) 738 : 6 d) 254 × 3 Bài 7: (2 điểm) Một cửa hàng bán gạo có 40kg gạo nếp, Số gạo tẻ của cửa hàng bằng số gạo nếp gấp lên 8 lần. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki – lô – gam gạo nếp và gạo tẻ? Bài 8: (1 điểm) Tìm số có hai chữ số có tích các chữ số là 18 và hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 7.
- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HK I- LỚP 3 NĂM HỌC 2024 – 2025 Bài 1: 1 điểm- (Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm ) a – B; b - C Bài 2: 0,5 điểm . ĐA: C Bài 3: 0,5 điểm Hình bên có 4 hình tam giác, 5 góc vuông. Bài 4: 1 điểm (Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm ) a.ĐA - B b. ĐA - C Bài 5 : ( 2 điểm) (Đúng 1 phép tính cho 0,5 điểm) 100 - 40 : 2 848 : ( 8 – 4) 288 : 8 + 195 915 - 7 x 3 231 894 80 212 Bài 6 : (2 điểm ) (Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm) a) 637 + 181= 818 b) 524 – 219 = 305 c) 738 : 6 = 123 d) 254 × 3 = 762 Bài 7 : (2 điểm ) (Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm) Bài giải Số gạo tẻ của cửa hàng đó là: 40 x 8 = 320 (kg) Số gạo nếp và gạo rẻ của cửa hàng đó là: 320 + 40 = 360 (kg) Đáp số: 360 kg Bài 7 : (1 điểm ) Bài giải Ta có 18 = 2 x 9 = 3 x 6 Vậy ta có các cặp số: 2; 9 và 3; 6 Vì hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 7 nên số cần tìm là 92. Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Mức 2 Mức 3 Vận dụng Mức 1 Nhận biết, nhắc Kết nối, sắp xếp ND đã học để giải lại/mô tả được ND đã được một số ND quyết 1 số vấn đề Tên nội Số câu học, áp dụng trực tiếp đã học để giải mới/ đưa ra những Tổng dung, chủ để giải quyết 1 số tình quyết vấn đề có phản hồi hợp lý đề, mạch huống, vấn đề quen nội dung tương trong học tập và kiến thức thuộc trong học tập; Câu số tự cuộc sống. Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số câu 2 1 2 1 4 2 Số và Số số 1,4 6 5 8 1,4,5 6 phép tính Số điểm 2 2 2 1 4 3 Số câu 1 1 Đo lường Số số 2 2 Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 1 1 Hình học- giải Số số 3 7 3 7 toán Số điểm 0,5 2 0,5 2 Tổng số 4 4 3 5 5 điểm Tỉ lệ % 40% 40% 30% 50% 50%

