Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG TRỨ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I Ngày thi: Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên: . Môn: TOÁN 3 Lớp: .. SBD: .. .. Phòng thi: .. . Thời gian: 40 phót Giám thị số 1: ... .. Giám thị số 2: ... .. Sè ph¸ch .. Giám khảo: Điểm: Sè ph¸ch _________________________________________________________________________ I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Số ? x 6 30 : 5 7 8 x 48 24 : 3 Câu 2: (0,5 điểm) a. Đúng ghi Đ, sai ghi S A. Bút chì dài gấp 5 lần bút sáp màu. b. Độ dài đường gấp khúc MNPQR là B. Bút chì dài hơn bút sáp màu 5 cm Câu 3: (1 điểm) Nối mỗi đồ vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế. Chiều dài Bề dày cục tẩy Độ dài một gang Chiều dài bảng tay người lớn lớp học chiếc ghim 2 m 40 mm 20 cm 10 mm II . PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
  2. Không được viết vào đây a. 637 + 154 b. 765 - 328 c. 152 x 3 d. 450 : 5 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Câu 5: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: a. (116 × 5) - 280 b. 175 + 42 - 75 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Câu 6: (1 điểm) a. Tìm số bị chia: : 3 = 124 b. Tìm số hạng: + 125 = 358 ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ...................................................................... Câu 7: (2 điểm) Hưởng ứng phong trào vẽ tranh “Chiếc ô tô mơ ước”, khối lớp Hai tham gia với 128 bức tranh, khối lớp Ba có số bức tranh tham gia nhiều gấp đôi khối lớp Hai. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu bức tranh tham gia? ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Câu 8: (1điểm) Cái ao của chú ếch có dạng hình chữ nhật ( như hình vẽ). Mỗi lá súng có dạng hình tròn đường kính là 8 cm. a. Chiều rộng của cái ao là .. b. Chiều dài của cái ao là .
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3 Câu 1: (1 điểm) Điền đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm Câu 1: Số (1 điểm) x 6 30 : 5 6 7 42 6 8 8 x 48 24 : 3 Câu 2: (1 điểm) a. Đúng mỗi phần được 0,25 điểm a. S- Đ b. Điền đúng được 0,5 điểm: 12cm Câu 3: Nối đúng mỗi đồ vật với số đo độ dài thích hợp được 0,25 điểm. Bề dày cục tẩy Độ dài một gang Chiều dài bảng Chiều dài tay người lớn lớp học chiếc ghim 2 m 40 mm 20 cm 10 mm Câu 4: (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a. 791 b. 437 c. 456 d. 90 Câu 5: (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a. (116 × 5) - 280 = 580 - 280 b. 175 + 42 – 75 = 217 - 75 = 300 = 142 Câu 6: (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm ? : 3 = 124 ? + 125 = 358 124 x 3 = 372 358 – 125 = 233 Câu 7: (2 điểm): Bài giải Khối lớp Ba có số bức tranh tham gia là: ( 0,25 điểm) 128 x 2 = 256 (bức tranh) ( 0, 5 điểm) Cả hai khối có số bức tranh tham gia là: ( 0,25 điểm) 128 + 256 = 384 (bức tranh) ( 0, 5 điểm) Đáp số: 384 bức tranh ( 0, 5 điểm Lưu ý: Lời giải đúng, phép tính sai trừ 0,5 điểm Đáp số thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm
  4. Câu 8: (1 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm: a. 42 cm b. 30 cm Ma trận đề kiểm tra Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Số học Câu 1 4 1 4 5, 6,7 8 và các số 1 phép tính (64) Điểm 1 2 4 1 1 6 Câu Hình 2 3 7 2 1 số học và 2 đo lường (25) Điểm 1 1 1 2 1 Tổng số câu 2 3 1 3 5 8 5 4 1 Tổng số điểm 3 7 10 (40%) ( 50%) ( 10%)