Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH QUANG TRUNG Môn: Toán - Lớp 3 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: Số báo danh: .. A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Câu 1: (1 điểm) a. Số gồm 7 trăm, 5 đơn vị là: A. 7 005 B. 705 C. 75 D. 750 b. Số liền sau số 489 là số: A. 490 B. 488 C. 498 D. 491 Câu 2: (1 điểm) a. Kết quả của phép nhân 317 mm x 2 là: A. 624 mm B. 324 mm C. 614 mm D. 634 mm b. 56 giảm đi 8 lần thì được: A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Câu 3: (0,5 điểm) Nhiệt độ cơ thể người bình thường khoảng: A. 360C B. 370C C. 380C D. 350C 1 Câu 4: (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: số quả cam là quả cam. 6 A. 3 quả cam B. 4 quả cam C. 5 quả cam D. 2 quả cam Câu 5: (0,5 điểm) Trong hộp có 7 bi xanh và 126 bi đỏ. Số bi đỏ gấp số bi xanh sồ lần là: A. 16 lần B. 17 lần C. 18 lần D. 19 lần Câu 6: (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. a. O là trung điểm của đoạn thẳng ................. b. Đường kính AB gấp ... lần bán kính OB
- B. TỰ LUẬN: Câu 7: (2 điểm) Đặt tính, rồi tính 283 x 3 106 x 8 756 : 6 672 : 4 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: a. 352 – 72 x 4 = ................................ b. (354 + 36) : 5 = .............................. = ................................ = ............................. Câu 9: (2 điểm) Một cửa hàng thực phẩm có 209 kg gạo nếp. Để chuẩn bị cho dịp Tết Nguyên đán, cửa hàng nhập thêm 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 12 kg. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ Câu 10: (1 điểm) Tìm số bị chia của một phép chia có dư. Biết rằng số chia là 6, thương là số nhỏ nhất có ba chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 3 - Năm học 2024 – 2025 Câu Đáp án Điểm Câu 1 a. B; b. A Mỗi phần 0,5 điểm Câu 2 a.D; b. C Mỗi phần 0,5 điểm Câu 3 B 0,5 điểm Câu 4 A 0,5 điểm Câu 5 C 0,5 điểm Câu 6: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm: a. O là trung điểm của đoạn thẳng AB b. Đường kính AB gấp 2 lần bán kính 0B Câu 7: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm - Đặt tính đúng, tính sai kết quả : trừ 0,25 điểm mỗi phép tính. 283 x 3 = 849 106 x 8 = 848 756 : 6 = 126 672 : 4 = 168 Câu 8: 1 điểm. Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a. 352 – 72 x 4 = 352 – 288 0,25đ b. (354 + 36) : 5 = 390 : 5 0,25đ = 64 0,25đ = 78 0,25đ Câu 9: 2 điểm Bài giải 8 bao gạo nếp nặng số ki – lô – gam là: (0,5 điểm) 12 x 8 = 96 (kg) (0,5 điểm) Cửa hàng có tất cả số ki – lô – gam gạo nếp là:(0,5đ) 209 + 96 = 305 (kg) (0,25 điểm) Đáp số : 305 kg gạo nếp (0,25 điểm) *Lưu ý: Câu trả lời sai, phép tính đúng không tính điểm Phép tính đúng, kết quả sai trừ nột nửa số điểm của phần đó Câu 10: 1 điểm Số nhỏ nhất có ba chữ số là : 100 0,25đ Số chia là 6, số dư lớn nhất có thể là: 5 0,25đ Gọi số cần tìm là x. Ta có: x : 6 = 100 (dư 5) 0,25đ x = 100 x 6 + 5 x = 605 Vậy số cần tìm là 605 0,25đ Lưu ý: Đối với bài được điểm tối đa, trình bày bẩn, xấu trừ 0,5 điểm toàn bài
- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 3 Cuối học kì I năm học 2023 – 2024 A. MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN LỚP 3 Tên nội Các mức năng lực dung, chủ đề, mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến thức ( Nhận biết ) ( Kết nối ) (Vận dụng) - Nhận biết được cấu - Thực hiện được so - Giải quyết được tạo thập phân của một sánh hai số; sắp xếp một số vấn đề gắn số. các số theo thứ tự với việc giải các bài - Nhận biết được thành trong một nhóm có toán có đến hai phần trong phép cộng, không quá 4 số (trong bước tính (trong phép trừ, phép nhân, phạm vi 1000). phạm vi các số và phép chia. - Xác định được thành phép tính đã học) - Nhận biết được biểu phần chưa biết của liên quan đến ý thức số. phép tính thông qua nghĩa thực tiễn của phép tính; liên quan - Nhận biết được về các giá trị đã biết. 1. Số và đến thành phần và 1/2; 1/3;...; 1/9 thông - Tính được cộng, trừ, phép tính kết quả của phép qua các hình ảnh trực nhân, chia các số tính;.... ( Phạm vi quan. trong phạm vi 1000. 1000) - Tính được giá trị của - Thông qua kết quả biểu thức số có đến thực hiện bài tập hai dấu phép tính. của học sinh có thể nhận biết được biểu - Xác định được 1/2; hiện về năng lực 1/3;...; 1/9 của một “tư duy và lập luận nhóm đồ vật bằng toán học”; “mô việc chia thành các hình hoá toán học”; phần đều nhau “giải quyết vấn đề toán học”; “giao tiếp toán học”. - Nhận biết được điểm - Thực hiện được vẽ - Giải quyết được ở giữa, trung điểm của góc vuông, vẽ đường một số vấn đề liên đoạn thẳng; góc, góc tròn, hình vuông, hình quan đến gấp, cắt, vuông, góc không chữ nhật và vẽ trang ghép, xếp, vẽ và tạo 2. Hình học vuông. trí. hình trang trí. và đo lường - Nhận biết được một - Sử dụng được êke - Giải quyết được số yếu tố cơ bản như để kiểm tra góc một số vấn đề thực đỉnh, cạnh, góc của vuông; sử dụng tiễn liên quan đến hình tam giác, hình tứ đo lường.
- giác, hình vuông, hình compa để vẽ đường - Thông qua kết quả chữ nhật; tâm, bán tròn. thực hiện bài tập kính, đường kính của - Thực hiện được việc của học sinh có thể hình tròn. vẽ hình vuông, hình nhận biết được biểu - Nhận biết được một chữ nhật bằng lưới ô hiện về năng lực số yếu tố cơ bản như vuông. “tư duy và lập luận đỉnh, cạnh, mặt của - Sử dụng được một toán học”; “giải khối lập phương, khối số dụng cụ thông quyết vấn đề toán hộp chữ nhật. dụng để thực hiện học”; “sử dụng - Nhận biết được đơn cân, đo, đong, đếm. công cụ, phương tiện học toán”. vị đo độ dài mi-li-mét; - Thực hiện được việc đơn vị đo khối lượng chuyển đổi và tính gam; đơn vị đo dung toán với các số đo độ tích mi-li-lít; đơn vị đo dài; khối lượng; dung nhiệt độ. tích đã học. B. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 3 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Chủ đề Câu số Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 2 2 4 4 8 1. Số học và phép Câu số 1, 4 2,5 7,8 9,10 tính Số điểm 1,5 1,5 3 3 3 6 9 Số câu 1 1 1 2. Đo Câu số 3 lường. Số điểm 0,5 0,5 0,5 Số câu 1 1 1 3. Hình Câu số 6 học Số điểm 0,5 0,5 0,5 Tổng số câu 3 5 2 6 4 10 Tổng số điểm 2 5 3 4 6 10 Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60% 100%

