Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 19/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3 Mạch kiến thức, kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: cộng, trừ Số câu 2 1 1 1 1 3 3 trong phạm vi 100 000; nhân, chia số có đến năm chữ số với (cho) số có Số điểm 1,0 1,0 0,5 2 1 1,5 4,0 một chữ số. Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 2 lượng. Xem đồng hồ. Số điểm 0,5 0,5 1,0 Số câu 1 1 Yếu tố hình học Số điểm 0,5 0,5 Giải toán Số câu 1 1 Số điểm 2,0 2,0 Số câu 4 1 2 1 2 6 4 Tổng Số điểm 3 1 1,0 2 3,0 4,0 6,0
  2. Trường TH Tây Hưng KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GT1 KÍ SỐ PHÁCH Họ tên: . MÔN TOÁN – LỚP 3 Năm học: 2024 – 2025 Lớp: . GT2 KÍ Thời gian: 35 phút SBD: . Phòng: . (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét Chữ kí GK 1 Chữ kí GK 2 SỐ PHÁCH I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: (0,5đ - M1) Số ba trăm bảy mươi sáu viết là: A. 376 B. 370 C. 306 D. 3076 Câu 2: (0,5đ – M1) Số liền sau của 463 là: A. 473 B. 462 C. 563 D. 464 Câu 3: (0,5đ – M1) Đồng hồ hình bên chỉ: A. 2 giờ 20 phút B. 4 giờ 10 phút C. 4 giờ 2 phút D. 2 giờ 4 phút Câu 4: (0,5đ – M1) Hình vuông có mấy góc vuông? M1-0,5 điểm A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 5: (0,5đ – M2) Giá trị của biểu thức: 10 x 3 + 45 là: A. 30 B. 45 C. 75 D. 48 Câu 6: (0,5đ – M2) Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 4 mm + 7 mm = ? A. 11mm B. 11 C. 28 mm D. 28 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm ) Câu 7: (1đ – M2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 x 8 = ......... 6 x 7 = ............ 8 x 6 = ......... 63 : 6 = ........... 48 : 8 = ........ 63 : 7 = ...........
  3. Câu 8: Đặt tính rồi tính : (2đ – M1) a/ 283 + 235 b/ 652 – 140 c/ 214 x 4 d/ 903 : 3 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Câu 9: (2đ – M2) Bình có 120 viên bi. Lam có nhiều hơn Bình 34 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Bài giải ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Câu 10: (1đ – M3) T ìm một số biết số đó gấp lên 3 lần rồi tăng thêm 9 đơn vị được 39. ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) - Học sinh khoanh đúng ở mỗi câu được 0,5 điểm: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D B D C A Số điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Phần 2 Tự luận: (6 điểm)
  4. Câu 7. (1 điểm) Mỗi câu làm đúng được 0,16 điểm. Câu 8. (2 điểm) Mỗi câu đặt tính đúng được 0,15 điểm, tính đúng được 0,35 điểm a) 283 b) 652 c) 214 d) 903 3 + 235 _ 140 x 4 00 301 518 512 856 03 0 Câu 9. (2 điểm) Bài giải Lam có số viên bi là: (0,4 điểm) 120 + 34 = 154 (viên) (0,5 điểm) Cả hai bạn có số viên bi là: (0,5 điểm) 120 + 154 = 274 (viên) (0,5 điểm) Đáp số: 274 viên bi (0,1 điểm) Câu 10. (1 điểm) HS có cách làm khác đúng vẫn tính điểm Số đó là: (0,1 điểm) (39 – 9) : 3 = 10 (0,5 điểm) Đáp số: 10 (0,4 điểm)