Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tự Cường (Có ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tự Cường (Có ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 3.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tự Cường (Có ma trận)
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GIÁM THỊ SỐ TRƯỜNG TIỂU HỌC TỰ CƯỜNG MÔN TOÁN - LỚP 3 (Kí ghi rõ họ tên) PHÁCH ...................................... Họ tên:.................................................................... Năm học 2024 - 2025 1 ......................................... (Thời gian làm bài: 40 phút) .................. Lớp:.........................SBD:................................... 2. ................. . ......................................... Phòng thi: .................................. Điểm Nhận xét: Giám khảo SỐ (Kí ghi rõ họ tên) PHÁCH . .... .......................................... ............................................... ....... . .................... ................. Bằng chữ: .......................................... I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1. (M1-0,5đ) Chữ số 6 trong số 689 có giá trị là: A. 6 B. 60 C. 600 D. 689 Bài 2. (M1-0,5 đ) Nhiệt độ cơ thể của người bình thường khoảng: A. 39oC B. 38oC C. 35oC D. 37oC Bài 3. (M1-0,5đ) Kết quả của phép nhân: 50 kg x 4 là: A. 200 B. 200 kg C. 54 D. 54 kg Bài 4. (M1-0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S: Trong một hình tròn thì: a) Bán kính gấp hai lần đường kính. b) Đường kính gấp hai lần bán kính. Bài 5. (M2-0,5đ) 647 - 152 + 94 có kết quả là: A. 634 B. 401 C. 495 D. 589 Bài 6. (M1-0,5đ) Có 48 con trâu và 8 con bò. Số trâu gấp số bò số lần là: A. 6 lần B. 8 lần C. 384 lần D. 9 lần Câu 7 (M1- 0,5 điểm): Biết M là trung điểm của AB và độ dài đoạn MB là 4 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là: . Bài 8. (M1-0,5 đ) Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5cm = .mm A. 30 B. 40 C. 50 mm D. 50
- II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 9: (2 điểm-M2) Đặt tính rồi tính: a) 157 + 284 b) 984 – 378 c) 219 x 4 d) 742 : 7 ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... Bài 10: (1,5 điểm-M2) Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có 63 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 4 lần số sách ở ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách? .. .. . . ............................................................................................. . Bài 11. (M2- 0.5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 579 + 84 : 6 ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Bài 12: (2.0 điểm - M3): a) Tính bằng cách thuận tiện: 58 + 125+ 75 + 42 = .. ................................................................................................................................... b) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó chia cho 6 thì được thương là số bé nhất có ba chữ số khác nhau và dư 4. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ... ... . ...

