Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang vuhoai 14/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_ket_noi_tri_thuc_na.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - KHỐI 4 NĂM HỌC 2024 – 2025 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Hình thức thi: Trắc nghiệm và Tự luận 2. Thời gian: 40 phút 3. Thang điểm chấm: Theo thang điểm 10 4. Giới hạn kiến thức: Chương trình lớp 4 từ tuần 01 đến hết tuần 16. 5. Các mức độ: Mức 1 (50%); Mức 2 (30%); Mức 3 (20 %). Trong đó: Trắc nghiệm: 70% - Tự luận: 30% - Tỉ lệ mạch kiến thức: + Số học: 70% + Đại lượng và đo đại lượng: 10% + Yếu tố hình học: 20% II. CẤU TRÚC 1. Số học - Nhận biết khái niệm ban đầu về số chẵn, số lẻ, dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân; Giá trị của từng chữ số trong hệ thập phân. - Cách làm tròn số đến hàng trăm nghìn. - Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính bằng cách thuận tiện. - Giải toán tổng hiệu. 2. Đại lượng và đo đại lượng - Chuyển đổi và thực hiện các phép tính với đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn; thời gian: giây, thế kỉ; diện tích: dm2; m2; cm2; mm2. 3. Yếu tố hình học - Nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc; hình thoi; hình bình hành. - Vận dụng giải quyết các bài tập theo yêu cầu.
  2. 2 UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN MA TRẬN Nội dung - Câu hỏi Đề kiểm tra Học kì I Môn Toán - Lớp 4 Năm học 2024 - 2025 1. Ma trận nội dung: Mạch kiến thức, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: - Nhận biết khái niệm ban đầu về số chẵn, số lẻ, dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ Số câu 04 02 01 04 03 thập phân; Giá trị của từng chữ số trong hệ thập phân. - Cách làm tròn số đến hàng trăm nghìn. - Vận dụng tính chất giao hoán, Số điểm 4,0 2,0 1,0 kết hợp để tính nhanh. - Giải toán tổng hiệu. Đại lượng và đo đại lượng: - Chuyển đổi và thực hiện các Số câu 01 01 02 phép tính với đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn; thời gian: giây, thế kỉ; diện tích: dm 2; m2; Số điểm 1,0 1,0 cm2; mm2. Yếu tố hình học: - Nhận biết hai đường thẳng Số câu 01 01 song song, hai đường thẳng vuông góc; hình thoi; hình bình hành. Số điểm 1,0 - Vận dụng giải quyết các bài tập theo yêu cầu. 05 0 01 02 01 01 07 03 Tổng số câu Tổng số điểm 5,0 3,0 2,0 10 Tỉ lệ % 50% 30% 20% 100%
  3. 3 2. Ma trận câu hỏi: Mức 1 Mức 2 Mức 3 STT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 04 02 01 07 1 Số học 1,2, Câu số 8,9 10 3,4 01 01 Đại lượng và Số câu 2 đo đại lượng Câu số 6 Yếu tố Số câu 01 01 02 3 hình học Câu số 5 7 Tổng số câu 05 03 02 10 Tổng số điểm 5,0 3,0 2,0 10 Tỉ lệ % 50% 30% 20% 100% TM. BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG Vũ Thị Bích Hạnh
  4. 4 UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN Ngày kiểm tra: ...................................... BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: MÔN TOÁN - LỚP 4 Năm học 2024-2025 (Thời gian làm bài: 35 phút không kể thời gian giao bài kiểm tra) Điểm Nhận xét GV chấm bài Số (Kí, ghi rõ họ tên) phách ................................................... ................................................... ................................................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1,2,3,4) và làm theo yêu cầu của các câu còn lại: Câu 1 (1 điểm). a) Số gồm 8 triệu, 5 chục nghìn, 6 nghìn, 4 đơn vị được viết là: A. 80 056 040 B. 8 506 004 C. 8 056 004 D. 8 056 040 b) Làm tròn số nào dưới đây đến hàng trăm nghìn thì được 100 000? A. 159 785 B. 112 361 C. 194 628 D. 161 278 Câu 2 (1 điểm). a) Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là: A. 10 324 B. 10 432 C. 10 234 D. 10 233 b) Với ba chữ số 3, 4, 6 những số lẻ có thể viết là: A. 463 và 346 B. 463 và 643 C. 643 và 346 D. 463 và 364 Câu 3 (1 điểm). a) Các số thuộc dãy số 5, 10, 15, 20, . là: A. 80 và 92 B. 35 và 71 C. 735 và 850 D. 420 và 337 b) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu Câu 4 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm ( ) a) Mẹ nói:“Hôm nay mẹ mua đồ hết gần 600 000 đồng”. Vậy số tiền thực tế mẹ đã mua đồ là: A. 499 000 đồng B. 549 000 đồng C. 600 000 đồng D. 597 000 đồng b) Giá trị của biểu thức 375 + 254 × c với c = 9 là: A. 5 661 B. 2 661 C. 1 899 D. 2 663 Câu 5 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S Hình bình hành là một tứ giác đặc biệt có một cặp cạnh đối diện song song và không bằng nhau. Hình bình hành là một tứ giác đặc biệt có một cặp cạnh đối diện vừa song song và vừa bằng nhau. Hình thoi là một hình tứ giác đặc biệt có 4 cạnh bằng nhau. Hình thoi là một hình tứ giác đặc biệt có 4 cạnh không bằng nhau. Câu 6 (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 phút 12 giây = . giây b) 3 thế kỉ 9 năm = .. năm c) 7 tấn 20 yến + 5 yến = yến d) 6 m2 5 dm2 x 4 = .. dm2
  5. 5 Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm Tư thế của bạn nam trong hình bên tạo thành góc Câu 8 (1 điểm) a) Tính giá trị biểu thức: 393 : 3 + 120 × 5 250 000 + 12 860 : 4 - 53 215 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 54 397 + 2 457 + 5 603 + 1 543 2 023 + 13 258 - 23 + 742 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 9 (1 điểm). Lớp 4A có 33 học sinh. Giờ Giáo dục thể chất có 2 học sinh nữ bị đau chân, ở lại trên lớp nên dưới sân số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 5 học sinh. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 10 (1 điểm). Có bao nhiêu số chẵn từ 1 đến 1 000. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  6. 6 UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Năm học 2024-2025 Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 a) S a) 312 a) C a) D a) C a) D b) Đ b) 309 Đáp án Góc tù b) B b) B b) D b) B c) Đ c) 725 d) S d) 2 420 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 (0,5 (0,5 (0,5 (0,5 (0,25 (0,25 Điểm điểm/ điểm/ điểm/ điểm/ điểm/ điểm/ 1,0 1 phần 1 phần 1 phần 1 phần 1 phần 1 phần đúng) đúng) đúng) đúng) đúng) đúng) Câu 8 (1 điểm): Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm a) Tính giá trị biểu thức: 393 : 3 + 120 x 5 250 000 + 12 860 : 4 - 53 215 = 131 + 600 = 250 000 + 3 215 - 53 215 = 731 (0,25 điểm) = 200 000 (0,25 điểm) b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 54 397 + 2 457 + 5 603 + 1 543 2 023 - 536 - 23 + 1 736 = (54 397 + 5 603) + (2 457 + 1 543) = (2 023 - 23) + (1 736 - 536) = 60 000 + 4 000 = 2 000 + 1 200 = 3 200 (0,25 điểm) = 64 000 (0,25 điểm) Câu 9 (1điểm) Bài giải Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là: (0,25 điểm) 5 - 2 = 3 (học sinh) Lớp 4A có số học sinh nam là: (0,25 điểm) (33 + 3) : 2 = 18 (học sinh) Lớp 4A có số học sinh nữ là: (0,25 điểm) 33 - 18 = 15 (học sinh) Đáp số: Nam: 18 học sinh Nữ: 15 học sinh (0,25 điểm) Lưu ý: Cách giải khác đúng vẫn được tính điểm
  7. 7 Câu 10 (1 điểm) Số chẵn bé nhất từ 1 đến 1 000 là 2. (0,25 điểm) Số chẵn lớn nhất từ 1 đến 1 000 là 1 000. (0,25 điểm) Từ 1 đến 1 000 có số các số chẵn là: (1 000 - 2) : 2 + 1 = 500 (số) (0,25 điểm) Đáp số: 500 số chẵn (0,25 điểm) __________________________________