Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_ma_4a1_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN DƯƠNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 4 ĐỀ DỰ TUYỂN 4A1 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề) Nam Sơn, ngày....... tháng ..... năm 2025 Họ và tên học sinh:.......................................................................Lớp: ........................ Giám khảo Điểm Lời phê của thầy (cô) (Ký, ghi rõ họ tên) Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng : Câu 1. Số 254 095 314 đọc là: (0,5 điểm) A. Hai trăm năm mươi tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. B. Hai trăm năm tư triệu chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. C. Hai trăm năm mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn. D. Hai trăm năm tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. Câu 2. Trong số 9 208 736, chữ số 7 thuộc: (0,5 điểm) A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm, lớp đơn vị D. Hàng triệu, lớp triệu Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật dài 30 m, chiều rộng dài 5 m. Cô chia mảnh đất đó thành 3 lô bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi lô đất là: (0,5 điểm) A. 150 m2 B. 35 m2 C. 30 m2 D. 50 m2 Bài 4. Điền >; <; = ? (0,5 điểm) 20 tấn 600 kg .. 5 tấn 200kg x 4 4 dm2 25 cm2 .. 400 cm2 + 25 cm2 Câu 5: Năm 1225 là năm Ât Dậu. Cứ 60 năm lại có một năm Ất Dậu . Vậy năm Ất Dậu tiếp theo thuộc thế kỉ: (0,5 điểm) A. XII B. XIII C. XI D. X Bài 6. Quan sát hình, viết tiếp vào chỗ chấm: (1 điểm) a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .............................và đường thẳng .......................... b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng ............................................................
- Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 2 351 581 + 89 605 584 162 – 227 080 35 270 × 3 42 768 : 4 Câu 8. Số?. (1 điểm) 5 thế kỉ = năm 14 tấn 215 kg = kg 3 phút 20 giây = giây 5 m2 25 cm2 = cm2 Câu 9.Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 90m. Tìm chiều dài và chiều rộng của khu vườn biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. (2 điểm) Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm) 1 325 + 416 - 325 + 284 = . = . = . NGƯỜI DUYỆT ĐỀ NGƯỜI RA ĐỀ
- UBND HUYỆN AN DƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN Môn: Toán- Lớp 4 Năm học 2024 – 2025 Số Chủ đề, mạch kiến câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng cộng TT thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học Số 1 1 1 1 1 2 3 4 Số và phép tính: các số câu có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn; Câu 9, 1 8 2 7 3 so sánh; phép tính số 10 cộng, trừ, nhân, chia 1 trong phạm vi 100 000. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Số 0,5 1 0,5 2 1 3 2 6 Giải toán có lời văn: điểm Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Số 1 1 2 0 câu Đại lượng và đo đại lượng Câu 2 4 5 Yến, tạ, tấn, giây, thế số kỉ, dm2; m2; mm2. Số 0,5 0,5 1 0 điểm Số 1 1 0 câu Yếu tố hình học Câu 3 6 hình bình hành, hình số thoi Số 1 1 0 điểm Số 3 1 2 1 1 2 6 4 câu 4 3 3 Tổng Số 1 1 1 2 1 3 3 7 điểm 3 3 4 10
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 4 Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 (0,5 điểm) (0,5 điểm) (1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) A C D > ; = B Câu 6 (1 điểm) a. AB và CD b. CD Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 7(2điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 2 351 581 + 989 605 = 3 341 186 584 162 – 227 080 = 357 084 35 270 x 3 = 105 810 42 768 : 4 = 10 692 Câu 8. Số?. (1 điểm) 5 thế kỉ = 500 năm 14 tấn 215 kg = 14 215 kg 3 phút 20 giây = 200 giây 5 m2 25 cm2 = 50 025 cm2 Câu 9(2điểm) Bài giải Nửa chu vi khu vườn là: (0,25đ) 90 : 2 = 45 (m) (0,25đ) Chiều dài khu vườn là: (0,25đ) (45 + 5) : 2 = 25 (m) (0,25đ) Chiều rộng khu vườn là: (0,25đ) 25 -5 = 20 (m) (0,25đ) Đáp số: Chiều dài: 25 m (0,5đ) Chiều rộng: 20 m Câu 10(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện 1 325 + 416 - 325 + 284= (1 325 – 325) + (416 + 284) = 1 000 + 700 = 1 700

