Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_ma_4a2_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024- TRƯỜNG TIỂU HỌC 2025 NAM SƠN MÔN: TOÁN – LỚP 4 Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ DỰ TUYỂN 4A2 Nam Sơn, ngày .... tháng... năm 2025 Họ và tên học sinh:.......................................................................Lớp: ........................ Giám khảo Điểm Lời phê của thầy (cô) (Ký, ghi rõ họ tên) Phần I : Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng : Câu 1. Số gồm 8 triệu 3 chục nghìn, 6 trăm và 7 đơn vị là: (0,5 điểm) A. 8 367 B. 8 003 607 C. 8 030 607 D. 8 300 670 Câu 2. a. Các chữ số 2; 6; 9 trong số 458 269 305 thuộc lớp: (0,5 điểm) A. Tỷ B. Triệu C. Nghìn D. Đơn vị Câu 3: a. Giá trị của biểu thức 250 : m + 1 708 với m = 5 là : ( 1 điểm) A. 1 758 B. 1 785 C. 1 748 D. 1 746 Bài 4. Điền >; <; = ? (0,5 điểm) 6 tấn 18 yến .. 3 125 kg x 2 212 m2 45 dm2 .. 170dm2 + 75 dm2 Câu 5: Thế kỉ XIX bắt đầu từ năm nào đến hết năm nào ? (0,5 điểm) A. Từ năm 1901 đến hết năm 2000 B. Từ năm 1801 đến hết năm 1900 C. Từ năm 1099 đến hết năm 1900 D. Từ năm 1108 đến hết năm 2000 Bài 6. (1 điểm) a. Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng ..................và đường thẳng .......... b. Đường thẳng AB song song với đường thẳng ......................................................... Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
  2. 325 614 + 183 706 4 518 723 – 1 236 819 21 657 × 4 67 908 : 5 Câu 8. Số?. (1 điểm) a. 3 tấn 2 tạ = ......... kg c. 2 giờ 55 phút = .......... phút 2 2 2 b. 3 m 9 dm = ......... dm d. 2 ngày = giờ Câu 9. (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 296 m. Chiều dài hơn chiều rộng 44 m. Tính chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng đó ? Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm) 41 + 43 + 45 + 47 + 49 + 51 + 53 + 55 + 57 + 59 = . = = . NGƯỜI DUYỆT ĐỀ NGƯỜI RA ĐỀ
  3. UBND HUYỆN AN DƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM Môn: Toán- Lớp 4 SƠN Năm học 2024– 2025 Số Tổng Chủ đề, mạch câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 TT cộng kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học Số Số và phép tính: 1 1 1 1 1 2 3 4 câu các số có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến Câu 9, 1 8 2 7 3 hàng trăm nghìn; số 10 so sánh; phép tính cộng, trừ, nhân, 1 chia trong phạm vi 100 000. Tính chất giao hoán và kết Số hợp của phép cộng 0,5 1 0,5 2 1 3 2 6 Giải toán có lời điểm văn: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Số 1 1 2 0 Đại lượng và đo câu đại lượng Câu 2 Yến, tạ, tấn, giây, 4 5 số thế kỉ, dm2; m2; mm2. Số 0,5 0,5 1 0 điểm Số 1 1 0 Yếu tố câu hình học Câu 3 6 hình bình hành, số hình thoi Số 1 1 0 điểm Số 2 1 2 1 2 2 6 4 câu 3 3 4 Tổng Số 1 1 1 2 2 3 3 7 điểm 2 3 5 10
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 4 Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 (0,5 điểm) (0,5 điểm) (1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) ( 1 điểm) C C A B a) AB và CD b) CD Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 7(2điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 325 614 + 183 706 = 509 320 4 518 723 – 1 236 819 = 3 281 904 21 657 x 4 = 86 628 67 908 :5 = 13 581 dư 3 Câu 8. Số?. (1 điểm) a. 3 tấn 2 tạ = 3200 kg c. 2 giờ 55 phút = 175 phút b. 3 m2 9 dm2 = 309 dm2 d. 2 ngày = 48 giờ Câu 9(2điểm) Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là: (0,25đ) 296 : 2 = 148 (m) (0,25đ) Chiều dài hình chữ nhật là: (0,25đ) (148 +44 ) : 2 = 96 (m) (đồng) (0,25đ) Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,25đ) 96 – 44 = 52(m) (0,25đ) Đáp số: Chiều dài: 96 m (0,5đ) Chiều rộng : 52 m Câu 10(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện 41 + 43 + 45 + 47 + 49 + 51 + 53 + 55 + 57 + 59 = ( 41 + 59 ) + ( 43 + 57 ) + ( 45 + 55 ) + ( 47 + 53 ) + ( 49 + 51 ) = 100 + 100 + 100 + 100 + 100 = 500