Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_ma_4a3_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Mã 4A3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Sơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN MÔN: TOÁN – LỚP 4 Thời gian làm bài : 40 phút ĐỀ DỰ TUYỂN 4A3 (không kể thời gian phát đề) Nam Sơn, ngày .... tháng... năm 2025 Họ và tên học sinh:.......................................................................Lớp: ........................ Điểm Lời phê của thầy (cô) Giám khảo (Ký, ghi rõ họ tên) Phần I : Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng : Câu 1. Số 934 095 314 đọc là: (0,5 điểm) A. Chín trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. B. Hai trăm ba tư triệu chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. C. Hai trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn. D. Hai trăm ba tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. Câu 2. Chữ số 9 trong số 671 935 thuộc hàng nào? (0,5 điểm) A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm, lớp đơn vị D. Hàng triệu, lớp triệu Câu 3: Cô Mai có một mảnh đất hình chữ nhật dài 30 m, chiều rộng dài 8 m. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi lô đất là: (0,5 điểm) A. 80 m2 B. 32 m2 C. 64 m2 D. 60 m2 Bài 4. Điền >; <; = ? (0,5 điểm) 7 tấn 450 kg .. 21 645 kg : 3 5 m2 45 dm2 .. 500 dm2 + 45 dm2 Câu 5: Anh Hưng sinh vào ngày cuối cùng của tháng cuối cùng trong năm cuối cùng của thế kỷ XX. Vậy anh sinh vào ngày, tháng, năm nào? (0,5 điểm) A.Ngày 30 tháng 12 năm 2000. B. Ngày 31 tháng 12 năm 2000 C. Ngày 30 tháng 12 năm 1999 D. Ngày 31 tháng 12 năm 2001 Bài 6. Đ, S? (1 điểm) Trong hình vẽ bên: a. AHEG là hình thoi b. Có 2 đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng BE. c. Có 5 hình bình hành. d. Góc đỉnh H; cạnh HG, HB là góc nhọn.
  2. Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 342 567 + 74 829 826 328 – 293 509 85 575 : 5 17 219 × 4 Câu 8. Số?. (1 điểm) 7 thế kỉ = năm 5 tạ 7 yến = ..................... kg 4 giờ 10 phút = ............................. phút 21 m2 80 cm2= .. cm2 Câu 9. Hai chị em Hà và An mua một đôi giày tặng mẹ. Hai chị em đưa cho người bán hàng 100 000 đồng, người bán hàng trả lại hai chị em 15 000 đồng. Biết số tiền mua giày là số tiền hai chị em cùng nhau góp lại, chị Hà góp nhiều hơn em An 5 000 đồng. Hỏi mỗi người đã góp bao nhiêu tiền? (2 điểm) Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm) 324 + 243 + 176 + 257 = . = . NGƯỜI DUYỆT ĐỀ NGƯỜI RA ĐỀ
  3. UBND HUYỆN AN DƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN Môn: Toán- Lớp 4 Năm học 2024 – 2025 Số Chủ đề, mạch kiến câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng cộng TT thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học Số Số và phép tính: các 1 1 1 1 1 2 3 4 số có nhiều chữ số; số câu chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn; so sánh; phép Câu 9, 1 8 2 7 3 tính cộng, trừ, nhân, số 10 1 chia trong phạm vi 100 000. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Số Giải toán có lời văn: 0,5 1 0,5 2 1 3 2 6 Tìm hai số khi biết điểm tổng và hiệu của hai số đó Số 1 1 2 0 câu Đại lượng và đo đại lượng Câu 2 4 5 Yến, tạ, tấn, giây, thế số kỉ, dm2; m2; mm2. Số 0,5 0,5 1 0 điểm Số 1 1 0 Yếu tố câu hình học Câu 3 6 hình bình hành, hình số thoi Số 1 1 0 điểm Số 3 1 2 1 1 2 6 4 câu 4 3 3 Tổng Số 1 1 1 2 1 3 3 7 điểm 3 3 4 10
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 4 Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 (0,5 điểm) (0,5 điểm) (1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) A C D > ; = B Câu 6 (1 điểm) S – S – Đ – S Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 7(2điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 342 567 + 74 829= 417 396 826 328 – 293 509= 532 819 85 575 : 5= 17 115 17 219 × 4= 68 876 Câu 8. Số?. (1 điểm) 7 thế kỉ = 700 năm 5 tạ 7 yến = 570 kg 4 giờ 10 phút = 250 phút 21 m2 80 cm2= 210 080 cm2 Câu 9(2điểm) Bài giải Số tiền hai chị em cùng nhau góp lại là: (0,25đ) 100 000 – 15 000 = 85 000 (đồng) (0,25đ) Chị Hà góp số tiền là: (0,25đ) (85 000 + 5 000) : 2 = 45 000 (đồng) (0,25đ) Em An góp số tiền là: (0,25đ) 45 000 – 5 000 = 40 000 (đồng) (0,25đ) Đáp số: Chị Hà: 45 000 đồng (0,5đ) Em An: 40 000 đồng Câu 10(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện 324 + 243 + 176 + 257 = (324 + 176) + (243 + 257) = 500 + 500 = 1 000