Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 18/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx
  • pdfĐề Toán 4 CK1 24-25.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)

  1. Trường TH&THCS Tân Thành BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Lớp: .......... Năm học 2024-2025 Họ, tên: .........................................SBD:..... MÔN TOÁN - LỚP 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét, tư vấn của giáo viên GV coi/chấm ......................................................................... ......................................................................... PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 8 trong số 28 471 539 là: A. 80 000 B. 8 000 000 C. 80 000 000 D. 800 000 Câu 2. (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 318 164; 381 164; 164 318; 146 318 là: A. 146 318 B. 318 164 C. 164 318 D. 381 164 Câu 3. (0,5 điểm) Năm 2024 là năm nhuận. Vậy năm 2024 có số ngày là: A. 364 B. 365 C. 366 D. 360 Câu 4. (1 điểm) Quan sát hình, viết tiếp vào chỗ chấm: a. Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng . và đường thẳng b. Đường thẳng AB song song với đường thẳng Câu 5. (0,5 điểm) Làm tròn số 213 776 đến hàng trăm nghìn ta được số: A. 200 000 B. 210 000 C. 213 000 D. 220 000 Câu 6. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 254 + 1000 = .. + 3 254 Câu 7. (0,5 điểm) Máy bay được phát minh năm 1903, năm đó thuộc thế kỉ: A. XVIII B. XIX C. XX D. XXI PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. Đặt tính rồi tính (1 điểm)
  2. a) 245 718 + 93 612 b) 206 514 – 203 460 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Câu 2. >, <, = (1 điểm) a) 2 dm2 1000 cm2 : 5 b) 130 tấn : 5 32 tấn 80 yến c) 5 phút 360 giây : 6 d) 6 tấn 35 kg 650 kg Câu 3. Năm học 2024 – 2025, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Thành có 995 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 101 học sinh. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? (2 điểm) Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮ Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm) 120 + 270 + 380 + 230 ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Ǯ Câu 5. Cho một số có ba chữ số. Khi viết thêm chữ số 3 vào trước số đó thì được số mới có bốn chữ số lớn hơn số đã cho bao nhiêu đơn vị? (1 điểm) ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 4 Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 5 Câu 7 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ B D C A C Câu 4 (1 điểm) a. Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng AB và đường thẳng CD b. Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD Câu 6. (0,5 điểm) 3 254 + 1000 = 1000 + 3 254 Phần 2. Tự luận (6 điểm) Câu 1. Đặt tính rồi tính (1 điểm) - Kết quả đúng, đặt tính sạch đẹp, chữ số viết thẳng hàng, thẳng cột
  3. Câu 2. >, <, = (1 điểm) a) 2 dm2 = 1000 cm2 : 5 b) 130 tấn : 5 < 32 tấn 80 yến c) 5 phút > 360 giây : 6 d) 6 tấn 35 kg > 650 kg Câu 3. Bài giải Trường có số học sinh nữ là: (995 – 101) : 2 = 447 (học sinh) Trường có số học sinh nam là: (995 + 101) = 548 (học sinh) Hoặc: 995 – 447 = 548 (học sinh) Đáp số: 447 học sinh nữ 548 học sinh nam Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm) 120 + 270 + 380 + 230 = (120 + 380) + (270 + 230) = 500 + 500 = 1 000 Câu 5. (1 điểm) Khi viết thêm chữ số 3 vào trước số đó thì ta được số mới có bốn chữ số lớn hơn số đã cho 3000 đơn vị.