Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Đồng (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Đồng (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN ĐỒNG MÔN: TOÁN – LỚP 4 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 40 phút (Không kể thời gian phát đề) An Đồng, ngày 08 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh: .......................................................................................................... Lớp: ........................ Số báo danh: ...................... Số phách: .......................................  Điểm Số phách bài thi Giám khảo (Ký, ghi rõ họ tên) Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số gồm “Sáu mươi tư triệu, tám trăm ba mươi lăm đơn vị” viết là: (M1) A. 64 835 B. 640 835 C. 6400 835 D. 64 000 835 Câu 2. Dãy nào là dãy số tự nhiên? (M1) A. 0, 2, 4, 6, 8, B. 1, 3, 5, 7, 9, C. 0, 1, 2, 3, 4, D. 5, 10, 15, 20, Câu 3. Giá trị của m là 274 x 2 + m = 720 (M3) A. 548 B. 396 C. 1 268 D. 172 Câu 4. Ở một nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em, tháng Một sản xuất được 12 900 sản phẩm. Số sản phẩm sản xuất được trong tháng Hai giảm đi 2 lần so với tháng Một. Hỏi tháng Hai nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm? (M1) A. 6 000 sản phẩm B. 6 400 sản phẩm C. 6 450 sản phẩm D. 6 500 sản phẩm Câu 5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: (M1) 5 m2 = dm2 A. 5 B. 50 C. 500 D. 5 000 Câu 6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: (M1) 68 kg = ... g A. 680 B. 6 800 C. 68 000 D. 680 000 Câu 7. Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng như thế nào ? (M1) A. Cắt nhau tạo thành 4 góc B. Cắt nhau tạo thành 4 góc vuông C. Cắt nhau tại một điểm D. Không bao giờ cắt nhau Câu 8. Hình bên có các cặp cạnh vuông góc và số góc tù là: (M3) A. AB và AD; BD và BC; Có 1 góc tù B. BA và BC; DB và DC; Có 2 góc tù C. AB và AD; BD và BA; Có 3 góc tù D. DA và DB; CD và CB; Có 4 góc tù
  2. Phần II: Tự luận: (6 điểm) Bài 1:Tính giá trị biểu thức (M1) Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất (M2) 1279 - 65 x n với n = 8 3428 + 2467+ 1533+ 2572 Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 35 m, chiều rộng kém chiều dài 17 m. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? (M2) Bài 4: Điền kết quả vào chỗ chấm. (M3) a) Việt nghĩ ra một số. Nếu lấy số đó chia cho 6 thì được thương là 385 và số dư là số dư lớn nhất. Số Việt nghĩ là: ........................ b) Tổng của 2 số là 1 975. Nếu tăng số thứ hai thêm 100 đơn vị và giảm số thứ nhất đi 50 đơn vị thì tổng mới sẽ là:
  3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Phần I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C D C B C B A Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II.Phần tự luận: 6 điểm Bài 1: Tính giá trị biểu thức: (1 điểm) 1 279 - 65 x n với n = 8 1 279 - 65 x n = 1 279 - 65 x 8 = 1 279 - 520 = 759 Bài 2:Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm) 3 428 + 2 467+ 1 533+ 1 572 = (3 428 +1 572 ) + (2 467+ 1 533 ) = 5 000 + 4 000 = 9 000 Bài 3: (3 điểm ) Bài giải Chiều dài thửa ruộng đó là: (35 + 17) : 2 = 26 (m) (0,75 điểm) Chiều rộng thửa ruộng đó là: 26 – 17 = 9 (m) (0,75 điểm) Diện tích thửa ruộng đó là: 26 x 9 = 234 (m2) (1 điểm) Đáp số: 234 m2 (0,5 điểm) Bài 4: (1 điểm) a) 2 315 (0,5 điểm) b) 2 025 (0,5 điểm)
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN, TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I-KHỐI 4 Năm học 2024 - 2025 1. Nội dung kiến thức cần kiểm tra môn toán: a. Nội dung kiến thức: - Số học: Dãy số tự nhiên, hàng và lớp, so sánh số có nhiều chữ số, số chẵn số lẻ, phép cộng, phép trừ số có nhiều chữ số, tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, biểu thức có chứa chữ, làm tròn số đến hàng trăm nghìn. - Đại lượng và số đo đại lượng: Đo độ dài, thời gian, diện tích - Yếu tố hình học: Đo góc, đơn vị đo góc; góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song. - Giải toán có lời văn: Giải bài toán có ba bước tính; Các dạng toán có liên quan đến STN; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. b. Thời lượng bài kiểm tra: 40 phút. c. Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm các mức. - Xây dựng bài kiểm tra gồm 2 phần: Câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận. - Phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: + Số học: 6 câu + Đại lượng và số đo đại lượng: 2 câu + Yếu tố hình học: 2 câu + Giải toán: 2 câu. - Tỉ lệ và mức: + Mức 1: 40% + Mức 2: 40% + Mức 3: 20% 2. Ma trận đề kiểm tra giữa kì I - Môn Toán Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch KT-KN Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 1 1 3 3 Số học: Dãy số tự nhiên, hàng và lớp, so sánh số có nhiều Số điểm 1 1 1 0,5 1 1,5 3 chữ số, số chẵn số lẻ, phép cộng, phép trừ số có nhiều chữ số, tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, biểu thức có chứa chữ, làm tròn số đến hàng trăm nghìn. Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 2 2 Độ dài, thời gian, diện tích. Số điểm 1 1 1 1 2
  5. Yếu tố hình học: Đo góc, đơn Số câu vị đo góc; góc nhọn, góc tù, Số điểm 0,5 0,5 1 góc bẹt, góc vuông, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song. Số câu 1 1 1 1 Giải toán có lời văn: Các dạng toán có liên quan đến STN; Số điểm 0,5 3 0,5 3 Giải bài toán có ba bước tính; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Số câu 6 1 2 2 1 8 4 Tổng Số điểm 3 1 4 1 1 4 6