Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG Môn: TOÁN - Lớp 4 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:....................................................................Lớp : ... Số phách: ............ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Giám khảo Điểm Số phách bài thi (Kí, ghi rõ họ tên) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu Câu 2. (0,5 điểm) Làm tròn số 126 234 000 đến hàng chục triệu được số: A. 120 000 000 B. 130 000 000 C. 100 000 000 D. 127 000 000 Câu 3. (1 điểm) Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5; n = 19 và p = 3 là: A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Câu 4. (1 điểm) Chu vi của hình vuông là 20cm thì diện tích sẽ là: A. 10 cm2 B. 15 cm2 C. 20 cm2 D. 25 cm2 II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 5. (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính. 215 607 + 138 925 407 091 – 276 104 3907 x 6 ............................................. .. . ............................................. ............................................... ............................................... Câu 6. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 2000 kg = tấn b) 70 m2 3 cm2 = ...cm2
  2. Câu 7. (1 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 16427 + 2730 : 5 31465 + 7567 - 1465 . . .. . .. . .. . Câu 8. (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD A B a) Cặp cạnh song song là : ............................................................................ b) Các cặp cạnh vuông góc là D C ........................................................................... Câu 9. (2 điểm) Hai ô tô chở 6 tấn gạo. Ô tô thứ nhất chở nhiều hơn ô tô thứ hai 4 tạ gạo. Hỏi mỗi ô tô chở được bao nhiêu tạ gạo? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 10. (0,5 điểm) Khi viết thêm chữ số 6 vào bên trái một số có 4 chữ số thì được số mới tăng thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
  3. UBND QUẬN HỒNG BÀNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG Môn: TOÁN - Lớp 4 Năm học: 2024-2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tên nội dung, chủ đề, mạch Số câu kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính Số câu - Đọc, viết các số có nhiều chữ 3 1 1 1 3 3 số (đến lớp triệu); cấu tạo thập phân của một số và giá trị theo vị trí của từng chữ số trong mỗi 1, 2,3 5 7 10 số; số chẵn, số lẻ. Câu số 1,2,3 5,7 - Nhận biết dãy số tự nhiên. - Làm tròn được số đến hàng trăm nghìn. - So sánh, sắp xếp các số tự nhiên có nhiều chữ số theo thứ tự tăng dần (giảm dần) trong một nhóm không quá 4 số. Số điểm 2,0 1,5 1,0 0,5 2,0 3,0 - Tính được giá trị của biểu thức số, chữ (chứa 1,2,3 chữ) - Thực hiện được các phép cộng, phép trừ các số tự nhiên có nhiều chữ số (có nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp). Đo lường Số câu 1 1 1 1 - Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng (yến, tạ, tấn và quan Câu số 4 6 hệ giữa các đơn vị đó); các đơn vị đo diện tích (dm2 , m 2, mm 2) và quan hệ giữa các đơn vị đó; các đơn vị đo thời gian (giây, thế kỉ) và quan hệ giữa các đơn Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 vị đo thời gian đã học; đơn vị đo góc: độ (o) Chuyển đổi và tính toán với các
  4. số đo độ dài (mm, cm, dm, m, km); diện tích (mm2, cm2, dm2, m2); khối lượng (g, kg, yến, tạ, tấn); thời gian (giây, phút, giờ, ngày, tuần lễ, tháng, năm, thế kỉ); tiền Việt Nam. Hình học Số câu 1 1 - Nhận biết được góc nhọn, góc Câu số 8 tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; hình bình hành, hình thoi. Số điểm 1,0 1,0 - Vận dụng tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan đến thực tế. Giải bài toán Số câu 1 1 - Giải bài toán có đến hai hoặc Câu số 9 ba bước tính liên quan đến thành phần và kết quả của phép Số điểm tính; vận dụng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 2,0 2,0 để giải các bài toán liên quan đến thực tế. Tổng Số câu 4 1 3 2 4 6 Số điểm 3,0 1,5 3,0 2,5 3,0 7,0 4,5 3 2,5 10 Người duyệt đề Người ra đề
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG MÔN: TOÁN - LỚP 4 Năm học: 2024– 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Câu 1 ( 0,5 điểm): D Câu 2 ( 0,5 điểm): B Câu 3 ( 1điểm): B Câu 4 ( 1 điểm): D II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 5: (1,5 điểm ), mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 354 532 130 987 23 442 Câu 6: (1 điểm ) a) 2000 kg = 2 tấn b) 70 m2 3 cm2= 700 003cm2 Câu 7: (1 điểm ) a) Tính gía trị của biểu thức: (0,5 điểm) b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:(0,5 điểm) 16 427 + 2730 : 5 (31465 + 7567 ) - 1465 = 16 427 + 546 = (31465 - 1465) + 7567 = 16 973 = 30 000 + 7567 = 37 567 Câu 8: (1 điểm ) a) AB và DC b) AB và AD ; DA và DC Câu 9: (2 điểm ) Đổi đúng 0.5 điểm - Tìm đúng ô tô thứ 1 chở 32 tạ 0.5 điểm - Tìm đúng ô tô thứ 2 chở 28 tạ 0.5 điểm - Đáp số 0.5 điểm Câu 10: (0,5 điểm ) - Tìm đúng số: 60 000 được 0,25 điểm - Giải thích cách làm: 0,25 điểm