Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Sơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang vuhoai 16/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Sơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 Lớp: 4A Năm học 2024 – 2025 Họ và tên: . Môn: Toán ... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................... ................................................................................................................... Câu 1 (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 5 148 627 thuộc hàng nào, lớp nào? A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn. B. Hàng triệu, lớp triệu. C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn. D. Hàng chục triệu, lớp đơn vị. Câu 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2 2 2 3 tấn 50 kg = .kg 60 315 cm = .. .m cm 5 phút 12 giây = giây 514 năm = .thế kỉ .. năm Câu 3 (0,5 điểm) Hình vẽ bên có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính 182 555 + 74 829 956 328 – 273 509 17 219 × 4 85 579 : 5 .. . Câu 5 (0,5 điểm) Cô Lan có một mảnh đất hình chữ nhật. Chiều dài mảnh đất là 32 m và gấp 4 lần chiều rộng. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi lô đất là: A. 80 m² B. 32 m² C. 60 m² D. 64 m² Câu 6 (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
  2. a) 57 670 + 29 853 – 7670 b) 318 + 227 + 132 + 223 . . . . . Câu 7 (2 điểm) Để xây dựng tủ sách tại thư viện 50k, khối 4 đã quyên góp 115 cuốn truyện. Trong đó, số truyện cổ tích nhiều hơn số truyện tranh là 15 cuốn. Hỏi khối 4 đã quyên góp bao nhiêu cuốn truyện cổ tích, bao nhiêu cuốn truyện tranh? .. .. Câu 8 (0,5 điểm) Ngày 22 tháng 12 năm 1944 là ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. Vậy năm 1944 thuộc thế kỉ nào? A. Thế kỉ XVIII B. Thế kỉ XIII B. Thế kỉ XIX D. Thế kỉ XX Câu 9 (0,5 điểm): Cho hình thoi ABCD. Em hãy xác định độ dài cạnh CD. A. CD = 6 cm B. CD= 8 cm C. CD= 7 cm D. CD= 4 cm Câu 10 (1 điểm) Tìm hai số có hiệu là 22. Biết rằng nếu lấy số lớn cộng với số bé rồi cộng với hiệu của chúng thì được 116.
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4 CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024- 2025 Câu 1 (0,5 điểm) B. Hàng triệu, lớp triệu. Câu 2 (1 điểm) 3 tấn 50 kg = 3 050 kg 60 315 cm2 = 6 m2 315 cm2 5 phút 12 giây = 312 giây 514 năm = 5 thế kỉ 14 năm Câu 3 (0,5 điểm) B. 2 Câu 4 ( 2 điểm ) Mỗi phép tính có kết quả đúng 0,5 điểm 182 555 + 74 829 = 257 384 956 328 – 273 509 = 682 819 17 219 × 4 = 68 876 85 579 : 5 = 17 115 dư 4 Câu 5 (0,5 điểm) D. 64 m² Câu 6 (1,5 điểm) Mỗi phép tính có kết quả đúng 0,75 điểm a) 57 670 + 29 853 – 7670 = 57 670 – 7670 + 29 853 = 50 000 + 29 853 = 79 853 b) 318 + 227 + 132 + 223 = (318 + 132) + (227 + 223) = 450 + 450 = 900 Câu 7 (2 điểm) Bài giải Khối 4 đã quyên góp số cuốn truyện cổ tích là: (0,25đ) (115 + 15): 2 = 65 (cuốn) (0,5đ) Khối 4 đã quyên góp số cuốn truyện tranh là: (0,25đ) 115 – 65 = 50 (cuốn) (0,5đ) Đáp số: 65 cuốn truyện cổ tích (0,25đ) 50 cuốn truyện tranh (0,25đ) Câu 8 (0,5 điểm) D. Thế kỉ XX Câu 9 ( 0,5 điểm) D. CD= 4 cm Câu 10 (1 điểm) Bài giải Tổng của hai số đó là: (0,1đ) 116 – 22 = 94 (0,2đ) Số lớn là: (0,1đ) (94 + 22) : 2 = 58 (0,2đ) Số bé là: (0,1đ) 94 – 58 = 36 (0,2đ) Đáp số: Số lớn: 58 (0,05đ) Số bé: 36 (0,05đ) Lưu ý: Bài bẩn, gạch xóa thì trừ từ 1 đến 2 điểm toàn bài ./.
  4. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 - NĂM HỌC 2024 - 2025 a.Ma trận nội dung KT Mạch kiến thức, Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và số kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1.Số và phép tính - Đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số. Số câu 1 2 1 2 - Làm tròn số đến hàng trăm nghìn. - Biểu thức có chứa chữ. - Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000. Số 0,5đ 3,5đ 0,5đ 3,5đ - Tính chất giao hoán và điểm tính chất kết hợp của phép cộng. 2.Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 2 lượng - Biết đổi các đơn vị đo khối lượng, diện tích, thời gian. Số 0,5đ 1đ 1,5đ - Biết xác định năm, thế điểm kỉ. 3.Yếu tố hình học Số câu 1 1 2 - Xác định góc và số đo góc, hình thoi, hình bình hành, 2 đường thẳng Số song song, 2 đường 0,5đ 0,5đ 1đ thẳng vuông góc. điểm 4.Giải toán Số câu 1 1 1 1 2
  5. - Giải bài toán có ba bước tính. Số 2đ 0,5 1đ 0,5đ 3đ - Giải bài toán tìm 2 số điểm khi biêt tổng và hiệu của 2 số đó. Tổng số câu 3 2 3 1 1 6 4 Tổng số điểm 1,5đ 1,5đ 5,5đ 0,5đ 1,5đ 3,5đ 6,5đ b. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra Mạch kiến thức, Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và số kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 2 1 2 1. Số học Số điểm 0,5đ 3,5đ 0,5đ 3,5đ Câu số 1 4,6 1 4,6 Số câu 1 1 2 2. Đại lượng Số điểm 0,5đ 1đ 1,5đ Câu số 8 2 8,2 Số câu 1 1 2 3. Yếu tố hình học Số điểm 0,5đ 0,5đ 1đ Câu số 9 3 9,3 Số câu 1 1 1 1 2 4. Giải toán Số điểm 2đ 0,5 1đ 0,5đ 3đ Câu số 7 5 10 5 7,10 Tổng số câu 3 2 3 1 1 6 4 Tổng số điểm 1,5đ 1,5đ 5,5đ 0,5đ 1,5đ 3,5đ 6,5đ