Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TIẾN Môn: Toán - Lớp 4 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Số báo danh: .Phòng thi: . I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1. (1 điểm) a) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu b) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: A. 987 B. 986 C. 888 D. 998 Câu 2. (1 điểm) a) Giá trị của chữ số 7 trong số 1 783 504 là: A. 700 B. 7 000 C. 700 000 D. 7 000 000 b) Làm tròn số 245 879 045 đến hàng trăm nghìn là: A. 245 900 000 B. 245 880 000 C. 246 000 000 D. 245 800 000 Bài 3. (0,5 điểm) a) Số một trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 b) Số bé nhất trong các số: 357 432 ; 357 532 ; 356 345 ; 356 354 là: A. 357 432 B. 357 532 C. 356 345 D. 356 354 Câu 4. (0,5 điểm) Cho a = 375; b = 75; c = 8. Giá trị của biểu thức a + b x c là: A. 450 B. 975 C. 3200 D. 3600 Bài 5. (0,5 điểm) Hằng đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Hằng đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? A. 35 phút B. 30 phút C. 25 phút D. 15 phút Bài 6. (0,5 điểm) Hình có 2 góc nhọn, 2 góc tù và 1 cặp cạnh song song là:
- A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính a) 37 713 x 6 b) 97 075 : 8 Bài 8. (2 điểm) a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. b) Đúng ghi Đ, sai ghi S 12 tạ 5 kg = kg Năm 2025 thuộc thế kỉ XXI 2 2 1 818 dm = ..... ... cm thế kỉ > 20 năm 5 Bài 9. (2 điểm) Bình kém bà 51 tuổi. Trước đây 3 năm, tổng số tuổi của Bình và bà là 65 tuổi. Tính tuổi của Bình và của bà năm nay. Bài 10. (1 điểm) Cho dãy số: 3, 5, 7, 9, 11, , 997, 999. Hỏi: a) Dãy số trên có bao nhiêu số hạng? b) Số 101 có ở trong dãy số trên không? Vì sao?
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 4 - Năm học 2024 - 2025 Câu Đápán Điểm Bài 1 a, D; b, B Mỗi phần 0,5 điểm Bài 2 a, C; b, A Mỗi phần 0,5 điểm Bài 3 a, C; b, C Mỗi phần 0,25 điểm Bài 4 B 0,5 điểm Bài 5 C 0,5 điểm Bài 6 A,D Mỗi phần 0,25 điểm Bài 7: (1điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm 37 713 97 075 8 x 17 12134 6 10 226 278 27 35 3 Bài 8. (2 điểm) Mỗi phép điền đúng được 0,5 điểm 12 tạ 5 kg = 1205 kg Năm 2025 thuộc thế kỉ XXI (Đ) 2 2 2 1 818 dm = 8 m 1800 cm thế kỉ > 20 năm (S) 5 Bài 9. (2 điểm) Bài giải Tổng số tuổi của hai bà cháu năm nay là: 0,25 điểm 65 + 3 + 3 = 71 (tuổi) 0,5 điểm Tuổi của Bình năm nay là: 0,25 điểm (71 – 51) : 2 = 10 (tuổi) 0,25 điểm Tuổi của bà năm nay là: 0,25 điểm (71 + 51) : 2 = 61 (tuổi) Hoặc 51 + 10 = 61 (tuổi) 0,25 điểm Hoặc 71 – 10 = 61 (tuổi) Đáp số: Bình: 10 tuổi 0,25 điểm Bà: 61 tuổi Lưu ý: - Phép tính đúng, tính sai kết quả cho ½ số điểm của phép tính đó. - Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm. Bài 10. (1 điểm) Mỗi phần 0,5 điểm a) Dãy số trên có số số hạng là: (999 – 3) : 2 + 1 = 499 (số) Đáp số: 499 số hạng b)
- Số 101 có ở trong dãy số trên vì số 101 là số lẻ mà các (dãy) số trên là các số lẻ. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – LỚP 4 MÔN TOÁN – NĂM HỌC: 2024- 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu, Nội dung kiểm tra số điểm TN TL TN TL TN TL 1. Số học Số câu 3 1 1 1 6 - Các số có nhiều chữ số, số Câu số 1, 7 4 10 chẵn, số lẻ, làm tròn số đến 2,3 hàng trăm nghìn. Số - Dãy số tự nhiên điểm - Biểu thức chứa chữ 2,5 1 0,5 1 5 - So sánh các số - Phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 1 000 000 Số câu 1 1 2 2. Đại lượng Câu số - yến, tạ, tấn 5 8 - Giây, thế kỉ, phút, giờ - dm2, m2, mm2 Số 0,5 2 2,5 điểm 3. Hình học Số câu 1 1 - Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Câu số 6 - Đo góc. Số 0,5 0,5 điểm 4. Giải toán Số câu 1 1 - Giải bài toán có 3 bước tính. Câu số 9 Số 2 2 điểm Số câu 3 1 3 2 1 10 Tổng Số 2,5 1 1,5 4 1 10

