Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA CUỐI HKI Số phách Họ tên: ................................................... Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 4 Lớp: 4........ SBD: .......... Phòng: . (Thời gian làm bài 40 phút) Giám thị số 1: Giám thị số 2: Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn và viết vào giấy kiểm tra đáp án đúng cho các bài tập sau: Câu 1: (M1 - 0,5 điểm) Số gồm 6 trăm triệu, 5 chục triệu, 5 trăm nghìn, 8 chục nghìn và 5 đơn vị là: A. 65 508 500 B. 650 580 005 C. 650 058 050 D. 650 585 000 Câu 2: (M1 - 0,5 điểm) Làm tròn số 18 490 000 đến hàng trăm nghìn được: A. 18 500 000 B. 18 300 000 C. 18 400 000 D. 18 000 000 Câu 3: (M1 - 0,5 điểm) Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập năm 1945, thuộc thế kỉ: A. XVIII B. XIX C. XX D. XXI Câu 4: (M1 - 0,5 điểm) Khi đồng hồ chỉ 9 giờ, góc tạo bởi kim giờ và kim phút là: A. Góc nhọn B. Góc tù C. Góc bẹt D. Góc vuông Câu 5: (M3 - 0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức a × 6 + b. Biết a là số lớn nhất có bốn chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số. A. 69 994 B. 59 000 C. 60 094 D. 59 994 Câu 6: (M3 - 0,5 điểm) “Hình dưới đây có ........ hình bình hành”: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7: (M1 - 2 điểm) Đặt tính rồi tính: 419 356 + 308 528 837 891 – 512 520 24152 × 5 5208 : 4 ................................ .................................. ................................. ................................ ................................ .................................. ................................. ................................ ................................ .................................. ................................. ................................ ................................ .................................. ................................. ................................
- Câu 8 (M2 - 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 tấn 89 kg =...........................kg b) 6 giờ 30 phút = .........................phút c) 500 năm = ..............................thế kỉ d) 200 cm2 = ........................ dm2 Câu 9: (M2 - 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 362 + 590 + 10 + 38 b) 83 755 + 3 992 – 3 755 .................................................................... .................................................................... .................................................................... .................................................................... .................................................................... ..................................................................... Câu 10: (M2 - 2 điểm) Chị Mai đem 500 000 đồng đi chợ. Chị mua thịt.hết 142 000 đồng, mua hoa quả hết 75 000 đồng và mua các vật dụng khác hết 58 000 đồng. Hỏi chị Mai còn lại bao nhiêu tiền? Bài giải ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Câu 11: (M3 - 1 điểm) Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 13 và số dư là 8. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu số Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Đáp án B A C D C B Điếm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7: Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm (trong đó đặt tính đúng được 0,2 điểm, tính đúng kết quả được 0,3 điểm) Câu 8: Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm, mỗi phần đúng được 0,25 điểm Câu 9: Tính đúng mỗi phần 0,5 điểm a, 362 + 590 + 10 + 38 b, 83 755 + 3 992 – 3 755 = (362 + 38) + (590 + 10) = (83 755 – 3 755) + 3 992 = 400 + 6000 = 1 000 = 80 000 + 3 992 = 83 992 Câu 10: (M2 – 2đ) Bài giải Chị Mai đi chợ mua hết số tiền là: 0,3 điểm 142 000 + 75 000 + 58 000 = 275 000 (đồng) 0,7 điểm Chị Mai còn lại số tiền là: 0,3 điểm 500 000 – 275 000 = 225 000 (đồng) 0,5 điểm Đáp số: 225 000 đồng 0,2 điểm * Lưu ý: HS có thể giải bài toán theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa. Câu 11: (M3-1 điểm) Số dư là 8 thì số chia nhỏ nhất là: 9 0,5 điểm Số bị chia bé nhất là: 9 × 13 + 8 = 125 0,5 điểm
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học: 2024 - 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung và số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số và phép tính: Số câu 3 1 1 1 1 4 3 - Đọc, nhận biết các hàng của số tự nhiên Câu số 1,2,3 7 9 5 11 - Các phép tính với số tự nhiên, tìm thành phần chưa biết của phép tính, tính giá trị Số điểm 1,5 2,0 1,0 0,5 1,0 2,0 4,0 của biểu thức.... - Biểu thức chứa chữ.. Hình học và đo lường: Số câu 1 1 1 2 1 - Tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa Câu số 4 8 6 các đơn vị đo độ dài, khối lượng - Đơn vị đo diện tích, Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 1,0 đổi đơn vị đo khối lượng, thời gian, ... Số câu 1 1 Giải toán: - Giải toán có lời văn liên Câu số 10 quan tiền Việt Nam. Số điểm 2,0 2,0 Số câu 4 1 4 1 1 6 5 Số Tổng 2,0 2,0 4,0 0,5 1,0 3,0 7,0 điểm Tỉ lệ 40% 40% 20% 30% 70%

