Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)

docx 8 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN CÁT HẢI 1 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN Năm học 2024 - 2025 Môn: Toán Số báo danh Giám thị (kí ghi rõ họ và tên) Số mã do Họ và tên: .............................................................. chủ tịch HĐ chấm ghi Lớp : 4 ................... .......................................................... ..................... ................................................................................................................................................................................ CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO Số mã do chủ tịch 1. ................................................................................. 2. ................................................................................................. HĐ chấm Nhận xét: ghi Bằng số: .. . Bằng chữ. ..................... .................................. .. ( Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề ) A. TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM Bài 1 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ trước đáp án đúng: a) Số Sáu mươi tám nghìn ba trăm linh sáu viết là: A. 60 836 B. 608 306 C. 6 836 D. 68 306 b) Số gồm: 9 triệu, 2 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 9 đơn vị được viết là: A. 9 225 009 B. 9 020 259 C. 9 022 509 D. 9 202 509 Bài 2 (1 điểm): Anh Hưng sinh vào năm 2000. Vậy anh Hưng sinh thế kỉ nào? A. Thế kỉ XXI B. Thế kỉ XIX C. Thế kỉ XX D. Thế kỉ X Bài 3 (1 điểm) a) Giá trị biểu thức 0 : m + 216. Khi m = 450 000 là: A. 0 B. 450 C. 216 D. 2160 b) Trung bình cộng của bốn số 56, 65, 81, 90 là: A. 74 B. 73 C. 68 D. 80 B. TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM Bài 4 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: a, (50 + 25 ) x 4 .. . b, 125 x (80 + 8) .
  2. 2 Không được viết vào khu vực có hai gạch chéo này ! Bài 5 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 405 giây = ......phút ....giây b) 6 tạ 1 yến = ........... kg c) 1025 cm = .......m .......cm d) 1 thế kỉ = ..........năm 4 Bài 6 (1 điểm): Em hãy quan sát hình dưới và cho biết: Không được viết vào khung Hình A có góc vuông, góc tù, ... góc nhọn. Hình B có góc nhọn, . góc tù. Hình không có góc vuông. Bài 7 (1,5 điểm) a) Đặt tính và tính: 12 406 x 31 7 925 : 72 . b) Tính giá trị biểu thức: a + b x c. Khi a = 105 ; b = 158; c = 6 . ....................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  3. 3 Không được viết vào khu vực có hai gạch chéo này ! Bài 8 (1,5 điểm): Giải bài toán: Một tấm gỗ hình chữ nhật có nửa chu vi là 36 dm. Chiều dài của tấm gỗ hơn chiều rộng 16 dm. Tính chiều dài, chiều rộng của tấm gỗ đó. Không được viết vào khung . ... ... Bài 9 (1 điểm) Trung bình cộng của 3 số là 65, biết tổng của số thứ nhất với số thứ 2 là 128, tổng của số thứ 2 với số thứ 3 là 119. Tìm 3 số đó. .
  4. 4 Đáp án đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2024 - 2025 Bài 1 (1,0 điểm) Bài 2 (1,0 điểm) Bài 3 (1,0 điểm) a. D; b. C C a. C; b. B Bài 4 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: a, (50 + 25 ) x 4 = 50 x 4 + 25 x 4 = 200 + 100 = 300 b, 125 x (80 + 8) = 125 x 80 + 125 x 8 = 10000 + 1000 = 11000 Bài 5 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 405 giây = 6phút 45giây b) 6 tạ 1 yến = 610kg c) 1025 cm = 10m 25cm d) 1 thế kỉ = 25 năm 4 Bài 6 (1 điểm): Em hãy quan sát hình dưới và cho biết: Hình A có 3 góc vuông, 2 góc tù, 0 góc nhọn. Hình B có 2 góc nhọn, 1 góc tù. Hình B không có góc vuông. Bài 7 (1,5 điểm) a) Đặt tính và tính: (1 điểm) 12 406 x 31 = 384 586 7 925 : 72 = 110 (dư 5) b) Tính giá trị biểu thức: a + b x c. Khi a = 105 ; b = 158; c = 6 (0,5 điểm) 105 + 158 x 6 = 105 + 948 = 1053 Bài 8: (1,5 điểm) - Vẽ đúng sơ đồ: 0,25 điểm
  5. 5 Bài giải: Chiều rộng của tấm gỗ là: (0,25 đ) (36 - 16): 2 = 10 (dm) (0,25 đ) Chiều dài của tấm gỗ là: (0,25 đ) 10 + 16 = 26 (dm) (0,25 đ) Đáp số: 10dm; 26dm (0,25 đ) Bài 9 (1 điểm) Trung bình cộng của 3 số là 65, biết tổng của số thứ nhất với số thứ 2 là 128, tổng của số thứ 2 với số thứ 3 là 119. Tìm 3 số đó. Đáp án: Tổng của ba số là: 65 x 3 = 195 (0,25 đ) Số thứ nhất là: 195 - 119 = 76 (0,25 đ) Số thứ hai là: 128 - 76 = 52 (0,25 đ) Số thứ ba là: 119 - 52 = 67 (0,25 đ) Toàn bộ bài làm trình bày bẩn, cẩu thả, trừ 0,5 điểm.
  6. 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, Số câu & TN TN TN TN TN kĩ năng số điểm TL TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ KQ Số tự nhiên và các Số câu 2 1 1 1 2 3 phép tính với số tự Số điểm 2,0 1,5 1,0 1,0 2,0 3,5 nhiên. 1,3 7 4 9 Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 1 1 lượng. Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 2 5 Yếu tố hình học: góc Số câu 1 1 nhọn, diện tích hình Số điểm 1,0 1,0 chữ nhật. 6 Giải bài toán về tìm Số câu 1 1 hai số khi biết tổng và Số điểm 1,5 1,5 hiệu của 2 số đó. 8 Tổng Số câu 2 1 2 2 2 3 6 Số điểm 2,0 1,5 2,0 2,0 2,5 3,0 7,0