Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Đồng (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Đồng (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY Thứ ngày tháng năm 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 4 (Thời gian: 50 phút không kể thời gian giao đề ) Họ và tên: ........................................................................ Lớp: .............. Điểm Chữ kí GV chấm Lời nhận xét của GV 1............................... ................................................... ................................. ................................................... 2............................... ................................................... ................................. ................................................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Bài 1: (1 điểm) a). Số 103 456 009 đọc là: A. Mười ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, không trăm linh chín B. Một trăm ba mươi tư triệu, năm mươi sáu nghìn, không trăm linh chin. C. Một trăm linh ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, một trăm linh chin. D. Một trăm linh ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, không trăm linh chín b) Trong các số : 1251; 89233; 78524 ; 1111031.Số lớn nhất là: A. 1251 B.89 233 C. 111 1031 D. 78524 Bài 2: (1 điểm) a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 454 × 4 = 4 × .là : A 23 B. 454 C. 492 D. 231 b) Giá trị của biểu thức 60 : ( 5 × 2) bằng giá trị nào của biểu thức dưới đây : A. 60 : 5 : 2 B.50 × 2 C. 50 : 5 D. 50 × 2 : 5 Bài 3: (1 điểm) a) Kết quả của phép nhân 54 x11 là: A. 594 B. 594 C. 450 D. 504 b)Kết quả của phép chia 4100: 100 là A. 41 B. 210 C. 200 D. 210000 Câu 4. (1 điểm) Điền số vào chỗ chấm sau: a) 2 tấn 50 kg = ...... kg; 6 phút 25 giây = ..giây b) Năm 938 Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng. Năm đó vào thế kỉ . Câu 5: (2,0 điểm ): a. Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là: A. AB và AD B. BD và BC C. DA và DC D. AD và DB b. Hình bên có : A. 4 góc nhọn
  2. B. 5 góc nhọn C. 3 góc nhọn Câu 6. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính: 955 × 32 9342 : 36 . . . . . . .. .. Bài 7 (2,0 điểm): Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 55 km, giờ thứ hai chạy nhiều hơn giờ thứ nhất 7 km, giờ thứ ba chạy được 57 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu ki-lô-mét ? . Bài 8 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện: a) 5615 + 2052 + 285 + 48 = . = . = . b) 134 x 5 + 134 x 4 + 134 = ..... . = ..... . = ......
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 NĂM HỌC 2024 - 2025 Bài 1 (1,0 điểm): Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm ; a) D b) C Bài 2 (1,0 điểm): Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm a) B b) A Bài 3 (1,0 điểm): Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm a) B b) A. Bài 4 (2,0 điểm): Mỗi phần làm đúng 0,5 điểm a.. 2 050 kg - 385 giây b. . X Bài 5 (2,0 điểm): Đúng mỗi phần 1 điểm. 30560 259 ( dư 18) Bài 6 (1,0 điểm): Điền đúng mỗi phần 0,5 điểm. 30560 259 ( dư 18) Bài 7 (2,0 điểm): Bài giải Giờ thứ 2 ô tô chạy được là: (0.25đ) 55 + 7 = 62 (km) (0.5đ) Trung bình mỗi giờ ô tô chạy được là ( 0.25đ) (55 + 62 + 57) : 3 = 58 (km) (0,75đ) Đáp số: 58 (km) (0.25đ) Bài 8 (1,0 điểm): Làm đúng mỗi phần 0,5 điểm. a) 5615 + 2052 + 285 + 48 = ( 5615 + 285) + ( 2052 + 48) = 5900 + 2100 = 8 000 b)134 x 5 + 134 x 4+ 134 = 134 x ( 5 + 4+1) = 134 x 10 = 1340