Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)

doc 7 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT QUẬN AN DƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 4 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Ngày 13 tháng 01 năm 2025. Họ và tên học sinh: .. ......... .. ........................Lớp:........ Phách -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Điểm Giám khảo (Kí và ghi rõ họ tên) I.Trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm: 25 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là A. 25 500 041 C. 2 550 401 B. 25 005 401 D. 25 005 410 Câu 2: (0,5 điểm) Trong số 9 352 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn Câu 3 : (1,0 điểm) Hình bên có mấy cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau ? A. 1 B. 2 C.3 D.4 Câu 4: (0,5 điểm): Tìm hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 4 chữ số? A. 9999 B. 8799 C. 1000 D. 8999 Câu 5: (0,5 điểm) Một ngày, cửa hàng bán được 140 suất bánh pizza, trong tuần đó cửa hàng phải đóng cửa 2 ngày do nhân viên bị ốm. Hỏi trong tuần đó cửa hàng bán được bao nhiêu suất bánh pizza A.890 suất B. 420 suất C. 700 suất D. 280 suất II. Tự luận: ( 7,0 điểm) Câu 6: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức a x 2 + b .Với a = 8256 và b = 5298
  2. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 7: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính: 26154 x 3 101585 : 5 . . . .. . .. . .... . . . . . .. . .. Câu 8 (1,0 điểm).Điền số thích hợp chỗ chấm a) 150 kg = ..... tạ ..... yến 2 2 2 b) 8 m 24 cm =2 . .. cm 2 1 b) 5 m 40 cm = . .. cm c) thế kỉ = năm d) 6 phút 40 giây = giây 2 d) 6 phút 45 giây = giây Câu 9: (2,0 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 99 m và chiều rộng kém chiều dài 81 m. a.Tính diện tích của thửa ruộng đó? b.Nếu mỗi m2 thu được 5 kg thóc thì thửa ruộng đó thu được bao nhiêu kg thóc? . . .. . . .. . . .. . . . .. . . .. . . .. .. . . .. .. Câu 10: (2,0 điểm) Tổng của hai số đó là 140. Số bé là số có hai chữ số. Khi viết chữ số 1 vào bên trái số bé thì được số lớn là số có ba chữ số. Tìm số lớn? . . .. . . .. . . .. . . . .. . . .. . . . .. . ..
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2024- 2025 Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C B D C 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 1,0 Điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm Câu 6: ( 1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức a x 2 + b .Với a = 8256 và b = 5298 Nếu a = 8256, b= 5298 thì giá trị của biểu thức a x 2 + b = 8256 x 2 + 5298 = 16.512 + 5298 = 21810 Câu 7 : ( 1,0 điểm) Đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm 26154 101585 5 × 3 015 78462 20317 08 35 0 Câu 8 : ( 1,0 điểm) Đúng mỗi ý đạt 0,25 điểm a) 150 kg = 1 tạ 5 yến b) 5 m2 40 cm2 = 50 040 cm2 1 c) thế kỉ = 50 năm 2 d) 6 phút 45 giây = 405 giây Câu 9 : ( 2,0 điểm) Bài giải Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là : ( 99 + 81 ) : 2 = 90 (m) 0,25 điểm Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là : 99 - 90 = 9 (m) 0,5 điểm Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là : 90 x 9 = 810 ( m2) 0,5 điểm Thửa ruộng đó thu hoạch được số thóc là: 5 x 810 = 4050 (kg) 0,5 điểm
  4. 2 0,25 điểm Đáp số : a. 8.10 m b. 4050 kg Câu 10 : ( 2,0 điểm) Khi viết thêm chữ số 1 vào bên trái số bé có hai chữ số ta được số lớn có ba chữ số. Tức là số lớn hơn số bé 100. ( 0,5 điểm) Vậy số lớn là: (140 + 100) : 2 = 120 (1,0 điểm) Đáp số: 120 (0,5 điểm )
  5. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 Năm học: 2024 - 2025 Các mức độ nhận thức Tên nội dung Mức 2 Mức 3 Tổng cộng các mạch kiến thức Mức 1 ( Thông (Vận ( nhận biết) hiểu) dụng) TN TL TN TL TN TL TN TL Tỉ lệ % 1. Số học Số câu 2 1 1 1 1 1 4 3 và 1,2 6 4 7 5 10 các phép tính Câu số 6,0 đ = cộng, trừ các 1,0 1,0 0,5 1,0 0,5 2,0 2,0 4,0 60% số có nhiều Số điểm chữ số. Số câu 1 1 1 1 2. Hình học 3 8 Câu số 2,0 đ = 20 và đo lường 1,0 1,0 1,0 1,0 % Số điểm Số câu 1 1 3.Tìm hai số khi biết tổng 9 2,0 đ = Câu số 10% và hiệu của 2,0 2,0 hai số đó. Số điểm Số câu 4 4 2 5 5 10 Tổng cộng Số 3,0 4,5 2,5 3,0 7,0 10 điểm Tỉ lệ % 30% 45% 25% 30% 70% 100 % Đặng Cương, ngày 17 tháng 12 năm 2024 Người lập Nguyễn Thị Thúy Vân