Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Sơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 320
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Sơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Năm học 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số TT Mạch kiến thức TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính (6đ) Số câu 2 3 1 2 3 Viết số có nhiều chữ số; biểu thức chứa chữ; phép tính cộng, trừ số 1 có nhiều chữ số Câu số 1,6 7,8,9 10 1,6 7,8,9 Giải bài toán tìm hai số ,10 khi biết tổng và hiệu Số của hai số đó 2đ 3đ 1đ 2đ 4đ điểm Hình học và đo lường Số câu 3 3 (3đ) - Hai đường thẳng 2 Câu số 2,3,5 2,3,5 song song, góc vuông; hình thoi Số 3đ 3đ - Giây, thế kỉ điểm Số câu 1 1 Thống kê và xác suất 3 (1đ) Câu số 4 4 Số 1đ 1đ điểm Số câu 6 4 Tổng Số 5 3 2 10 điểm
  2. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN Lớp 4 - Năm học 2024 - 2025 (Thời gian: 40 phút) I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1 (1 điểm) a. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 101113 > 1011 3 A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 b. Chữ số 5 trong số 756 092 431 thuộc hàng A. chục triệu B. trăm triệu C. trăm nghìn D. triệu Câu 2 (1 điểm) a) Số thích hợp vào chỗ chấm: 5 phút 48 giây = .giây A. 548 B. 360 C. 300 D. 348 b) Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi vua, lập ra triều đại nhà Hồ. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XIX B. XIV C. IXX D. XXI Câu 3 (1 điểm): Hình vẽ bên có: A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông. B. Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông. C. Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông. D. Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông. Câu 4 (1 điểm): Thông tin về dân số một số quốc gia trên thế giới tính đến ngày 17 tháng 9 năm 2022 được cho trong bảng sau: Quốc gia Số dân (người) Hoa Kỳ 335 206 115 Nga 145 767 966 Pháp 65 618 967 Việt Nam 99 113 048 A. 3 quốc gia có số dân trên 100 triệu người B. 2 quốc gia có số dân trên 100 triệu người C. 4 quốc gia có số dân trên 100 triệu người D. 1 quốc gia có số dân trên 100 triệu người
  3. Câu 5 (1 điểm): Hình thoi là hình: A. Có 4 cạnh bằng nhau B. Có 4 cạnh bằng nhau và 2 cặp cạnh đối diện song song C. Có 2 cạnh bằng nhau và 2 cặp cạnh đối diện song song. D. Có 2 cặp cạnh đối diện song song Câu 6 (1 điểm) : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) (32 + 8) : 4 = 32 : 4 + 8 b) (32 + 8) : 4 = 32 : 4 + 8 : 4 II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 7 (1 điểm): Đặt tính rồi tính a) 615 897 + 284 896 b) 792 982 – 456 705 Câu 8 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất 5 × 74 × 2 657 + 465 + 243 Câu 9 (1 điểm): Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36 cm. Chiều rộng kém chiều dài 18 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. Câu 10 (1 điểm): Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số của số đó bằng 6.
  4. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI SƠN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 Năm học 2024 – 2025 STT Đáp án đúng Thang điểm Câu 1 a) C, b) A Mỗi phần đúng 0,5 điểm Câu 2 a) D, b) B 1 điểm Câu 3 A 1 điểm Câu 4 B 1 điểm Câu 5 B 1 điểm Câu 6 a) S, b) Đ Mỗi phần đúng 0,5 điểm Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1điểm) Mỗi phần đúng 0,5 điểm a) 615 897 + 284 896 = 900 793 b) 792 982 – 456 705 = 336 277 Bài 8 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất 5 × 74 × 2 657 + 465 + 343 = ( 5 x 2 ) x 74 = ( 657 + 343) + 465 = 10 x 74 = 740 = 1000 + 465 = 1 465 Câu 9: : (1điểm) Bài giải: Chiều dài hình chữ nhật là: ( 36 + 18 ) : 2 = 27 (cm) Chiều rộng hình chữ nhật là: 36 - 27 = 9 (cm) Hoặc 27-18 =9 (cm) Diện tích hình chữ nhật là: 27 x 9 = 243 ( 2 ) Đáp số: 243 ( 2 ) Câu 10. Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0. Vì số có 4 chữ số khác nhau và tổng các chữ số là 6 nên ta có: 6 = 3 + 2 + 1 + 0 Vậy số cần tìm là: 3 210; 3 120; 2 310; 1 320; 1 230.