Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Thái (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Thái (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Thái (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN AN DƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG THÁI Ma trận đề kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tên nội dung, chủ đề, mạch Số câu 30% 40% 30% kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính Số câu - Đọc, viết các số có nhiều chữ 2 1 1 1 3 2 số (đến lớp triệu); cấu tạo thập phân của một số và giá trị theo vị trí của từng chữ số trong mỗi Câu số 1, 2 5 3 7 số; số chẵn, số lẻ. - Nhận biết dãy số tự nhiên. - Làm tròn được số đến hàng trăm nghìn. - So sánh, sắp xếp các số tự nhiên có nhiều chữ số theo thứ tự tăng dần (giảm dần) trong một nhóm không quá 4 số. Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 2,0 - Tính được giá trị của biểu thức số, chữ (chứa 1,2,3 chữ) - Thực hiện được các phép cộng, phép trừ các số tự nhiên có nhiều chữ số (có nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp). Đo lường Số câu 1 1 1 1 2 - Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng (yến, tạ, tấn và quan Câu số 4 6 9 hệ giữa các đơn vị đó); các đơn vị đo diện tích (dm2 , m 2, mm 2) và quan hệ giữa các đơn vị đó; các đơn vị đo thời gian (giây, thế kỉ) và quan hệ giữa các đơn Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 vị đo thời gian đã học; đơn vị đo góc: độ (o) Chuyển đổi và tính toán với các số đo độ dài (mm, cm, dm, m,
- km); diện tích (mm2, cm2, dm2, m2); khối lượng (g, kg, yến, tạ, tấn); thời gian (giây, phút, giờ, ngày, tuần lễ, tháng, năm, thế kỉ); tiền Việt Nam. Hình học Số câu 1 1 - Nhận biết được góc nhọn, góc Câu số 8 tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; hình bình hành, hình thoi. Số điểm 1,0 1,0 - Vận dụng tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan đến thực tế. Giải bài toán Số câu 1 1 - Giải bài toán có đến hai hoặc Câu số 10 ba bước tính liên quan đến thành phần và kết quả của phép Số điểm tính; vận dụng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 2,0 2,0 để giải các bài toán liên quan đến thực tế. Tổng Số câu 3 1 1 3 2 4 6 Số điểm 2 1 1 3 3 4,0 6,0
- UBND QUẬN AN DƯƠNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024- 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG THÁI MÔN TOÁN LỚP 4 Thời gian: 40 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 02 trang) Ngày 08 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh : . ... ....... Lớp ........SBD . Số phách ....... ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Điểm Giám khảo Số phách ( Kí và ghi rõ họ tên) Câu 1: (M1-0,5 điểm) Trong số 64 352 471, chữ số 6 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu Câu 2: (M1-0,5điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. Số bé nhất có 8 chữ số khác nhau là 12 345 678 b. Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 1 000 000 là 999 999 Câu 3 (M2-1điểm): Giá trị của biểu thức: 2514 x a – b với a = 6 và b = 200 là: A. 18 448 B. 14 888 C. 14 884 D. 14 488 Câu 4 (M1-1điểm) a. Đánh dấu nhân (x) vào ô trống trước ý đúng: Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm 1917, năm đó thuộc thế kỉ: XVIII XVIIII XIX XX b. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: 1 ngày 5 giờ > 15 giờ 2 tấn 500kg < 2500 kg Câu 5 ( M1- 1điểm). Đặt tính rồi tính: 38 482 + 92 374 153 812 – 75 430 16 178 x 8 23 324 : 4 .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. . . .. Câu 6 (M2- 1điểm). Điền số vào chỗ chấm sau: a) 4kg 500g = . . g c) 430dm2 = .. m2 dm2 b) 480 giây = ..phút d) 2 yến 7kg = ..kg
- Học sinh không được viết vào đây Câu 7 (M2- 1điểm) a) Tính bằng cách thuận tiện nhất: b) Tính giá trị của biểu thức: 1465 + 7567 + 4535 + 2433 16427 + 253 x 7 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 8 (M2-1điểm): B Cho hình thoi ABCD A C - Các cặp cạnh song song với nhau là: . D - Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: . Câu 9 (M3-1điểm) Điền dấu >, <, = vào ô trống: 2dm25cm2 205cm2 . 6m2 48dm2 7m2 300dm2 2m299dm2 73dm2 7300dm2 Câu 10 (M3-2điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 56cm, chiều rộng kém chiều dài 8cm. Tính chiều dài, chiều rộng của tấm bìa? Bài giải . . . . . . ........................ ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... UBND QUẬN AN DƯƠNG
- TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG THÁI HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4. NĂM HỌC 2024– 2025 Câu 1. (0,5 điểm) D Câu 2 (0,5 điểm) S - Đ Câu 3. (1 điểm) C Câu 4 (1 điểm) a. (0,5 điểm) Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm 1917, năm đó thuộc thế kỉ: XVIII XVIIII XIX X XX b. (0,5 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: 1 ngày 5 giờ > 15 giờ Đ 2 tấn 500 kg < 2500 kg S D Câu 5 (1 điểm) Đặt tính và tính: mỗi phần đúng được 0,25đ D Câu 6 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: mỗi phần đúng được 0,25đD a) 4kg 500g = 4500g c) 430dm2 = 4 m2 30 dm2 b) 480 giây = 8phút d) 2 yến 7kg = 27kg Câu 7 (1 điểm) a) Tính gía trị của biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 16427 + 253 x 7 1465 + 7567 + 4535 + 2433 = 16427 + 1771 = ( 1465 + 4535 ) + ( 7567 + 2433) = 18 018 = 6000 + 10 000 = 16 000 Câu 8 (1 điểm) Cho hình thoi ABCD - Các cặp cạnh song song với nhau là: AB và DC; BC và AD - Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: AC và BD Câu 9 (1 điểm): Điền dấu >, <, = vào ô trống: 2dm25cm2 = 205cm2 . 6m2 48dm2 < 7m2 300dm2 > 2m299dm2 73dm2 < 7300dm2 Câu 10 (2 điểm ) Bài giải Nửa chu vi tấm bìa là: 56 : 2 = 28 (cm) (0,5 điểm) Chiều rộng tấm bìa là: (28 – 8) : 2 = 10 (cm) (0, 5 điểm) Chiều dài tấm bìa là: 28 - 10 = 18 (cm) (0,5 điểm) Đáp số: Chiều rộng: 10cm (0, 5 điểm) Chiều dài: 18cm.

