Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 Năm học 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu, Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng 50% 30% 20% số câu TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học - Đọc, viết, so sánh các số tự nhiên; hàng và lớp. Số câu 04 01 02 05 02 - Làm tròn các số đến hàng trăm nghìn. - Thực hiện các phép tính cộng (trừ) với số có nhiều chữ số; nhân (chia) với số có một chữ số. Số - Tính giá trị của biểu thức 4,0 1,0 2,0 5,0 2,0 có từ 2 phép tính. điểm - Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất - Giải các dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số. 2. Đo đại lượng và yếu tố hình học Số câu 01 01 01 01 - Chuyển đổi, so sánh, thực hiện phép tính với số đo khối lượng, diện tích, thời gian. - Nhận biết các góc: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai Số 1,0 1,0 1,0 1,0 đường thẳng: vuông góc, điểm song song; hình bình hành, hình thoi. 3. Yếu tố thống kê, xác suất Số câu 01 01 Số 1,0 1,0 điểm Số câu 05 02 01 02 07 03 Số 5,0 2,0 1,0 2,0 7,0 3,0 Tổng điểm T￿ l￿ 50% 30% 20% 100% %
  2. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 Năm học 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu, Mạch kiến thức, kĩ năng Tổng câu số TN TL TN TL TN TL 1. Số học Số câu 04 01 02 07 1, 2, Câu số 8 9, 10 3, 4 2. Đo đại lượng và yếu tố hình học Số câu 01 01 02 Câu số 6 7 3. Yếu tố thống kê, Số câu 01 01 xác suất Câu số 5 Tổng số câu 05 02 01 02 10 Tổng số điểm 5,0 2,0 1,0 2,0 10
  3. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Năm học 2024-2025 (Thời gian làm bài 35 phút - không kể thời gian giao đề Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra) I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Vi￿t l￿i ch￿ cái trư￿c câu tr￿ l￿i em cho là đúng trong câu 1,2 (a),3,5; và th￿c hi￿n yêu c￿u v￿i các câu còn l￿i. Câu 1: (M1 - 1,0 điểm) a) S￿ nào trong các s￿ dư￿i đây ch￿ s￿ 5 có giá tr￿ là 50000? A. 643 157 B. 656 413 C. 645 317 D. 673 415 b) Số có giá trị lớn thứ hai trong các số: 684 257; 684 527; 684 275; 684 725 là số nào? A. 684 257 B. 684 527 C. 684 275 D. 684 725 Câu 2: (M1 - 1,0 điểm) a) S￿ hai mươi lăm tri￿u không trăm mư￿i nghìn đư￿c vi￿t th￿ nào? A. 25 010 B. 2 500 001 C. 25 010 000 D. 25 000 001 b) S￿ đi￿n vào ô tr￿ng trong phép tính sau là bao nhiêu? 100 760 + ? = 100 759 + 300 Câu 3: (M1 - 1,0 đi￿m) a) Số 3 873 918 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số nào dưới đây? A. 3 800 000 B. 4 000 000 C. 3 900 000 D. 3 700 000 b) Hai số có tổng bằng 185 và hiệu của hai số bằng 15 là: A. 100 và 115 B. 170 và 15 C. 85 và 70 D. 85 và 100 Câu 4: (M1 - 1,0 điểm) Viết lại số thích hợp điền vào chỗ trống Cho dãy số: 100 119, 100 117, 100 115, 100 113, .. Số thứ năm của dãy số đã cho là bao nhiêu? Câu 5: (M1-1,0 điểm) Trong giải đấu bóng đá dành cho học sinh khối Bốn, các bạn Nam, Việt, Rô-bốt và Dũng lần lượt ghi được số bàn thắng là: 5, 4, 7, 2. Nh￿ng b￿n nào ghi đư￿c nhi￿u hơn 4 b￿n th￿ng? A. Nam, Vi￿t C. Nam, Rô-b￿t
  4. B. Vi￿t, Rô-b￿t D. Nam, Dũng Câu 6: (M2 – 1,0 đi￿m): Quan sát hình v￿ sau, em ch￿n và vi￿t ra gi￿y ki￿m tra ch￿ Đ n￿u em cho là đúng, ch￿n ch￿ S n￿u em cho là sai tương ￿ng v￿i m￿i ph￿n a, b? a) Đoạn thẳng EG song song với đoạn thẳng HK. b) Đoạn thẳng DC vuông góc với đoạn thẳng DE. Câu 7: (M2 - 1,0 điểm) Viết lại phần a, b vào giấy kiểm tra và điền số vào chỗ chấm ( ) cho đúng. a) 4 tạ 7 kg = kg b) 10m25dm2 = dm2 II. PH￿N T￿ LU￿N (3 đi￿m) Câu 8: (M2 - 1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 100 261 – 1416 : 4 Câu 9: (M3 - 1,0 đi￿m) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 14 m. Chiều rộng ít hơn chiều dài 60 dm.Tính diện tích mảnh đất đó? Câu 10: (M3 – 1,0 đi￿m) Tính b￿ng cách thu￿n ti￿n nh￿t: 913 + 6 742 + 89 - 742 - 13 + 11 ----------------------------Hết-------------------------------
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 a) Đ a) 407 kg a) B a) C a) C 100111 C b) S b) 1005 dm2 b) B b) 299 b) D M1 M1 M1 M1 M1 M2 M2 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm (0,5 (0,5 (0,5 điểm (0,5 (0,5 điểm/ điểm/ điểm/ điểm/ điểm/ phần) phần) phần) phần) phần) II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 8: (M2 - 1,0 điểm) HS thực hiện tính đúng 100 261 - 1416: 4 = 100 261 - 354 = 99 907 Câu 9: (M2 - 1,0 điểm) Bài giải Điểm Đổi: 60 dm = 6m 0,2 điểm Chiều rộng mảnh đất là: 0,2 điểm (14 - 6) : 2 = 4m Chiều dài mảnh đất là 0,2 điểm 14 - 4 = 10m Diện tích mảnh đất là: 0,2 điểm 10 x 4 = 40 m2 Đáp số: 40 m2 0,2 điểm
  6. Câu 10: (M3 - 1,0 điểm) Tính b￿ng cách thu￿n ti￿n nh￿t Điểm 913 + 6 742 + 89 - 742 - 13 + 11 = (913 - 13) + (6 742 - 742) + (89 + 11) 0,5 điểm = 900 + 6 000 + 100 0,25 điểm = 7 000 0,25 điểm Học sinh đạt điểm tối đa khi có cách làm khác hợp lý. -----------------------------------Hết--------------------------------------