Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI MÔN: TOÁN - LỚP 4 Thời gian: 40 phút (Đề thi gồm 02 trang) (Không kể thời gian giao đề) Ngày 10 tháng 01 năm 2025 Họ tên học sinh: ...............................................Lớp: ....... SBD: ......... Số phách: .. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Điểm Giám khảo Số phách (Kí và ghi rõ họ tên) Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo các yêu cầu sau: Câu 1. (0,5 điểm) Số 21 123 605 được đọc là: A. Hai mươi mốt triệu một trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm linh lăm B. Hai mươi mốt triệu một trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm linh năm C. Hai mươi mốt triệu một trăm hai ba nghìn sáu trăm linh năm Câu 2. (0,5 điểm) Số 395 876 348 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: A. 395 900 000 B. 395 800 000 C. 395 890 000 Câu 3. (1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: a. Ngày 1/5 là thứ Sáu. Ngày 31/5 của năm đó là thứ Hai b. Giải phóng Miền Nam thống nhất đất nước vào năm 1975. Năm đó thuộc thế kỉ XX Câu 4. (1 điểm) Cho hình dưới đây Viết vào chỗ chấm: - Đoạn thẳng BA vuông góc với đoạn thẳng .. - Đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng .. Câu 5. (0,5 điểm) a và b lần lượt là hai số lẻ liên tiếp, a + b = 628. Vậy a bằng: A. 310 B. 313 C. 317 Câu 6. (0,5 điểm) Với a là số lớn nhất có một chữ số thì giá trị của biểu thức 320 x a : 2 là: A. 1440 B. 1441 C. 1442 Phần II: Tự luận (6 điểm)
- Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính a. 147 892 + 35 498 b. 700 320 – 19 800 c. 55 602 x 4 d. 44 482 : 7 Câu 8. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 34 tấn 9 kg = .. kg 8dm2 5cm2 = ..cm2 Câu 9. (2 điểm) Hai phân xưởng làm được 1200 sản phẩm. Phân xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 120 sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản phẩm? Câu 10. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất 32 684 + 12 323 + 7316 + 677 65 318 – 7 295 + 47 295 – 5 318 = . = . = . = . = . = .
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Phần I: Trắc nghiệm (4 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 - .. AE Đáp án B A a. S; b. Đ A - ... CD B Điểm 0,5 0,5 Mỗi ý đúng đạt 0,5 Mỗi ý đúng đạt 0,5 0,5 0,5 Phần II: Tự luận (6 đ) Câu 7. Mỗi phần đặt tính đúng đạt: 0,25đ Mỗi phần đặt tính đúng đạt: 0,25đ a, 183 380 b, 680 520 c, 222 408 d, 6354 (dư 4) Câu 8. Mỗi phần đúng đạt 0,5 điểm 34 tấn 9 kg = 34009 kg 8dm2 5cm2 = 805 cm2 Câu 9. (2 điểm) Bài giải Phân xưởng thứ nhất làm được số sản phẩm là: 0,25đ (1 200 – 120): 2= 540 (sản phẩm) 0,5đ Phân xưởng thứ hai làm được số sản phẩm là: 0,25đ 1 200 – 520 = 660 (sản phẩm) 0,5đ Đáp số: phân xưởng thứ nhất: 540 sản phẩm 0,25đ phân xưởng thứ hai: 660 sản phẩm 0,25đ Câu 10. (1 điểm) Mỗi phần đúng đạt 0,5đ 32 684 + 12 323 + 7316 + 677 65 318 – 7 295 + 47 295 – 5 318 = (32 684 + 7316) + (12 323 + 677) = (65 318 – 5 318) + (47 295 – 7 295) = 40 000 + 13 000 = 60 000 + 40 000 = 53 000 = 100 000
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4 NĂM HỌC 2024 - 2025 Nội dung kiểm tra Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Câu số TN TL TN TL TN TL TN TL Số điểm Số và phép tính: các Số câu 4 1 1 4 2 số có nhiều chữ số; Câu số 1,2, 7 10 số chẵn, số lẻ; làm 5,6 tròn số đến hàng Số điểm 2 2 1 2 3 trăm nghìn; số tự nhiên; biểu thức chứa chữ, tính giá trị biểu thức; so sánh; phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000; tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Đại lượng và đo các Số câu 1 1 1 1 đại lượng: khối lượng, thời gian, độ Câu số 8 3 dài, diện tích Số điểm 1 1 1 1 Hình học: hai đường Số câu 1 1 vuông góc Câu số 4 Số điểm 1 1 Giải bài toán có lời Số câu 1 1 văn: Tìm hai số khi Câu số 9 biết tổng và hiệu hai Số điểm 2 2 số đó Tổng Số câu 5 3 2 6 4 Số điểm 3 5 2 4 6

