Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 14/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Mỹ Đồng BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ tên: NĂM HỌC 2024 -2025 Môn Toán - Lớp 4 Lớp: 4A Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét và chữ ký của giáo viên ............................................................................................................ ............................................................................................................ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Bài 1 ( 1điểm): Điền vào chỗ trống: Cho các số 2 986 675 ; 2 745 136 ; 2 965 293 ; 1 794 852 a) Trong số 1 794 852, chữ số 9 thuộc hàng , lớp b) Giá trị của chữ số 9 trong số 2 986 675 là c) Các số trên được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ... d) Làm tròn số lớn nhất đến hàng chục nghìn được số Bài 2 ( 0,5 điểm): Danh nhân Nguyễn Công Trứ sinh năm 1778. Vậy ông được sinh ra ở thế kỉ nào? A. Thế kỉ XIX B. Thế kỉ XVIII C. Thế kỉ XX D. Thế kỉ XXI Bài 3 ( 1 điểm): Trong hình bên có bao nhiêu góc nhọn, bao nhiêu góc tù: A. 9 góc nhọn 6 góc tù B. 18 góc nhọn 6 góc tù C.12 góc nhọn 12 góc tù D. 18 góc nhọn 12 góc tù Bài 4( 0,5 điểm): Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ? A. 15 m2 B. 20 m2 C. 25 m2 D. 400 m2
  2. Bài 5 ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 5 tấn 7 kg = .kg b) 7 046 cm2 = .dm2 .cm2 c) 8 phút 02 giây = .giây d) 2500 năm = thế kỉ Bài 6. (1 điểm) Giá trị của biểu thức 2 514 x a – b với a = 6 và b = 200 là: A. 14 884 B. 14 888 C. 18 448 D. 14 488 Bài 7.( 2 điểm). Đặt tính rồi tính 314 954 + 297 528 35617 × 8 26 185 : 5 251 463 – 78 280 Bài 8 (2 điểm). Một căn phòng dạng hình chữ nhật có chiều rộng 6 m và chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Bác Minh dự định lát sàn căn phòng đó bằng những viên gạch hình vuông cạnh 3 dm. Hỏi bác Minh cần chuẩn bị bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó. Bài giải Bài 9. (1 điểm). Tổng của hai số lẻ liên tiếp là 100. Tìm 2 số đó ?
  3. ĐÁP ÁN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học: 2024 – 2025 Bài 1( 1 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm a) Trong số 1 794 852, chữ số 9 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn b) Giá trị của chữ số 9 trong số 2 986 675 là 900 000 c) Các số trên được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 2 986 675 ; 2 965 293; 2 745 136 ; 1 794 852 d) Làm tròn số lớn nhất đến hàng chục nghìn được số 2 9900 000 Bài 2 B; Thế kỉ XVIII Bài 3. (1 điểm) D: 18 góc nhọn, 12 góc tù Bài 4. (0,5 điểm) Đáp án : C Bài 5. (1 điểm) a) 5 tấn 7 kg = 5007kg b) 7 046 cm2 = 70dm2 46cm2 c) 8 phút 02 giây = 482giây d) 2500 năm = 25 thế kỉ Bài 6. (1 điểm) A. 14 884 Bài 7. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 314 954 + 297 528 = 612482 35617 × 8 = 284 936 26 185 : 5 = 5237 251 463 – 78 280 = Bài 8. (2 điểm) Bài giải Chiều dài căn phòng hình chữ nhật là: 6 x 2=12 (m) Diện tích căn phòng là: 12 x 6 = 72 (m2) Đổi: 72m2 = 7 200 dm2 Diện tích mỗi viên gạch là: 3 x 3 = 9 (dm2) Bác Minh cần chuẩn bị số viên gạch để lát kín nền căn phòng là: 7 200 : 9 = 800 (viên gạch) Đáp số: 800 viên gạch Câu 9. (1 điểm) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Vậy hiệu của chúng là 2. Số lẻ thứ nhất là: (100 – 2):2 = 49 Số lẻ thứ hai là: 49 + 2 = 51
  4. MA TRẬN ĐỀ TOÁN 4 – NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu, Mạch ND KT KN cần số KT Tổng ĐG điểm, Mức 1 Mức 2 Mức 3 câu số TN TL TN TL TN TL TN TL Các số trong 2 1 1 2 1 phạm vi Số câu 1000000; Các phép tính với số tự nhiên; Tính Số và Câu số 1,6 giá trị của biểu phép 1,6 7 9 7,9 tính thức; Làm tròn số; giải và trình bày bài giải tổng Số hiệu. điểm 2 2,0 1 4 1 Biết chuyển đổi Số câu Hình đơn vị đo thời 2 1 1 1 3 2 học và gian, khối lượng; Câu số Đo diện tích, các 2,4 3 5 8 2,3,4 5,8 lường góc, đơn vị đo góc; Diện ích Số điểm một hình 1 1 1,0 2 2 3 Số câu Tổng 4 1 2 2 5 4 Số điểm 3 1 3,0 3,0 3,0 7,0 Tỉ lệ:% 30% 40% 30% 100%