Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI Ngày kiểm tra: .. BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN - LỚP 4 (Thời gian làm bài: 40 phút không kể thời gian giao đề) Họ tên học sinh:.................................................................. Lớp:................. Điểm Nhận xét của giáo viên GV chấm GV coi ................................................... .................................................... .................................................... Học sinh làm bài vào tờ giấy này Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của câu 1; 2; 7 và thực hiện yêu cầu của các câu còn lại. Câu 1. (1 điểm-M1): a, Trong các số dưới đây, số có chữ số 4 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn là: A. 44 004 123 B. 827 423 019 C. 918 042 013 D. 983 598 431 b, Trong các số: 1678, 6890, 9998, 9999, số chẵn lớn nhất là: A. 1678 B. 9998 C. 6890 D. 9999 Câu 2. (1 điểm-M1): a) Số 245 879 045 làm tròn đến hàng chục nghìn là: A. 246 000 000 B. 245 800 000 C. 245 900 000 D. 245 880 000 b) Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 3 567 431; 3 657 431; 3 576 431; 3 765 431 B. 3 765 431; 3 657 431; 3 576 431; 3 567 431 C. 3 567 431; 3 576 431; 3 657 431; 3 765 431 D. 3 567 431; 3 765 431; 3 657 431; 3 576 431 Câu 3. (1 điểm-M1): Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( ) a) Số tự nhiên bé nhất là b) Số lẻ liền trước số 687 905 là: .. Câu 4. (1 điểm-M1): Giá trị của biểu thức 2025 × (a + b) với (a + b) × 4 = 20 là: Câu 5. (1 điểm-M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A. 6 tạ 5 yến = 605 kg B. 20m2 6dm2 = 2060dm2 C. 8 ngày = 192 giờ D. Năm 2024 thuộc thế kỷ XXI
- Câu 6. (1 điểm-M3): Cho hình vẽ dưới đây, hãy điền vào chỗ chấm: B a) Cạnh AD song song với C b) Cạnh AB song song với M c) Có góc vuông d) Có góc nhọn A N e) Có góc tù D Câu 7. (1 điểm-M2): Trong Túi của Hoa có 2 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Trong túi của Bình có 3 viên bi xanh. Mỗi bạn lấy 1 viên bi ra khỏi túi của mình. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng? A. Hoa có thể lấy được viên bi đỏ B. Bình không thể lấy được viên bi xanh C. Bình chắc chắn lấy được viên bi đỏ D. Hoa không thể lấy được viên bi xanh Câu 8. (1 điểm-M2): Tính giá trị biểu thức: a) (93 726 - 34 273) × 7 b) 201 432 - 65 140 : 5 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 9. (1 điểm-M2): Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 12 tấn 5 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 17 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Bài giải . . Câu 10 (1 điểm-M3): Tính bằng cách thuận tiện: 34 × 13 + 68 × 43 + 34 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 4 Câu 1 2 3 4 5 7 a) C a) D a) 0 A-S; B-S; Đáp án 10 125 A b) B b) C b) 687 903 C-Đ; D-Đ Mức M1 M1 M1 M1 M1 M2 Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm (Mỗi đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm) cho 0,5 điểm) cho 0,5 điểm) cho 0,25 điểm) Câu 6: (1 điểm -Mức 3) Mỗi phần đúng được 0,2 điểm a) Cạnh AD song song với MN b) Cạnh AB song song với DC c) Có 6 góc vuông d) Có 1 góc nhọn e) Có 1 góc tù Câu 8: (1 điểm -Mức 2) Mỗi trường hợp đúng được 0,5 điểm a) (93 726 - 34 273) × 7 b) 201 432 - 65 140 : 5 = 59 453 × 7 (0,25 điểm) = 201 432 - 13 028 (0,25 điểm) = 416 171 (0,25 điểm) = 188 404 (0,25 điểm) Câu 9: (Mức 2) 1 điểm. Lời giải đúng, sai kết quả tính cho 0,25 số điểm. Ngược lại không cho điểm. Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm. Bài giải Đổi 12 tấn 5 tạ = 125 tạ (0,25 điểm) Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số thóc là: (125 + 17) : 2 = 71 (tạ) Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số thóc là: 125 - 71 = 54 (tạ) (0,25 điểm) Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 71 tạ thóc Thửa ruộng thứ nhất: 54 tạ thóc (0,25 điểm) Câu 10: (Mức 3) 1 điểm . 34 × 13 + 68 × 43 + 34 = 34 × 13 + 34 × 2 × 43 + 34 × 1 = 34 × (13 + 86 + 1) = 34 × 100 = 3 400

