Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quán Trữ (Có đáp án)

doc 3 trang vuhoai 19/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quán Trữ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quán Trữ (Có đáp án)

  1. a[Ơ TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÁN TRỮ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2024-2025 Họ và tên:............................................ Môn: TOÁN 4 Lớp: 4A........ SBD: (Thời gian làm bài: 35 phút) Số phách...................................... Giáo viên coi 1:.......................2:........................ Số phách...................................... Giáo viên chấm 1:...................2:........................ Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên .. ..... .. ..... I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu sau: Câu 1 (1 điểm). a) Số 25 008 504 đọc là: .. b) Trong số 28 471 539, chữ số 8 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng chục nghìn, lớp triệu C. Hàng chục triệu, lớp triệu B. Hàng chục triệu, lớp nghìn D. Hàng triệu, lớp triệu c) Số 6 367 812 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: A. 6 300 000 B. 6 400 000 C. 6 200 000 D. 6 370 000 d) Giá trị của biểu thức 2514 × a + 2458 với a = 3 là: A. 10 000 B. 100 000 C. 11 000 D. 110 000 Câu 2 (1 điểm): a) Dãy các chữ số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 146 318; 164 318; 318 164; 381 164. B. 318 164 ; 381 164 ; 164 318 ; 146 318. C. 164 318; 146 318; 318 164; 381 164. D. 381 164 ; 318 164 ; 164 318 ; 146 318. b) Lễ tưởng niệm 722 năm ngày mất của Hưng Đạo Đại vương Trần Quốc Tuấn được tổ chức vào năm 2022. Vậy năm ông mất thuộc thế kỉ: A. XII B. XIII C. XIV D. XV Câu 3 (1 điểm): Điền dấu (>, <, =) vào ô trống a) 15 tấn 50 yến 1550 yến b) 3m2 8dm2 30800 cm2 c) 5 phút 35 giây 535 giây d) 25 tạ 78kg 2587 kg Câu 4 (1 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. A N M a) Có .. đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng BC. B C b) Đoạn thẳng .............vuông góc với đoạn thẳng HM. H
  2. II. TỰ LUẬN (6 điểm): Bài 1 (1,0 điểm): a) Tính giá trị biểu thức b) Tính bằng cách thuận tiện. 325 783+ 3127 x 6 = 62 389 + 4 402 - 20 389 = .. . .. . Bài 2 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính 61 387 + 25 806 792 982 - 456 705 23 512 x 5 11 236 : 4 Bài 3 (2,0 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 45m. Chiều dài hơn chiều rộng 29m. a) Tính diện tích thửa ruộng đó. b) Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 5kg thóc thì thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? .. Bài 4 (1,0 điểm): a) Viết số chẵn lớn nhất có 9 chữ số khác nhau, trong đó lớp triệu không có các chữ số 9 và 8, lớp nghìn không có các chữ số 4; 5; 6. b) Vẽ đường thẳng AD đi qua điểm 0 và vuông góc với cạnh BC. . 0 B C
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC QUÁN TRỮ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP 4 Năm học: 2024-2025 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) a) Hai mươi lăm triệu không trăm linh tám nghìn năm trăm linh tư. Câu 1 mỗi phần b) D (1 điểm) 0,25 điểm c) B d) A Câu 2 a) D mỗi phần (1 điểm) b) B 0,5 điểm Câu 3 a) 15 tấn 50 yến = 1550 yến b) 3m2 8dm2 = 30800 cm2 mỗi phần (1 điểm) c) 5 phút 35 giây < 535 giây d) 25 tạ 78kg < 2587 kg 0,25 điểm a) Có 3 đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng BC. Câu 4 mỗi phần C (1 điểm) b) Đoạn thẳng HN vuông góc với đoạn thẳng HM. 0,5 điểm TỰ LUẬN (6,0 điểm) a) Tính giá trị biểu thức b) Tính bằng cách thuận tiện. 325 783+ 3127 x 6 62 389 + 4 402 - 20 389 Bài 1 = 325 783 + 18 762 = (62 389 - 20 389) + 4 402 mỗi phần (1 điểm) 0,5 điểm = 344545 = 42 000 + 4 402 = 46 402 Bài 2 mỗi phép tính 87 193 336 277 117 560 (2 điểm) 2809 0,5 điểm Bài giải Chiều dài thửa ruộng là: (45 + 29) : 2 = 37 (m) 0,5 điểm Chiều dài thửa ruộng là: Bài 3 45 - 37 = 8 (m) 0,5 điểm (2 điểm) Diện tích thửa ruộng đó là: 37 x 8 = 296 (m) 0,5 điểm Thửa ruộng thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là: 296 x 5 = 1480(kg) Đáp số: 1480 kg 0,5 điểm a) 765 983 210 0,5 điểm Bài 4 b) Học sinh vẽ đúng theo yêu cầu được 0,5 điểm 0,5 điểm (1 điểm) (Học sinh không đặt tên góc, không có ký hiệu góc vuông trừ 0,25 điểm) * Lưu ý: Toàn bài nếu học sinh viết xấu, dập xóa trừ 0,5 điểm.