Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung - Huyện An Lão (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung - Huyện An Lão (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung - Huyện An Lão (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH QUANG TRUNG Môn: Toán - Lớp 4 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: Số báo danh: .. A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Câu 1: (1 điểm) a. Số “Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn” viết là: A. 640 820 000 B. 641 802 000 C. 641 822 000 D. 641 820 000 b. Trong số 18 763 872 chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào? A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn B. Hàng triệu, lớp triệu C. Hàng nghìn, lớp nghìn D. Hàng nghìn, lớp chục nghìn Câu 2: (1 điểm) a. Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 1 789; 2 790; 1 791; 2 792 B. 1 788; 1 790; 1 792; 1 794 C. 1 788; 1 790; 1 794; 1 792 D. 2 789; 7 901; 1 793; 1 795 b. Làm tròn số 8 765 312 đến hàng trăm nghìn ta được: A. 8 770 000 B. 8 800 000 C. 9 000 000 D. 9 800 000 Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: a. 86 phút = ...... giờ ...... phút A. 1 giờ 16 phút B. 1 giờ 6 phút C. 2 giờ 26 phút D. 1 giờ 26 phút b. 19 tấn 50 yến = . yến A. 19 500 B. 1 950 C. 19 050 D. 1 905 Câu 4: (0,5 điểm) Năm 1010, Lý Công Uẩn rời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và đổi tên là thành Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XX B. X C. XI D. IX Câu 5: (0,5 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm: Hình bên có: - .. cặp cạnh song song - . góc vuông B. TỰ LUẬN: Câu 6: (1 điểm) Đặt tính, rồi tính a. 18 219 × 4 b. 45 577 : 7 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  2. Câu 7: (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 162 m2, chiều rộng 9m. Tính chiều dài của khu vườn? .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: a. 81 050 - 7 015 × 3 b. (6 600 + 12 858) : 6 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 9: (2 điểm) Bố mua cho Nam một bộ quần áo và một đôi giày hết tất cả 544 000 đồng. Trong đó, giá tiền của một bộ quần áo nhiều hơn giá tiền của một đôi giày là 54 000 đồng. Tính giá tiền của mỗi loại? .. .. Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất 3 145 + 496 + 1 347 + 2 504 + 1 653 - 145
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 4 - Năm học 2024 – 2025 Câu Đáp án Điểm Câu 1 a. D; b. A Mỗi phần 0,5 điểm Câu 2 a. B; b. B Mỗi phần 0,5 điểm Câu 3 a. D b. B Mỗi phần 0,5 điểm Câu 4 C 0,5 điểm Câu 5: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm - 3 cặp cạnh song song - 2 góc vuông Câu 6: (1 điểm) - Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm - Đặt tính đúng, tính sai kết quả: trừ 0,25 điểm mỗi phép tính. 18 219 x 4 = 72 876 45 577 : 7 = 6 511 Câu 7 (1 điểm) Bài giải Chiều dài của khu vườn là: 0,5 điểm 162 : 9 = 18 (m) 0,25 điểm Đáp số: 18 m 0,25 điểm Câu 8: (1 điểm): Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a. 81 050 - 7 015 × 3 b. (6 600 + 12 858) : 6 = 81 050 – 21 045 0,25 điểm = 19 458 : 6 0,25 điểm = 60 005 0,25 điểm = 3 243 0,25 điểm Câu 9 (2 điểm): Bài giải Giá tiền một bộ quần áo là: 0,5đ (544 000 + 54 000) : 2 = 299 000 (đồng) 0,5đ Giá tiền một đôi giày là: 0,25đ 544 000 – 299 000 = 245 000 (đồng) 0,25đ Đáp số: Quần áo: 299 000 đồng Đôi giày: 245 000 đồng 0,5đ Nếu H ghi tên đơn vị sai trừ 0,25 điểm HS làm cách khác, kết quả đúng vẫn tính điểm Câu 10: (1 điểm): 3 145 + 496 + 1 347 + 2 504 + 1 653 - 145 = (3 145 – 145) + ( 1 347 + 1 653 ) + ( 2 504 + 496) 0,25đ = 3 000 + 3 000 + 3 0000 0,25 đ = 3 000 x 3 0,25đ = 9 000 0,25đ * Lưu ý: Đối với bài được điểm tối đa, trình bày bẩn, xấu trừ 0,5 điểm toàn bài
  4. MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 - NĂM HỌC 2024 – 2025 Nội dung kiểm tra Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Câu số, Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính: Các số có nhiều chữ Số câu 1 1 2 1 2 3 số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn; số tự nhiên; biểu thức chứa chữ, so Câu số 1 2 6,8 10 sánh; phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000. Tính chất giao hoán và kết Số điểm 1 1 2 1 2 3 hợp của phép cộng 2. Đại lượng và đo các đại lượng: đổi, so Số câu 1 1 1 1 sánh số đo đại lượng: khối lượng (yến, tạ, Câu số 4 3 tấn); diện tích (dm2; 2 2) m ; mm ; thời gian Số điểm 0,5 1 0,5 1 (giây, thế kỉ) 3. Hình học: Nhận biết các góc, đo góc; 2 Số câu 1 1 1 1 đường thẳng vuông góc, song song; nhận Câu số 5 7 biết hình bình hành, hình thoi. Số điểm 0.5 1 0.5 1 4. Giải bài toán có lời Số câu 1 1 văn: giải bài toán có 3 bước tính; Tìm 2 số Câu số 9 biết tổng và hiệu của 2 số đó. Số điểm 2 2 Tổng Số câu 3 2 3 2 5 5 Số điểm 2 2 3 3 4 6