Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Minh (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Minh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Minh (Có đáp án)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN MINH BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: .... MÔN TOÁN – LỚP 4 Số phách Lớp: .. SBD: . Phòng số: .. Năm học 2024 – 2025 GT1: .. GT2: . ( Thời gian làm bài 40 phút) Điểm Nhận xét Số phách .. . I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện yêu cầu bên dưới: Câu 1: Số 14 021 983 có: (0,5đ -M1) A. Chữ số 4 thuộc lớp triệu B. Chữ số 0 ở hàng chục nghìn. C. Chữ số 9 ở lớp nghìn. D. Chữ số 3 ở hàng chục. Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 9 735 295 là: (0.5đ- M2) A. 700 B. 7 000 C. 70 000 D. 700 000 Câu 3: 3 tấn 50 kg =........kg. Số cần điền vào chỗ chấm là: (0,5đ-M1) A. 3 050 B. 300 050 C. 350 D. 30 050 Câu 4: Năm 1782 James Watt thiết kế động cơ hơi nước mới. Vậy năm 1782 thuộc thế kỉ thứ : .(0,5đ -M2) Câu 5: Giá trị biểu thức: 30 × m + 30 +100 : m với m = 5 (M2 - 0,5 điểm) A. 256 B. 200 C. 56 D. 1070 Câu 6. Chọn đáp án đúng: ( M3 – 0.5đ) A. Trong hình bên có 3 góc nhọn B. Trong hình bên có 5 góc nhọn C. Trong hình bên có 4 góc nhọn D. Trong hình bên có 6 góc nhọn II.TỰ LUẬN Câu 7: Đặt tính rồi tính (2.0đ – M1) 104 562 + 458 273 693 450 – 168 137 27 190 × 4 32 510 : 5 . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 8:Tính giá trị biểu thức: (1.0– M2) a. 34 785 + 20 300 - 2 785 b. 26 000 + 8 015 x 3 ......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
- Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1,0– M2) a. 2 phút 15 giây = ............. giây b. 2m2 3 cm2 = .. cm2 218 năm = .. thế kỉ . năm 3 tạ 60 kg = . kg Câu 10:( 2.0 đ– M2) Một hình chữ nhật có nửa chu vi 26 cm. Chiều rộng kém chiều dài 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện(M3- 1.0đ ) a. 9 590 + 28 145 + 410 +1 835 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... b. 34 562 + 589 – 4 562 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM TOÁN CUỐI KÌ 1 LỚP 4 Năm học 2024 -2025 I. Trắc nghiệm: Mỗi phần đúng 0,5 điểm 1 2 3 4 5 6 A D A XVIII B B II. Tự luận Câu 7: (2.0đ ) 104 562 + 458 273 = 562 835 693 450 − 168 137 = 525 313 17 190 × 6 = 103 140 32 510 : 5 = 6 502 Câu 8: (1.0đ ) a. 52 300 b. 50 045 Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1,0– M2) b. 2 phút 15 giây = 135 giây b. 2m2 3 cm2 = 20 003 cm2 218 năm = 2 thế kỉ 18 năm 3 tạ 60 kg = 360 kg Câu 10(2.0đ ) Chiều dài hình chữ nhật đó là ( 0.25đ) ( 26 + 8) : 2 = 17 (cm) ( 0.25đ) Chiều rộng hình chữ nhật đó là: ( 0.25đ) 26 – 17 = 9 (cm) ( 0.25đ) Diện tích hình chữ nhật đó là: ( 0.25) 17 x 9 = 153 ( cm2) ( 0.5đ) Đáp số: 153 cm2 ( 0.25đ) Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện(1.0đ ) a. 9 590 + 28 145 + 410 +1 835 = ( 9 590 + 410) + ( 28 145 + 1 835) = 10 000+ 30 000 = 40 000 b. 34 562 + 589 – 4 562 = (34 562 – 4 562) + 598 = 30 000 + 598 = 30 598

