Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: ......................................... NĂM HỌC 2024 - 2025 Lớp: 4..... MÔN TOÁN 4 Thời gian làm bài: 35 phút GV coi số 1: ......................................2:..................................................Số phách:......................... GV chấm số 1: .................................. 2: .................................................Số phách: ................ Duyệt đề Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo ..................................................................................................... ............................................................................................................. ............................................................................................................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1 (1 điểm) a. Số 62 570 300 được đọc là: A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm. B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm. C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm. D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm. b. Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu Câu 2 (1 điểm): Số? Năm 2023 thuộc thế kỉ ............ ...... tấn ......... yến = 3060kg ............phút ........ giây = 515 giây 4m2 9cm2 = ............... cm2 Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S: - Số liền sau của số 999 999 999 là 1 000 000 000 - Góc nhọn lớn hơn góc vuông và bé hơn góc tù - Dãy số sau là dãy số tự nhiên: 0,1,2,3,4,5,...... II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 987 345 + 7 837 984 675 – 293 439 19 768 x 7 28 576 : 5 ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Câu 5 (1 điểm) a. Tính giá trị biểu thức: b. Tính giá trị biểu thức 2025 - (a + b) với 829 + 152 x 8 - 20 a = 1 172, b = 258 .................................................................... .................................................................... .................................................................... .................................................................... .................................................................... ....................................................................
- Câu 6 (2 điểm): Tại một cửa hàng tạp hóa bán 1 kg gạo tẻ giá 13 500 đồng, 1 kg gạo nếp với giá 27 000 đồng. Cô Hoa đã mua 3 kg gạo tẻ và 2 kg gạo nếp tại cửa hàng đó. Hỏi cô Hoa mua gạo tẻ và gạo nếp hết bao nhiêu tiền? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ Câu 7 (1 điểm) a. Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm O và song song với đường thẳng AB. O A B b. Dùng Ê ke kiểm tra góc vuông rồi nêu tên từng cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau: A E B .......................................................................................... .......................................................................................... .......................................................................................... .......................................................................................... D .......................................................................................... H C Câu 8 (1 điểm) Số? a. Tính bằng cách thuận tiện: 3268 + 1743 - 268 + 257 ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ b. Tìm hiệu của 2 số chẵn. Biết giữa hai số chẵn có 2 số lẻ. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................
- TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN 4 II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1 (1 điểm) Mỗi phần đúng 0,5 đ a. C b. D Câu 2 (1 điểm): Số? Mỗi phần đúng 0,25 đ Năm 2023 thuộc thế kỉ XXI 3tấn 6 yến = 3060kg 8 phút 35 giây = 515 giây 4m2 9cm2 = 40009 cm2 Câu 3 (1 điểm): - Số liền sau của số 999 999 999 là 1 000 000 000 Đ 0,3 đ - Góc nhọn lớn hơn góc vuông và bé hơn góc tù S 0,3 đ - Dãy số sau là dãy số tự nhiên: 0,1,2,3,4,5,...... Đ 0,4 đ II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 4 (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ 987 345 + 7 837 984 675 – 293 439 19 768 x 7 28 576 : 5 995 182 691 236 138 376 5715 dư 1 Câu 5 (1 điểm) Mỗi phần đúng 0,5 đ a. 829 + 152 x 8 – 20 b. Tính giá trị biểu thức 2025 - (a + b) với a = 829 + 1216 – 20 = 1 172, b = 258 = 2045 – 20 2025 – (1172+258) = 2025 = 2025 – 1430 = 595 Câu 6 (2 điểm): Bài giải Mua 3 kg gạo tẻ hết số tiền là: 13500 x 3= 40 500 (đồng) 0,5 đ Mua 2 kg gạo nếp hết số tiền là: 27 000 x 2= 54 000 (đồng) 0,5 đ Cô Hoa mua gạo tẻ và gạo nếp hết số tiền là: 40 500 + 54 000 = 94 500 ( đồng) 1 đ Đáp số: 94 500 đồng. Thiếu đáp số trừ 0,5 đ; Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm.
- Câu 7 (1 điểm) a. Vẽ đúng được 0,5 điểm a. Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm O và song song với đường thẳng AB. C O D A B b. 0,5 điểm xác định đúng mỗi cặp cạnh vuông góc được 0,1 điểm AH và DH vuông góc với nhau AH và HC vuông góc với nhau AH và AE vuông góc với nhau AE và EC vuông góc với nhau EB và EC vuông góc với nhau EC và HC vuông góc với nhau Các khác : các cặp cạnh vuông góc với nhau là: AH và DC ; AH và AB ; CE và AB; CE và DC Câu 8 (1 điểm) Số? Mỗi phần đúng 0,5 đ a. 3268 + 1743 - 268 + 257 = (3268 – 268) + (1743 + 257) = 3000 + 2000 = 5000 b. Hai số chẵn hoặc 2 số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. 2 số lẻ giữa 2 tạo thành 1 khoảng cách. Vậy Hiệu 2 số chẵn cần tìm là: 2 + 2 = 4 (2 + 2 x1= 4)

