Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)

doc 4 trang vuhoai 14/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THÀNH NGỌ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ và tên: .................................................. Năm học 2024 - 2025 Lớp: 4A .......... MÔN TOÁN LỚP 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) GV coi : ......................................... Số phách: .............. Duyệt đề Điểm Nhận xét của cô giáo ................................................................................................ ................................................................................................. ................................................................................................. GV chấm: ............................................ Số phách: .............. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (1 điểm) a. Giá trị của chữ số 6 trong số 260 180 764 là: A. 60 000 000 B. 6 000 000 C. 600 000 b. Trong số 384 567 902, chữ số 8 thuộc: A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn C. Hàng chục triệu, lớp triệu. Câu 2 (1 điểm) a. Số lẻ nhỏ nhất có sáu chữ số là: A. 111111 B. 100001 C. 102345 b. Số thứ sáu trong dãy số 2545; 2645; 2745; 2845; ..là số nào? A. 2945 B. 2045 C. 3045 Câu 3 (1 điểm) a. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 thế kỉ = ... năm là: A. 50 B. 500 C. 5000 b. Con gà mái đẻ của nhà em cân nặng khoảng: A. 2kg B. 2 yến C. 2 tạ Câu 4 (1 điểm) a. Hình thoi là hình có: A. Hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau. B. Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. C. Hai cặp cạnh đối diện song song và vuông góc với nhau. b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối mỗi ý sau: A B AB vuông góc với DC. AB song song với DC C D
  2. II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm Câu 5 (1 điểm) a. Đặt tính rồi tính: b. Tính giá trị biểu thức: 17 018 x 6 91 503 : 7 (13 640 – 5 537) x 8 Câu 6 (2 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 96m. Chiều dài hơn chiều rộng 30m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Nếu mỗi mét vuông thu hoạch được 9kg thóc thì thửa ruộng đó thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài giải Câu 7 (1 điểm): Vẽ đường thẳng AI đi qua điểm O và song song với đường thẳng CD. C D O Câu 8 (2 điểm) a. Thế kỉ XXI có các năm nhuận là: 2004; 2008; 2012; ; 2096. Thế kỉ XXI có bao nhiêu năm nhuận? b. Xếp các số đo sau theo thứ tự tăng dần (có giải thích): 30 m2 4cm2; 30 m2 4dm2; 3 004cm2; 3dm2 4cm2
  3. TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2024 - 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 4 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) a) A b) C 1 điểm Câu 1 (mỗi phần 0.5 điểm) Câu 2 a) B b) C 1 điểm (mỗi phần 0.5 điểm) Câu 3 a) B b) A 1 điểm (mỗi phần 0.5 điểm) Câu 4 a) A (0,5 điểm) 1 điểm b) S- Đ (Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm) TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 5 a) Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,25 điểm 17 018 x 6 = 102108 91 503 : 7= 13071 b) Tính đúng mỗi bước tính cho 0,25 điểm 1 điểm (13 640 – 5 537) x 8 = 8103 x8 = 64824 Bài giải a) Nửa chu vi hình thửa ruộng là: 96 : 2 = 48 (m) – 0,4 điểm Chiều dài thửa ruộng là: (48 + 30 ) : 2 = 39 (m) - 0,4 điểm Chiều rộng thửa ruộng là: 39 – 30 = 9 (m) - 0,4 điểm Diện tích thửa ruộng là: 39 x 9 = 351 (m2) - 0,4 điểm Câu 6 b) Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 2 điểm 9 x 351 = 3159 (kg)- 0,4 điểm Đáp số: a) 351 m2 b) 3159 kg thóc Lưu ý: - Thiếu đáp số trừ 0,25đ - Mọi cách làm đúng đều cho điểm tối đa - Vẽ đúng đường thẳng AI đi qua điểm O và song song với đường Câu 7 thẳng CD – cho 0,75 điểm 1 điểm - Thiếu ký hiệu góc vuống trừ 0,25 điểm Câu 8 a) 24 năm nhuận – 1 điểm b) Đổi: 30m2 4cm2 = 300 004 cm2; 30m2 4dm2 = 300400cm2; 3dm2 4cm2 = 3040cm2 – 0,5điểm 2 điểm - Xếp các số đo theo thứ tự tăng dần là: 3dm2 4cm2 ; 3 004cm2; 30 m2 4cm2; 30 m2 4dm2 – 0,5điểm Lưu ý: Toàn bài nếu học sinh viết xấu, dập xóa trừ 1 điểm.