Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Hiền Hào (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Hiền Hào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Hiền Hào (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS HIỀN HÀO Năm học 2024 - 2025 Môn Toán – Lớp 5 Số báo danh Giám thị (kí ghi rõ họ và tên) Số mã do chủ tịch Họ và tên: ........................................................ HĐ chấm ghi Lớp 5 TH&THCSHH Ngày kiểm tra: .. .. .......................................... ........................ .............................................................................................................................................................................................. CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO Số mã do chủ tịch HĐ 1. ............................................................ 2. ............................................................. ĐIỂM KIỂM TRA chấm ghi Bằng số......................................... Bằng chữ.............................................. ........................... Nhận xét bài kiểm tra (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1. Phép nhân nhẩm 3,4568 x 100 có kết quả là: A. 3,4568 B. 34568 C. 345,68 D. 3456,8 Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 8dm2 53cm2 = cm2 là: A. 853 B. 800 C. 80 053 D.85300 8 Câu 3: Tỉ số phần trăm nào biểu diễn phân số ? 25 A. 25 % B. 8 % C. 30 % D. 32 % Câu 4. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, quãng đường từ A đến B dài 6 cm. Vậy độ dài thực tế của quãng đường đó là: A. 60 km B. 0,06 km C. 0,6 km D. 6 km Câu 5: Nếu thương chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân thì số dư của phép chia 235 : 1,7 là: A. 0.009 B. 0.9 C. 9 D. 90 Câu 6: Có 168 lít dầu được chia đều vào 35 can. Hỏi 24 can dầu như thế có tất cả bao nhiêu lít dầu? A. 192 lít B. 112,5 lít C. 108 lít D. 115,2 lít II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: Đặt tính rồi tính 758,7 + 65,46 234,8 – 87 4,62 x 35,4 225,54 : 6,3
- 2 ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ Câu 8: Một cuộn dây sau khi kéo bịKhông dãn được ra 2%viết vào so khung với chiều dài ban đầu. Trước khi kéo, cuộn dây dài 24,5 m. Hỏi sau khi dãn cuộn dây dài bao nhiêu mét? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 5,26 + 8,85 + 1,15 + 4,74 b) 0,05 × 82 × 2 ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... Câu 10: Cho một số có hai chữ số, khi ta viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 1 thì tổng của số mới và số đã cho là 168. Tìm số đã cho ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- 3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A D B A D Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a) 758,7 + 65,46 = 824,16 b) 4,62 x 35,4 = 163,548 c) 234,8 – 87 = 147,8 d) 225,54 : 6,3 = 35,8 Câu 8: (2 điểm) Bài giải Sau khi kéo, cuộn dây dãn ra số mét là: (0,5 điểm) 24,5 x 2% = 0,49 (m) (0,5 điểm) Sau khi kéo, cuộn dây dài số mét là: (0,25 điểm) 24,5 + 0,49 = 24,99 (m) (0,5 điểm) Đáp số: 24,99 mét (0,25 điểm) Câu 9: (1 điểm) a) 5,26 + 8,85 + 1,15 + 4,74 = (5,26 + 4,74) + (8,85 + 1,15) = 10 + 10 = 20 b) 0,05 × 82 × 2 = (0,05 x 2) x 82 = 0,1 x 82 = 8,2 Câu 10: (1 điểm) Khi viết thêm chữ số 1 vào bên trái một số có hai chữ số, ta được một số có ba chữ số, hơn số cũ 100 đơn vị. (0,25 điểm) Số đã cho là: (168 - 100) : 2 = 34 (0,5 điểm) Đáp số: 34 (0,25 điểm)
- 4 MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Toán- Lớp 5 Mức 2 Mức 1 Mức 3 Số câu Thông Tổng Chủ đề Nhận biết Vận dụng Số điểm hiểu TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học - Các phép tính với số thập Số câu 04 01 01 01 02 05 04 phân - Tỉ số phần trăm. Giải toán về tỉ số phần trăm. 1,3,4 1,3,4 7,8,9 Câu số 7 5 8 9,10 - Tỉ lệ bản đồ ,6 ,5,6 ,10 - Bài toán liên quan đến rút về đơn vị. Số điểm 2,5 2,0 1,0 2,0 2,0 3,5 6,0 2. Đại lượng và các đơn vị đo Số câu 01 01 đại lượng Câu số 2 2 - Đổi đơn vị đo diện tích Số điểm 0,5 0,5 Tổng số câu 06 02 02 10 Tổng số điểm 5,0 3,0 2,0 10

