Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Xuân Đám (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Xuân Đám (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Xuân Đám (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS XUÂN ĐÁM Năm học 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 5 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ và số TN TNK TN TNK năng TL TL TL TL điểm KQ Q KQ Q - Xác định giá trị Số câu 3 2 1 3 3 theo vị trí của các Câu số 1,2,3 7,8 10 chữ số trong số thập Số điểm phân; thực hiện các 1,5 4,0 1,0 1,5 5,0 phép tính với số thập phân. - Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 lượng: Viết đơn vị đo diện tích dưới dạng Câu số số thập phân 5 Số điểm 0,5 0,5 - Yếu tố hình học: Số câu 1 1 diện tích hình chữ nhật, hình vuông Câu số 9 Số điểm 2,0 2,0 Số câu 1 1 2 Giải toán về tỉ số Câu số 4 6 phần trăm Số điểm 0,5 0,5 1,0 Số câu 4 2 1 2 6 4 Tổng Số điểm 2,0 1,0 2,0 4,0 3,0 7,0
- UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS XUÂN ĐÁM Năm học 2024 - 2025 MÔN TOÁN LỚP 5 Thời gian làm bài 40 phút Câu 1. (M1-0,5) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm? A. 38,025 B.30,812 C. 32,081 D. 12,308 Câu 2. (M1-0,5) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1-0,5 a)Số lớn nhất trong các số 48,76; 47,68; 48,67; 4 6,87 là: A. 47,68 B. 48,76 C. 48,67 D. 46,87 b) Chữ số 5 trong số thập phân 486,59 có giá trị là: 5 5 5 A. 5 B. 10 C. 100 D. 1000 Câu 3: (M1-0,5) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng: M1-0,5 Kết quả của phép tính 211,56 : 1000 là: A. 21,156 B. 2,1156 C. 0,21156 D. 211560 Câu 4: (M1-0,5) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1-0,5 75% của 180 kg là: A. 1350 kg B. 13,5 kg C. 135 D. 135 kg Câu 5: (M2 – 0,5) Trong các số dưới đây, số đo bằng 2,45 ha là: A. 24 500 m2 B. 0,245 km 2 C. 245 000 m2 D. 24 500 dm2 Câu 6: (M2 – 0,5) 15ha 40 m2 = .ha, số thích hợp viết vào chỗ chấm là: A. 1540 B. 15,04 C. 15,004 D. 15,0004 Câu 7( M2-2,0) Tính? 786,25 + 42,467 83,6 – 32,507 84,3 x 0,38 25,85 : 0,25 ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Câu 8: (M2 – 2,0) Tính giá trị biểu thức? (31 – 21,4) : 2,4 – 0,32 3,7 x (4,46 + 3,54) + 6,32
- ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Câu 9: (M2- 2,0) Lan có một hộp bút chì gồm bút chì xanh và bút chì đỏ. Số bút chì đỏ ít hơn số bút chì xanh là 16 chiếc và bằng 3/7 số bút chì xanh. Hỏi hộp bút chì của Lan có tất cả bao nhiêu chiếc? Bài giải ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Câu 10: (M3- 1,0) Tính bằng cách thuận tiện? (10 + 4,2) x 42 + 7,1 x 2 x 58 = ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS XUÂN ĐÁM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I Lớp 5, Năm học 2024-2025 Câu 1 2 3 4 5 6 Khoanh C a) B b) B C D A C đúng Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm Câu 7: 2 điểm. Mỗi ý đúng được 0,5 điểm 786,25 + 42,467 = 828,717 84,3 x 0,38 = 32,034 83,6 – 32,507 = 51,093 25,85 : 0,25 = 103,4 Câu 8: Mỗi ý đúng được 2,0 điểm (256,8 – 146,4) : 4,8 – 20,06 17,28 : (2,92 + 6,68) + 12,64 = 110,4 : 4,8 – 20,06 = 17,28: 9,6 + 12,64 = 23 – 20,06 = 1,8 + 12,64 = 2,94 = 14,44 Câu 9: (2 điểm) - Vẽ đúng sơ đồ được 0,5 điểm Theo đề bài, ta có sơ đồ: Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: (0,25) 7 – 3 = 4 (phần) (0,25) (0,25) Giá trị một phần là:16 : 4 = 4(0,25) Số bút chì đỏ là: 4 × 3 = 12 (chiếc) (0,25) Số bút chì xanh là:12 + 16 = 28 (chiếc) (0,25) Đáp số (0,25 điểm): Bút chì đỏ: 12 chiếc Bút chì xanh: 28 chiếc Câu 10: (10 + 4,2) x 42 + 7,1 x 2 x 58 = 14,2 x 42 + 14,2 x 58 (0,5 đ) = 14,2 x (42 + 58) (0,25 đ) = 14,2 x 100 (0,15đ) = 1420 (0,1đ)

