Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Đồng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Đồng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN ĐỒNG MÔN: TOÁN – LỚP 5 Thời gian làm bài : 40 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (không kể thời gian phát đề) An Đồng, ngày 08 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh:.......................................................................................................... Lớp: ........................ Số báo danh: ...................... Số phách......................................... Điểm Số phách bài thi Giám khảo (Ký, ghi rõ họ tên) I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. (M1- 1 điểm) a) Số thập phân có: Bốn mươi bảy đơn vị, ba phần trăm được viết là: A. 47,3 B. 47,03 C. 47,243 D. 47,30 b) Số 24,67 nhân với số nào để thành 2,467? A. 10 B. 0,1 C. 100 D. 0,01 Câu 2. (M2- 0,5 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm .............. x 5,3 = 9,01 x 10 là: A.1,7 B. 1,17 C. 17 D. 0,17 Câu 3. (M1- 0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Bạn An đo chiều dài bảng lớp chính xác là 2,65m. An làm tròn số đo chiều dài bảng lớp đến số tự nhiên gần nhất. Bạn An nói: A. Chiều dài bảng khoảng 2 m B. Chiều dài bảng khoảng 3 m Câu 4. (M3- 0,5 điểm) Trong một cuộc thi bơi cự li 200m, bốn vận động viên đạt thành tích là Mai: 2,2 phút, Hoa: 1,8 phút, Hòa: 120 giây, Bình: 1 phút 55 giây. Vận động viên về nhất là: A. Mai B. Hoa C. Hòa D. Bình Câu 5. (M1-0,5 điểm): Hình tròn bên có mấy bán kính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 6. (M3- 0,5 điểm) Nếu bán kính của một hình tròn gấp lên 2 lần thì diện tích của nó gấp lên số lần là: A. 1 lần B. 2 lần C. 4 lần D. 8 lần Câu 7. (M2- 0,5điểm) Hình tam giác có độ dài đáy 3,2 dm và chiều cao kém độ dài đáy 0,7 dm. Diện tích hình tam giác là: A. 4 dm2 B. 8 dm2 C. 2,5 dm2 D. 6,24 dm2
- II. Tự luận: (6 điểm) Bài 1: (M1- 2 điểm) Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống: a) 4m 6dm = m b) 580 kg = tấn 2 c) 1ha 25 m = ha d) 2 giờ = ............ phút 3 Bài 2: (M2- 3 điểm) Một mái nhà dạng hình thang vuông có đáy lớn là 8m, đáy bé 4 bằng đáy lớn; cạnh bên vuông góc với hai đáy dài 10m. 5 a) Hỏi mái nhà đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông? b) Người ta lợp mái nhà đó bằng tôn, biết giá mỗi mét vuông tôn giá 115 000 đồng. Tính số tiền mua tôn để lợp mái nhà đó. 1 1 1 1 Bài 3: (M3- 1 điểm) a) Tính nhanh: : 0, 5 : 0, 25 : 0, 2 : 0,125 2 4 5 8 b) Viết 3 giá trị của x thỏa mãn điều kiện sau: 0,07 < x < 0,08
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 5 Phần I : Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) a) B. 47,03 b) B. 0,1 Câu 4: (0,5 điểm) B. Hoa Câu 2: (0,5 điểm) B. 17 Câu 5: (0,5 điểm) C Câu 3: (0,5 điểm) A. S; B. Đ Câu 6: (0,5 điểm) C. 4 Câu 7: (0,5 điểm) A. 4 dm2 II. Phần tự luận: (6 điểm) Bài 1: (2 điểm) Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống: a) 4m 6dm = 4,6 m b) 580 kg = 0,58 tấn 2 c) 1ha 25 m = 1, 0025 ha d) 2 giờ = 40 phút 3 Bài 2: (3 điểm) Bài giải 4 a) Độ dài đáy bé mái nhà đó là: 8 x = 6,4 (m) (0,75 điểm ) 5 Diện tích mái nhà đó là: (8 + 6,4 ) x 10 : 2 = 72 (m2) (1 điểm ) b) Số tiền mua tôn để lợp mái nhà đó là: 115 000 x 72 = 8 280 000 (đồng) (0,75 điểm ) Đáp số: a) 72m2 b) 8 280 000 đồng (0,5 điểm ) Bài 3: (1 điểm) 1 1 1 1 a) Tính nhanh: : 0, 5 : 0, 25 : 0, 2 : 0,125 2 4 5 8 1 1 1 1 = 2 2 + 4 4 + 5 5 + 8 8 = 1 +1 + 1 + 1 = 4 (0,5 điểm ) b) Viết 3 giá trị của x thỏa mãn điều kiện sau: 0,07 < x < 0,08 Ta có 0,070 < x < 0,080 Vậy x = 0,071; 0,072; 0,073; 0,074; 0,075; ..0,079 HS tìm đúng 3 giá trị của x (0,5 điểm )
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Nội dung kiến thức cần kiểm tra Tên nội dung, chủ đề, Mức 1 Mức 2 Mức 3 mạch kiến (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) thức - Nhận biết PSTP và - Sắp xếp được các số thập - Giải quyết vấn đề thực viết PSTP ở dạng hỗn phân theo thứ tự (từ bé đến tiễn gắn với việc giải các số. lớn hoặc ngược lại) trong bài toán liên quan đến - Đọc, viết được số một nhóm có không quá 4 các phép tính với các số thập phân. số thập phân. thập phân, liên quan đến - Thực hiện được các phép các dạng toán đã học (tìm - Nhận biết được cấu tính với số thập phân. hai số khi biết tổng và tạo số thập phân gồm - Thực hiện được phép hiệu của hai số đó; tìm số phần nguyên, phần nhân, chia nhẩm một số trung bình cộng; bài toán 1. Số và thập phân và hàng thập phân với 10; 100; liên quan đến rút về đơn phép tính của 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; vị, tìm phân số của một số thập phân. 0,001;... số, ) - Nhận biết được cách - Tìm thành phần chưa biết - Vận dụng các tính chất so sánh hai số thập trong phép tính. của các phép tính cộng, phân. - Tính giá trị của biểu thức trừ, nhân, chia, mối quan - Làm tròn số thập với số thập phân. hệ giữa các phép tính để phân. tính thuận tiện, tìm thành phần chưa biết trong phép tính, giải quyết một số vấn đề có liên quan trong thực tế. - Nhận biết được các - Thực hiện được việc - Vận dụng cách tính chu đơn vị đo độ dài, khối chuyển đổi và tính toán vi, diện tích các hình đã lượng, diện tích đã với các số đo độ dài, diện học để giải quyết các vấn học và mối quan hệ tích, khối lượng và số đo đề thực tiễn liên quan. giữa các đơn vị đo thời gian. trong cùng bảng đơn - Vẽ được các hình: hình vị đo. tam giác (đường cao hình 2. Hình - Nhận biết các yếu tam giác), hình thang học và Đo tố: đáy, đường cao (đường cao hình thang), lường của tam giác, hình đường tròn. thang; đường kính, - Tính được chu vi, diện bán kính, tâm hình tích các hình đã học: hình tròn. chữ nhật, hình vuông, hình - Nhận biết cách tính tam giác, hình thang, hình chu vi, diện tích các tròn hình đã học (hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình
- thang, hình tròn) 2. Thời lượng làm bài kiểm tra: 40 phút 3. Phân phối tỷ lệ số câu theo nội dung kiến thức cần kiểm tra - Xây dựng bài kiểm tra gồm 2 phần: Câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận. - Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỷ lệ theo mạch kiến thức: + Trắc nghiệm: 7 câu – 4 điểm + Tự luận: 3 câu – 6 điểm 4. Phân bố nội dung kiểm tra ở từng mức Mức Mức 1: Nhận biết Mức 2: Kết nối Mức 3: Vận dụng Tỷ lệ 40% 40% 20% - Mức 1: Nhận biết, nhắc lại được KT – KN đã học - Mức 2: Hiểu KT – KN đã học, trình bày giải thích được kiến thức đã học theo cách hiểu cá nhân. - Mức 3: Biết vận dụng KT – KN đã học để giải quyết những vấn đề quen thuộc, tương tự trong học tập cuộc sống. 5. Ma trận đề kiểm tra Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số Số câu- Mạch KT-KN TN TL TN TL TN TL TN TL Điểm Số câu 1 1 1 2 1 1. Số và phép tính Số điểm 1 0,5 1 1,5 1 2. Đo lường Số câu 1 1 1 2 1 Số điểm 0,5 2 0,5 1 2 3. Chu vi, diện tích Số câu 1 1 1 3 một số hình phẳng Số điểm 0,5 0,5 0,5 1,5 Số câu 1 1 4. Giải toán Số điểm 3 3 Số câu 3 1 2 1 2 1 7 3 Tổng Số điểm 2 2 1 3 1 1 4 6

