Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Sơn (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Sơn (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5 Lớp: 5A Năm học 2024 - 2025 Họ và tên: . Môn: Toán ... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của GV Bài 1 (1,5 điểm) Khoanh vào đáp án đúng a) Số? 51,23 + = 67,1 A. 118,33 B. 15,78 C. 15,87 D. 118,24 6 b) Hỗn số 5 viết dưới dạng số thập phân là: A. 5,6 B. 5,006 C. 5,06 D. 0,56 100 c) 9 m2 02 dm2 = ................. m2 A. 0,92 B. 9,02 C. 90,2 D. 902 Bài 2 (1,5 điểm) Chọn số thập phân là thương ứng với mỗi phép chia Bài 3 (1 điểm) Sắp xếp các ba lô dưới đây theo thứ tự từ nặng đến nhẹ .................................................................................................................................................. Bài 4 (1 điểm) Vành của chiếc nón lá có dạng đường tròn. Hỏi một nón lá có đường kính vành nón là 40cm thì độ dài vành nón đó là bao nhiêu? A. 125,6 cm B. 62,8cm C. 251,2cm D. 43,14
- Bài 5 (2 điểm) Tính 4,98 + 15,36 55 – 26,32 1,03 x 9,89 104,89 : 8,5 .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 6 (2 điểm) Hình bên là bản vẽ thiết kế một ngôi nhà trên mảnh đất có dạng hình thang vuông. Tính diện tích mảnh đất đó. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. .. .. .. Bài 7 (1 điểm) Mai tô màu một tờ giấy hình vuông cạnh 12cm như hình 1 rồi cắt theo các vạch chia. Từ các mảnh giấy thu được, Mai ghép thành con cá như hình 2. Biết M là trung điểm của BC và N là trung điểm của CD. Diện tích hình tam giác là đuôi của con cá bằng...................
- HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 5 - CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 Bài 1 (1,5 điểm) Khoanh vào đáp án đúng a) Đáp án C. 15,87 b) Đáp án C. 5,06 c) Đáp án B. 9,02 Bài 2 (1,5 điểm) Cứ mỗi phép tính nối đúng cho 0,5 điểm Bài 3 (1 điểm) Đáp án đúng: C, B, A, D Bài 4 (1 điểm) Đáp án A. 125,6 cm Bài 5 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm (Đặt tính và tính đúng) 4,98 55 1,03 104,8,9 8,5 15,36 26,32 9,89 198 12,34 20,34 28,68 9 27 289 8 2 4 340 9 2 7 00 10, 1 8 6 7 Bài 6 (2 điểm) Bài giải Đáy lớn của mảnh đất là: 7 + 2 = 9 (m) Diện tích của mảnh đất đó là: (9 + 7) x 13 = 104 m2 2 Bài 7 (1 điểm) Mai tô màu một tờ giấy hình vuông cạnh 12cm như hình 1 rồi cắt theo các vạch chia. Từ các mảnh giấy thu được, Mai ghép thành con cá như hình 2.
- Biết M là trung điểm của BC và N là trung điểm của CD. Diện tích hình tam giác là đuôi của con cá bằng 18 cm2
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5- MÔN TOÁN Năm học: 2024 - 2025 Tên Các mức năng lực Tổng chủ đề, Câu số/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 mạch Nội dung số kiến điểm TN TL TN TL TN TL thức Số thập phân, Câu số 1 2 3;5 làm tròn số thập Số và phân, thực hiện phép các phép tính Số câu 1 1 2 4 tính với số thập phân. Lập số Số điểm 1,5 1,5 3,0 6 thập phân Hình Hình tam giác, học và hình thang, hình Câu số 4 6 7 đo tròn, đổi đơn vị lường đo, vận dụng Số câu 1 1 1 3 giải bài toán có nội dung thực Số điểm 1,0 2,0 1,0 4,0 tế. Tổng Số câu 1 2 3 1 7 Số điểm 1,5 2,5 5,0 1,0 10,0

