Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang vuhoai 18/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TIẾN Môn: Toán - Lớp 5 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Số báo danh: .Phòng thi: . I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1 (1 điểm) a) Số thập phân gồm 12 đơn vị, 48 phần trăm là: A. 12,480 B. 12,48 C. 12,0480 D. 12,048 b) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười được số: A. 9,4 B. 9,3 C. 9,38 D. 9,39 Câu 2 (1 điểm) 3 a) Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân ta được số: 100 A. 0,43 B. 4,03 C. 4,3 D. 4,003 b) Kết quả của phép tính 20,5 : 0,1 là: A. 2,05 B. 0,25 C. 2050 D. 205 Câu 3 (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 6,455 ; 6,444 ; 6,454 ; 6,445 là: A. 6,444 B. 6,455 C. 6,454 D. 6,445 Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích phần không tô màu của hình dưới đây biết đường kính hình tròn là 10 cm A. 12,56 cm² B. 78,5 cm² C. 21,5 cm² D. 314 cm² 10 cm II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 575,41 + 820,39 93,8 - 27,45 67,8 x 6,3 126 : 2,8
  2. Câu 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1903 g = .. .. kg c) 521 ml = l b) 87 m 9 cm = .. cm d) 12 km² 50 ha = .. km² Câu 3 (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 175 m, chiều rộng bằng 4 chiều dài. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100 m 2 thu hoạch được 56,5 kg thóc. 5 Hỏi người ta đã thu được ở thửa ruộng đó bao nhiêu ki - lô - gam thóc? Câu 4 ( 1 điểm) a) Tìm x: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: x : 0,25 + x : 0,125 = 120 12,5 x 5 + 12,5 x 6 - 12,5 .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. ..
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 5 Năm học 2024 - 2025 I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) a, B b, A Câu 2: (1 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) a, B b, D Câu 3: (1 điểm) B Câu 4: (1 điểm) C II. Tự luận: (6 điểm) Câu 1: (2 điểm) (Mỗi phần đúng được 0,5 điểm) a, 1395,8 b, 66,35 c, 427,14 d, 45 Câu 2: (1 điểm) (Mỗi phần đúng được 0,25 điểm) a) 1903 g = 1,903 kg c) 521 ml = 0,521 l b) 87 m 9 cm = 8709 cm d) 12 km² 50 ha = 12,5 km² Câu 3: (2 điểm) Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là: (0,25 điểm) 4 175 x = 140 (m) (0,25 điêm) 5 Diện tích của thửa ruộng là: (0,25 điểm) 175 x 140 = 24 500 (m2) (0,25 điểm) Người ta thu hoạch ở thửa ruộng đó số ki - lô - gam thóc là: (0,25 điểm) 24 500 : 100 x 56,5 = 13842,5 (kg) (0,5 điểm) Đáp số: 13842,5 kg thóc (0,25 điểm) * Lưu ý: - Phép tính đúng, tính sai kết quả cho ½ số điểm của phép tính đó. - Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm. Câu 4: ( 1 điểm) a, X : 0,25 + X : 0,125 = 120 b, 12,5 x 5 + 12,5 x 6 - 12,5 X x 4 + X x 8 = 120 = 12,5 x ( 5 + 6 – 1 ) X x ( 4 + 8 ) = 120 = 12,5 x 10 X x 12 = 120 = 125 X = 120 : 12 X = 10
  4. MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 5 – CUỐI HKI Năm học: 2024 – 2025 Tổng số Điểm MỨC ĐỘ câu số NỘI DUNG Vận CHỦ ĐỀ Nhận Vận KIẾN THỨC Kết nối dụng biết dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Khái niệm số thập phân; So sánh các số thập phân; SỐ THẬP Viết số đo đại 1 1 1 PHÂN lượng dưới dạng STP; Làm tròn số thập phân Phép cộng; trừ; nhân; 1 1 CÁC chia số thập PHÉP phân TÍNH VỚI SỐ Nhân, chia số THẬP thập phân với PHÂN 10; 100; 1000; 1 ... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... MỘT SỐ Đường tròn, HÌNH Chu vi và diện PHẲNG, tích hình tròn; 1 CHU VI Diện tích hình 1 VÀ DIỆN chữ nhật TÍCH Tổng số câu TN/TL 2 1 1 2 2 4 4 Điểm số 2 1 1 3 3 4 6 10 Tổng số điểm 2 điểm 1 điểm 4 điểm 3 điểm 10 điểm điểm 20% 10% 40% 30% 100 %
  5. Số câu TL/ Câu hỏi Mức Số câu hỏi TN Nội dung Yêu cầu cần đạt độ TN TL TN TL (số câu) (số câu) SỐ THẬP PHÂN - Nhận biết được số thập phân. - Đọc, viết được số Nhận Khái niệm thập phân. 1 Câu 1 biết số thập - Xác định được phân; So các hàng và giá trị sánh các số của nó. thập phân; Kết - So sánh được các Viết số đo 1 Câu 3 đại lượng nối số thập phân dưới dạng - Viết được số đo Vận STP; Làm đại lượng dưới 1 Câu 2 dụng tròn số thập dạng số thập phân phân Vận - Tính được dụng các bài toán nâng cao cao liên quan. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN - Nhớ được cách thực hiện và nhận Nhận biết phép tính biết cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân. - Thực hiện được 1. Phép Kết phép cộng, trừ, cộng, trừ, nối nhân, chia hai số nhân, chia thập phân số thập phân - Giải, tính được Vận các bài tập, bài 1 Câu 1 dụng toán thực tế liên quan. - Giải, tính được Vận các bài tập, bài dụng 1 Câu 4 toán nâng cao liên cao quan
  6. - Nhớ được quy tắc thực hiện và nhận biết được Nhận phép nhân, chia số 1 Câu 2 biết thập phân cho 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ... 2. Nhân, chia số thập - Thực hiện được phân với 10; phép nhân, chia số 100; 1000;... Kết thập phân cho 10; hoặc với 0,1; nối 100; 1000;... hoặc 0,01; 0,001 với 0,1; 0,01; 0,001; ... - Giải được các bài Vận toán thực tế liên dụng quan. Vận - Giải được các bài dụng toán nâng cao liên cao quan. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG CHU VI VÀ DIỆN TÍCH - Nhận biết được các hình. - Đọc, viết được Nhận các hình. biết - Nhớ được cách tính diện tích các hình HÌNH - Vẽ được các hình TRÒN, Kết - Tính được chu HÌNH CHỮ nối vi, diện tích các NHẬT hình - Giải được các bài Vận toán thực tế liên 1 Câu 4 dụng quan Vận - Giải các bài toán dụng nâng cao liên 1 Câu 3 cao quan.