Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 18/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024 - 2025 - Họ và tên : .. Môn : Toán Lớp 5 - Lớp: . - SBD: . - Phòng số: .. (Thời gian làm bài 40 phút ) - Giám thị số 1: Số phách - Giám thị số 2: ... Điểm Nhận xét Số phách .. .. I. TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 3 Câu 1: (M1-0,5đ) 4 viết dưới dạng số thập phân ta được số: 100 A. 0,43 B. 4,3 C. 4,03 D. 4,003 Câu 2: (M1-0,5đ) Số thập phân gồm một trăm linh ba đơn vị, tám phần trăm được viết là: A. 103,80 B. 103,008 C. 103,08 D. 103,800 Câu 3: (M1-0,5đ) Số lớn nhất trong các số: 65,589; 65,598; 65,895; 65,985 là số nào? A. 5,278 B. 5,287 C. 5,827 D. 65,985 Câu 4: (M1-0,5đ) Làm tròn số 25,7846 đến hàng phần nghìn: A. 25,78 B. 25,785 C. 25,784 D. 25,8 Câu 5: (M1-0,5đ) 25dm2 9cm2 = ....... dm2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 259 B. 25,09 C. 2590 D. 25,9 Câu 6: (M1-0,5đ) Hình thang có đặc điểm: A. Một cặp cạnh đối diện song song B. Có một góc vuông C. Hai cặp cạnh đối diện song song D. Có hai góc vuông Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7 (M2 – 2 điểm) a) 44,8 + 13,59 b) 200,75 – 89,32 c) 7,42 × 3,7 d) 91,08 : 3,6 . . . . .. . ..... . . .... .. .. .. .. ..
  2. Câu 8: (M2 – 1 điểm) Điền “>, < , =” vào chỗ chấm: 5 km2 50 ha .. 2,5 km2 + 2,5 km2 30 m2 2 dm2 .. 20,5 m2 + 9,52 m2 Câu 9: (M1 – 1 điểm) Cho hình tròn có đường kính 15 cm. Tính chu vi hình tròn đó. . .. .. Câu 10: (M2 – 1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng 1 4 chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó? Bài giải . .. . Câu 11: (M3 - 2 điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: a) 12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 × 4 .............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) 2,65 × 63,4 + 2,65 × 37,6 – 2,65 .............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
  3. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 5 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHẦN I. (3 điểm) Câu 1 (M1) 2 (M1) 3 (M1) 4 (M1) 5 (M3) 6 (M3) Đáp án C C D B B A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 PHẦN II. (7 điểm) Câu 7. (M2-2 điểm): Tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm. (trong đó đặt tính đúng được 0,2 điểm) Câu 8. (M2-1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm. Câu 9. (M1-1 điểm) Chu vi hình tròn đó là: 0,3 điểm 15 × 3,14 = 47,1 (cm) 0,5 điểm Đáp số: 47,1 cm 0,2 điểm Câu 10. (M2-1 điểm) Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là 0,2 điểm 1 30 × = 7,5 (m) 0.25 điểm 4 Diện tích mảnh đất là: 0,2 điểm 30 × 7,5 = 225 (m 2 ) 0.25 điểm Đáp số: 225 m 2 0,1 điểm Câu 10: (M4-2 điểm): Làm đúng mỗi phần được 1 điểm a) 12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4 = 12,5 x 4 + 12,5 x 2 + 12,5 x 4 (0,5 đ) = 12,5 x (4 + 2+ 4) (0,25đ) = 12,5 x 10 = 125 (0,25đ) b) 2,65 × 63,4 + 2,65 × 37,6 – 2,65 = 2,65 × 63,4 + 2,65 × 37,6 - 2,65 × 1 (0,25đ) = 2,65 × (63,4 + 37,6 - 1) (0,25đ) = 2,65 x (101 - 1) (0,25đ) = 2,65 x 100 (0,25đ) = 265
  4. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN TOÁN 5 Năm học 2024-2025 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu Mạch kiến thức và số TN TN TN TN TL TL TL TL điểm KQ KQ KQ KQ Số Số và Phép tính 4 1 1 4 2 Hỗn số; so sánh số thập câu phân; các phép tính với Câu 1, 2, số thập phân; vận dụng 7 11 các tính chất của phép số 3, 4 tính vào thực hành tính Số và giải toán. 2,0 2,0 2,0 2,0 3,0 điểm Số Hình học và Đo lường 2 1 2 2 3 -Chu vi, diện tích một câu số hình phẳng. Câu 8,1 - Đặc điểm hình thang. 5,6, 9 số 0 Đại lượng và đo đại lượng: chuyển các đơn vị đo diện tích hai đơn Số 1,0 1,0 2,0 1,0 4,0 vị đo sang số đo có 1 điểm đơn vị đo, đổi đơn vị đo khối lượng. Số 6 1 3 1 6 5 câu Số 3,0 1,0 4,0 2,0 3,0 7,0 Tổng điểm Tỉ lệ 40 điểm 40 điểm 2 điểm 10 điểm % 40% 40% 20% 100%