Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án + Ma trận)
- 1 UBND HUYỆN CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN Năm học 2024 - 2025 Môn: Toán Số báo danh Giám thị (kí ghi rõ họ và tên) Số mã do Họ và tên: .............................................................. chủ tịch HĐ chấm ghi Lớp : 5 ................... .......................................................... ..................... ................................................................................................................................................................................ CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO Số mã do chủ tịch 1. ................................................................................. 2. ................................................................................................. HĐ chấm Nhận xét: ghi . Bằng số: .. ..................... Bằng chữ. .................................. .. ( Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề ) A.TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Bài 1: (1 điểm) a) Số thập phân: Bốn trăm linh hai đơn vị, ba mươi bảy phần nghìn được viết là: A. 42,037 B. 402,037 C. 42,37 D. 402,37 b) Chữ số 8 trong số thập phân 35,817 thuộc hàng: A. hàng phần chục B. hàng phần trăm C. hàng phần nghìn D. hàng phần mười Bài 2: (1 điểm) a) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 12,5 m, chiều rộng là 9,3 m. Diện tích hình chữ nhật đó là: A. 115,25 m2 B. 11,525 m2 C. 11,625 m2 D. 116,25 m2 b) Viết số đo 821m dưới dạng số thập phân có đơn vị là km : A. 82,1km B. 8,21km C. 0,821km D.0,0821km Bài 3: (1 điểm): Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Lớp 5A1 có 40 học sinh, trong đó có 24 bạn nữ. Tỉ số phần trăm số bạn nữ và số bạn nam trong lớp là: A. 40% B. 50% C. 25% D. 150%
- 2 Không được viết vào khu vực có hai gạch chéo này ! B. TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM Bài 4: (1 điểm): Tính nhẩm: a) 12,673 x 1000 = ............................. b) 316,5 : 100 = ....................... c) 23,91 x 0,1 = ................................. d) 31,65 : 0,01 = ....................... Bài 5: ( 1 điểm): Đặt tính và tính: Không được viết vào khung a) 36,9 + 489 b) 58,7 x 23,6 c) 207,009 : 5,6 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Bài 6: (1 điểm): Điền số: a) 30450kg = ...........tấn c) 3m2 25cm2 = .......... dm2 b) 2 km2 6 m2 = ............. km2 d) 2m 34cm 4mm = m Bài 7: (1 điểm): Tính: a) Tính giá trị của biểu thức (138,4 - 83,2 ) : 24 + 22,82 = ............................................................................... b) Tính bằng cách thuận tiện 5,2 x 78,9 + 78,9 x 4,7 + 78,9 x 0,1 = ..................................................................
- 3 Không được viết vào khu vực có hai gạch chéo này ! Bài 8: (1,5 điểm ) Một trại nuôi gà có số gà trống bằng 30% số gà mái. Nếu trại mua thêm 60 con gà trống thì số gà trống bằng 40% số gà mái. Hỏi lúc đầu trại đó nuôi bao nhiêu con gà mỗi loại? Bài giải ..... .. ....................... .... Không được viết vào khung ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Bài 9: (1,5 điểm): Một người bỏ ra 4,5 triệu đồng tiền vốn mua rau mang ra chợ bán. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 5,4 triệu đồng. Hỏi: a) Tiền thu được sau khi bán hết rau bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn? b) Người bán hàng đã lãi bao nhiêu phần trăm? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- 4 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 5 Bài 1: (1 điểm) a -B; b- C Bài 2: (1 điểm) a- D; b - C Bài 3: (1 điểm) b - D Bài 4: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,25 điểm a) 12673 b) 31,65 c) 2,391 d) 3165 Bài 5: (1 điểm) Mỗi phần a), b) đúng được 0,25 điểm; phần c) đúng được 0,5 điểm a) 525,9 b) 1385,32 c) 36,9 Bài 6: (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,25 điểm a) 30450kg = 30,45 tấn c) 3m2 25cm2 = 300,25 dm2 b) 2 km2 6 m2 = 2,000006 km2 d) 2m 34cm 4mm = 2,344 m Bài 7: (1 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức (0,5 điểm) (138,4 - 83,2) : 24 + 22,82 = 55,2 : 24 + 22,82 = 2,3 + 22,82 = 25,12 b) Tính bằng cách thuận tiện (0,5 điểm) 5,2 x 78,9 + 78,9 x 4,7 + 78,9 x 0,1 = (5,2 + 4,7 + 0,1) x 78,9 = 10 x 78,9 = 789 Bài 8: (1 điểm) Bài giải 60 con gà chiếm số % là: (0,125 điểm) 40 - 30 = 10% (0,125 điểm) Số con gà mái ban đầu là: (0,125 điểm) 60 : 10 x 100 = 600 (con) (0,125 điểm) Số con gà trống lúc đầu là: (0,125 điểm) 600 : 100 x 30 = 180 (con) (0,125 điểm) Đáp số: 600 con gà mái. (0,125 điểm) 180 con gà trống (0,125 điểm) Bài 9: (2 điểm) Bài giải
- 5 a) Tỉ số phần trăm của số tiền sau khi bán hết rau và số tiền vốn là: (0,25 điểm) 5,4 : 4,5 x 100% = 120% (0,5 điểm) b) Người bán hàng đã lãi số phần trăm là: (0,25 điểm) 120% - 100% = 20% (0,5 điểm) Đáp số: a) 120% (0,25 điểm) b) 20% (0,25 điểm)
- 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Mạch kiến thức, Số câu & Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số thập phân và các phép Số câu 1 3 1 1 2 tính với số thập phân. Số điểm 1,0 3,0 1,0 1,0 2,0 1 4 5,7 Đại lượng và đo đại lượng 1 1 Số câu 1 1 các đơn vị đo diện tích. 1,0 1,0 Số điểm 0,5 1,0 2b 6 Yếu tố hình học: diện tích Số câu 2 2 2 1 1 các hình đã học.Giải bài toán về tỉ số phần trăm. Số điểm 1,5 3,0 1,5 2,0 1,0 2a; 3 9 8 Tổng Số câu 3 6 1 1 3 4 1 Số điểm 3,0 7,0 1,0 1,0 2,0 5,0 1,0

