Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 5 NĂM HỌC 2024 – 2025 Chủ đề, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng STT mạch kiến thức TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 4 3 Số thập phân 1 và các phép tính Câu số 1, 2 7 với số thập phân Số điểm 1,0 2,0 2,0 5,0 Số câu 1 Đại lượng Câu số 8 2 và đo đại lượng Số điểm 2,0 Số câu 1 2 1 1 Giải bài toán về 3 Câu số 3 4,5 9 tỉ số phần trăm Số điểm 0,5 1,0 2,0 0,5 Số câu 1 1 1 1 4 Tỉ lệ bản đồ Câu số 6 10 Số điểm 0,5 1,0 0,5 2,0 Tổng số câu 4 2 3 1 6 4 Tổng số điểm 2,0 1,0 4,0 1,0 3,0 7,0
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 (0,5 điểm): Số bé nhất trong các số sau là: A. 1,363 B. 1,342 C. 1,753 D. 1,865 Câu 2 (0,5 điểm): Phép tính chia nhẩm 12,34 : 100 có kết quả là: A. 0,1234 B. 1,234 C. 123,4 D. 1234 Câu 3 (0,5 điểm): Phần tô màu chiếm bao nhiêu phần trăm của cả hình? A. 100% B. 10% C. 1% D. 0,1% Câu 4 (0,5 điểm): Một lớp có 25 em nam và 15 em nữ. Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nam với số học sinh cả lớp là: A. 625% B. 6,25% C. 0,625% D. 62,5% Câu 5. Lớp học có 30 học sinh, trong đó học sinh biết bơi chiếm 20%. Hỏi có bao nhiêu học sinh biết bơi? A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 6. Câu 6. Độ dài đoạn thẳng AB trên bản đồ và thực tế lần lượt là 2 cm và 6 m. Hỏi tỉ lệ bản đồ lúc này là bao nhiêu? A. 20: 60 000 B. 2 : 60 C. 1 : 300 D. 1 : 60 II. TỰ LUẬN Câu 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính a. 605,16 + 247 b. 60,2 – 35,39 ............................................................. ............................................................. ............................................................. ............................................................. ............................................................. .............................................................
- ............................................................. ............................................................. c. 1,05 x 5,8 d. 17,6 : 1,6 ............................................................. ............................................................. ............................................................. ............................................................. ............................................................. ............................................................. ............................................................. .............................................................. ............................................................. ............................................................. Câu 8 (2 điểm): Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: a) 5 509 kg = ........... tấn b) 7, 465 km = ...........m c) 8 700 m2 = ........... ha d) 3,09 km2 = .km2 . ha Câu 9 (2 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 21m, chiều dài 5 bằng chiều rộng. Người ta dành 60% diện tích làm sân vườn. Tính diện 3 tích phần đất làm sân vườn? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 10 (1 điểm): Một sân bóng có chiều dài là 10m, chiều rộng là 6m. Em hãy vẽ trên giấy sân bóng đó với tỉ lệ 1 : 200. (Lưu ý: Hình vẽ trên giấy, em cần ghi rõ kích thước chiều dài và chiều rộng theo đơn vị xăng-ti-mét)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN TOÁN 5 NĂM HỌC 2024 – 2025 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A B D A C Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm II. TỰ LUẬN Câu 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính - Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. - Nếu phép tính có kết quả đúng nhưng các chữ số cùng hàng không thẳng cột với nhau thì không cho điểm. a) 605,16 b) 60,2 + - 247 35,39 852,16 24,81 c) 1,05 d) 17,6 1,6 x 5,8 01 6 11 840 0 1 525 0 6,090 Câu 8 (2 điểm): Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: - Mỗi phần đúng được 0,5 điểm. a) 5 509 kg = 5,509 tấn b) 7, 465 km = 7465 m c) 8 700 m2 = 0,87 ha d) 3,09 km2 = 3km2 9 ha Câu 9 (2đ): - Lời giải đúng mà phép tính sai: Chỉ cho điểm lời giải. - Lời giải sai mà phép tính đúng: Không cho điểm. Bài giải Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
- 5 21 x = 35 (m) (0,25 điểm) 3 Diện tích của mảnh đất đó là: (0,25 điểm) 21 x 35 = 735 (m2) (0,25 điểm) Diện tích phần đất làm sân vườn là: (0,25 điểm) 735 x 60% = 441 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 441 m2 (0,25 điểm) Câu 10 (1đ): - Vẽ đúng hình dạng của sân bóng: 0,5 điểm - Điền đúng kích thước chiều dài: 0,75 điểm - Điền đúng kích thước chiều rộng: 0,75 điểm 5 cm 3 cm *Lưu ý: Toàn bài làm đúng nhưng trình bày cẩu thả, dập xóa, viết chữ không rõ ràng trừ từ 0,5 đến 1 điểm

