Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5 Năm học 2024 - 2025 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: Số câu 03 01 01 01 04 02 Cấu tạo số tập phân, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. Giải Số toán trung bình cộng, tìm 2,5 1,0 1,0 1,0 3,5 2,0 hai số khi biết tổng và điểm hiệu của hai số đó. 2. Đại lượng và đo đại Số câu 01 01 lượng: Các số đo đại lượng; Viết Số các số đo đại lượng dưới 1,0 1,0 điểm dạng số thập phân 3. Yếu tố hình học: Số câu 01 01 01 02 01 Tính diện tích hình tam giác, hình thang, chu vi, Số 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 diện tích hình tròn điểm 4. Yếu tố thống kê sác Số câu 01 01 xuất: - Thực hiện được việc thu Số thập, phân loại, so sánh, 0,5 0,5 sắp xếp số liệu thống kê điểm cho trước Số câu 05 01 02 01 01 01 08 03 Số 4,0 1,0 2,0 1,0 1,0 1,0 7,0 3,0 Tổng điểm T l 50% 30% 20% 100% %
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5 Năm học 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu, Mạch kiến thức, kĩ năng Tổng câu số TN TL TN TL TN TL 1. Số học: Số câu 03 01 01 01 06 Câu số 1,2,3 9 8 11 2. Đại lượng và đo đại Số câu 01 01 lượng: Câu số 6 3. Yếu tố hình học: Số câu 01 01 01 03 Câu số 4 7 10 4. Yếu tố thống kê sác Số câu 01 01 xuất: Câu số 5 Tổng số câu 05 01 02 01 01 01 11 Tổng số điểm 4,0 1,0 2,0 1,0 1,0 1,0 10
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2024-2025 (Thời gian làm bài 35 phút - không kể thời gian giao đề Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra) I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Vit li ch cái trưc câu tr li em cho là đúng trong câu 1,2 (a),3,5; và thc hin yêu cu vi các câu còn li. Câu 1 (M1 - 0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 32,475 có giá trị là: A. 70 B. 700 C. 7 D. 7 10 100 Câu 2 (M1 - 1,0 điểm): a) Làm tròn số thập phân 9,575 đến hàng phần mười. A. 9,5 B. 9,6 C. 9,58 D. 9,67 b) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Phép tính 9,63 - 5,275 có kết quả là .. Câu 3 (M1 - 1,0 điểm): a) Hai số tự nhiên liên tiếp thoả mãn điều kiện: < 24,5< là A. 23 và 24 B. 24 và 25 C. 23 và 25 D. 24 và 26 b) Phép tính 8,2 x 0,01 cho kết quả là: A. 8,21 B. 0,82 C. 0,0082 D. 0,082 Câu 4 (M1- 1,0 điểm): Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Một hình tam giác có độ dài đáy 15 cm, chiều cao 9 cm. Diện tích của tam giác đó là Câu 5 (M1- 0,5 điểm): Cho bng thng kê thành tích thi bơi c li 200m ca ba vn đng viên đt thành tích cao nht như sau: Vn đng viên Lan Mai Hương Thi gian 2,5 phút 1,8 phút 120 giây Th t các vn đng viên đã v nht, nhì, ba ln lưt là: A. Mai, Hương, Lan. B. Lan, Mai, Hương. C. Hương, Mai, Lan. D. Mai, Lan, Hương. Câu 6 (M2- 1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào bên phải phép đổi tương ứng. a) 8,5 km = 8500 m c) 2 ha 38 m2 = 2,38 ha b) 5 tấn 23 kg = 5,023 tấn d) 3,5 km2 = 350 ha
- Câu 7 (M2 - 1,0 điểm): Chọn câu trả lời ở cột A nối với kết quả ở cột B sao cho đúng (Mẫu: A – G) Một bánh xe đạp hình tròn có bán kính 4 dm, vậy: A B A. Chu vi bánh xe đạp đó là G. 25,12 dm B. Diện tích bánh xe đạp đó là H. 25,12 m C. Bánh xe đạp đó lăn trên I. 50,24 dm2 mặt đất 10 vòng được quãng đường dài Câu 8 (M3 - 1,0 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có kết quả đúng Y x 10 - Y x 2,8 = 702 Vậy Y = . II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 9 (M1 - 1,0 điểm): Đặt tính rồi tính a. 21, 9 x 5,1 b. 56,7: 0,5 Câu 10 (M2 - 1,0 điểm): Một thửa ruộng hình thang vuông có đáy lớn 120 m. Đáy bé bằng cạnh bên, vuông góc với hai đáy và bằng ¾ đáy lớn. a. Diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu héc- ta? b. Người ta thu gọn đáy lớn của thửa ruộng đó để được thành thửa ruộng có cạnh vừa thu bằng đáy bé. Tính diện tích phần thu hẹp của thửa ruộng đó? Câu 11 (M3 - 1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất 1998 x 34,57 + 65, 44 x 1998 – 1998: 0,01 ------------------------------ Đề kiểm tra có 02 trang - Hết --------------------------
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 D a) B a) B 67,5 A a-Đ B - I 97,5 Đáp b) 4,355 b) D cm2 b-Đ C - H án c- S d - Đ 1,0 (0,5 1,0 (0,5 1,0 (0,25 1,0 (0,5 Đim 0,5 điểm/ điểm/ 1,0 0,5 điểm/ điểm/ 1,0 phần) phần) phần) phần) II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 9: (M1 – 1,0 điểm) HS thực hiện đặt tính và tính đúng a. 21, 9 x 5,1 = 111,69 b. 56,7: 0,5 = 113,4 1 điểm (0,5 điểm/ phần) (Đặt tính đúng nhưng tính sai không được điểm) Câu 10: (M2 - 1,0 điểm) Bài giải Điểm Đáy bé hay chiều cao của thửa ruộng đó dài là: 0,2 điểm 120 x ¾ = 90 (m) Diện tích của thửa ruộng đó là: 0,2 điểm ( 120 + 90) x 90 : 2 = 9450 (m2) = 0,9450(ha) Thu hẹp đáy lớn của thửa ruộng bằng đáy bé và bằng 90m Vây diện tích thửa ruộng sau khi thu hẹp là: 0,2 điểm 90 x 90 = 8100 (m2) Phần diện tích thửa ruộng bị thu hẹp là: 0,2 điểm 9450 – 8100 = 1350 (m2) Đáp số: a. 0,9450 ha 0,2 điểm b. 1350 m2 Câu 11: (M3 – 1,0 điểm) Học sinh có thể thực hiện theo cách sau: Điểm 1998 x 34,57 + 65, 44 x 1998 – 1998: 0,01 0,25 điểm = 1998 x 34,57 + 65, 44 x 1998 – 1998 x 100 = 1998 x (34,57 + 65, 44 – 100) 0,25 điểm = 1998 x 0,01 0,25 điểm = 19,98 0,25 điểm Học sinh đạt điểm tối đa khi có cách làm khác hợp lý.

